DUETTA - Thiết bị phân tích đồng thời huỳnh quang và hấp thụ 3 trong 1

DUETTA - Thiết bị phân tích đồng thời huỳnh quang và hấp thụ 3 trong 1

  • 1990
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
DUETTA - Thiết bị phân tích đồng thời huỳnh quang và hấp thụ 3 trong 1

Thiết bị để bàn với tính năng mới phân tích quang phổ phân tử

DUETTA - Thiết bị phân tích đồng thời huỳnh quang và hấp thụ 3 trong 1

  • Thiết bị phân tích đồng thời huỳnh quang và hấp thụ 3 trong 1.
  • Dải bước sóng phát hiện huỳnh quang UV-Vis-NIR từ 250 tới 1.100nm
  • Thu EEM huỳnh quang 3D toàn dải trong vòng chưa đến 1 giây
  • Độ nhạy huỳnh quang tốt nhất với 6.000:1 RMS
  • Tự động hiệu chuẩn hiệu ứng lọc sơ cấp và thứ cấp (IFE)
  • Phát hiện dấu vết phân tử chính xác với công nghệ A-TEEM độc đáo (Ma trận hấp thụ - phản xạ kích thích truyền qua)
  • Phát hiện bằng  CCD toàn dải phổ chỉ trong mili giây
Duetta Duetta-Bio
Chế độ thu dữ liệu Thu dữ liệu phổ huỳnh quang và hấp thụ đồng thời
Độ nhạy huỳnh quang SNR >6,000:1 RMS, kích thích 350 nm, các khe 5 nm
Tốc độ thu phổ 510,000 nm/phút
Tốc độ thu EEM nhanh cỡ 1 giây (tùy thuộc và mẫu và bước sóng)
Tốc độ thu A-TEEM nhanh cỡ 30 giây (tùy thuộc vào mẫu và bước sóng)
Phát hiện huỳnh quang CCD/Phổ
Dải phát hiện huỳnh quang 250-1,100 nm
Băng thông huỳnh quang 1, 2, 3, 5,10, 20 nm (kích thích và phát xạ)
Phát hiện hấp thụ Silicon Photodiode
Dải phát hiện hấp thụ 250-1,000 nm
Băng thông hấp thụ 2, 3, 5, 10 nm
Nguồn sáng đèn hồ quang Xenon 75 W Xenon arc lamp. Bóng đèn chuyên dụng dễ thay thế
Dải bước sóng kích thích/hấp thụ 250-1,000 nm
Độ chính xác hấp thụ +/- 0.02 A
Dải hấp thụ 0-2 A
Yêu cầu máy tính Windows 10/8/7 Laptop hoặc PC có 1 USB
Phần mềm EZSpec
Kích thước (RxSxC) 17 x 20.4 x 14.4 inches; 43.18 cm x 51.816 cm x 36.576
Trọng lượng 45 pounds; 20.4 kg
Phân cực kế (thời gian thu) Không có sẵn Có (280 tới 750 nm)

 

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: EmCrafts

- Kính hiển vi SEM Veritas-LaB6 là kính hiển vi điện tử quét SEM của EMCRAFTS, có độ phân giải cao và dây tóc sợi đốt có tuổi thọ dài - Buồng mẫu lớn cho năng suất làm việc cao nhất - Giải pháp tốt nhất cho ngành Bán dẫn, Điện tử
Liên hệ

Hãng sx: ECOM - Cộng Hoà Séc

Hệ thống HPLC hiệu năng cao chứa đầu dò UV-VIS, lò cột, bơm phân tích và hộp gradient. Đầu dò có bước sóng biến thiên liên tục 190-800nm và độ ồn rất thấp cung cấp lấy mẫu tốc độ cao lên đến 100 Hz.
Liên hệ

Hãng sx: ECOM - Cộng Hoà Séc

- Hệ thống sắc ký điều chế nhỏ gọn hiệu quả cao chứa đầu dò UV-VIS DAD, bơm điều chế gradient ,van bơm tự động và bộ thu thập phân đoạn. Đầu dò cho phép đo độ hấp thụ trên bốn bước sóng cùng một lúc hoặc quét qua toàn bộ quang phổ. - Hệ thống được điều khiển bởi PC tích hợp và màn hình cảm ứng. - Giải pháp mô-đun cho phép cấu hình thiết bị theo nhu cầu của khách hàng. Hệ thống này chứa máy dò có bước sóng 200 - 800nm, bơm có tốc độ dòng chảy lên tới 250ml/phút và bộ thu.
Liên hệ

Hãng sx: ECOM - Cộng Hoà Séc

- Hệ thống sắc ký điều chế nhỏ gọn hiệu năng cao chứa đầu dò UV-VIS DAD, bơm điều chế gradient , van bơm tự động và bộ thu thập phân đoạn. Đầu dò cho phép đo độ hấp thụ trên bốn bước sóng cùng một lúc hoặc quét qua toàn bộ quang phổ. - Hệ thống được điều khiển bởi PC tích hợp và màn hình cảm ứng. - Giải pháp mô-đun cho phép cấu hình thiết bị theo nhu cầu của khách hàng. Nó có thể được trang bị đầu dò với dải bước sóng 200 - 800nm ​​và cũng có thể là một trong ba loại bơm có tốc độ dòng chảy lên tới 50, 100 hoặc 300 ml / phút.
Liên hệ

Hãng sx: Adelphi Group - Anh Quốc

- Thông số kỹ thuật Apollo II - Cường độ cao - lý tưởng cho các bình thủy tinh màu. Nó sử dụng ba bóng đèn LED, cung cấp mức độ ánh sáng từ 8.000 - 10.000 lux. - Thiết bị này cũng tuân thủ Dược điển Hoa Kỳ - USP chương 41, mục 6.1. - Có thể cung cấp tài liệu IQ/OQ hỗ trợ theo yêu cầu.
Liên hệ

Hãng sx: IRIS TECHNOLOGY - Tây Ban Nha

GIỚI THIỆU: - Có thể sử dụng ngoài hiện trường, tron sản xuất hoặc trong phòng thí nghiệm. - Máy phân tích NIR di động duy nhất có chức năng cầm tay và để bàn, mang lại hiệu suất chất lượng phòng thí nghiệm.
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Phễu làm bằng thép không dỉ ở đầu tích hợp 10-18 mắt lưới bằng thép không dỉ Đáy phễu làm bằng thép không dỉ Một hộp 4 tấm vách ngăn thủy tinh Cốc đựng bột ở phía cuối có dung tích 25 +/- 0,05 mL
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 18 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.41.-2 (Method B) Tốc độ lắc: 0-400 dao động/phút Thời gian chạy: 0-9999 giây Số hộp dao động: 1 Kích thước: 440 x 300 x 220 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ