DUETTA - Thiết bị phân tích đồng thời huỳnh quang và hấp thụ 3 trong 1

DUETTA - Thiết bị phân tích đồng thời huỳnh quang và hấp thụ 3 trong 1

  • 155
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
DUETTA - Thiết bị phân tích đồng thời huỳnh quang và hấp thụ 3 trong 1

Thiết bị để bàn với tính năng mới phân tích quang phổ phân tử

DUETTA - Thiết bị phân tích đồng thời huỳnh quang và hấp thụ 3 trong 1

  • Thiết bị phân tích đồng thời huỳnh quang và hấp thụ 3 trong 1.
  • Dải bước sóng phát hiện huỳnh quang UV-Vis-NIR từ 250 tới 1.100nm
  • Thu EEM huỳnh quang 3D toàn dải trong vòng chưa đến 1 giây
  • Độ nhạy huỳnh quang tốt nhất với 6.000:1 RMS
  • Tự động hiệu chuẩn hiệu ứng lọc sơ cấp và thứ cấp (IFE)
  • Phát hiện dấu vết phân tử chính xác với công nghệ A-TEEM độc đáo (Ma trận hấp thụ - phản xạ kích thích truyền qua)
  • Phát hiện bằng  CCD toàn dải phổ chỉ trong mili giây
Duetta Duetta-Bio
Chế độ thu dữ liệu Thu dữ liệu phổ huỳnh quang và hấp thụ đồng thời
Độ nhạy huỳnh quang SNR >6,000:1 RMS, kích thích 350 nm, các khe 5 nm
Tốc độ thu phổ 510,000 nm/phút
Tốc độ thu EEM nhanh cỡ 1 giây (tùy thuộc và mẫu và bước sóng)
Tốc độ thu A-TEEM nhanh cỡ 30 giây (tùy thuộc vào mẫu và bước sóng)
Phát hiện huỳnh quang CCD/Phổ
Dải phát hiện huỳnh quang 250-1,100 nm
Băng thông huỳnh quang 1, 2, 3, 5,10, 20 nm (kích thích và phát xạ)
Phát hiện hấp thụ Silicon Photodiode
Dải phát hiện hấp thụ 250-1,000 nm
Băng thông hấp thụ 2, 3, 5, 10 nm
Nguồn sáng đèn hồ quang Xenon 75 W Xenon arc lamp. Bóng đèn chuyên dụng dễ thay thế
Dải bước sóng kích thích/hấp thụ 250-1,000 nm
Độ chính xác hấp thụ +/- 0.02 A
Dải hấp thụ 0-2 A
Yêu cầu máy tính Windows 10/8/7 Laptop hoặc PC có 1 USB
Phần mềm EZSpec
Kích thước (RxSxC) 17 x 20.4 x 14.4 inches; 43.18 cm x 51.816 cm x 36.576
Trọng lượng 45 pounds; 20.4 kg
Phân cực kế (thời gian thu) Không có sẵn Có (280 tới 750 nm)

 

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

QC-121M2F được sử dụng để kiểm tra độ bền nén của các vật liệu đóng gói lớn như thùng carton, xốp, Styrofoam, v.v. Máy có thể đo lường khả năng chịu lực và biến dạng của mẫu thử dưới áp lực nén, điều này rất quan trọng đối với quản lý logistics và kho bãi. Máy QC-121 sử dụng phương pháp đo lực 3 điểm, giúp tăng độ chính xác trong việc cảm nhận lực.
Liên hệ

Hãng sx: Khác

Thiết bị đầu tiên có khả năng đo độ mềm cảm quan trên giấy lụa, giấy, vải không dệt, hàng dệt may, da, v.v. Phép đo dựa trên tính chất cộng hưởng của vật liệu hỗ trợ được đo. Tiếng ồn phát ra từ giấy cùng với các thông số vật lý khác (độ dày, trọng lượng, độ cứng...) được phân tích bằng thuật toán toán học để xác định độ nhẵn mịn với giá trị số và trên thang đo do người dùng xác định.
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

Dựa trên nguyên lý thử nghiệm của phương pháp phân hủy chân không, được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM F2338 và các tiêu chuẩn khác. Nó phù hợp chuyên nghiệp để phát hiện rò rỉ lọ thuốc và phát hiện rò rỉ theo dõi ống thuốc, chai lọ đựng thuốc, chai truyền dịch, ống tiêm đã nạp sẵn và các bao bì dược phẩm khác.
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển Mỹ chương 1724 Giao diện người dùng: Nút ấn và màn hình LCD Ống chứa mẫu: 10 Hệ thống gia nhiệt: Thanh gia nhiệt khô Khoảng nhiệt độ: từ nhiệt độ môi trường đến 150oC Khoảng tốc độ khuấy từ: 400-2000 vòng/phút Kích thước: 80 x 325 x 145 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Kích thước viên tối đa: 12mm Đơn vị đo: mm/inches Độ chính xác: 0.01mm Chế độ đo: Trực tiếp: Độ dày thực tế Bộ so sánh: +/- Độ lệch so với định mức Dữ liệu đầu ra: hiển thị màn hình analogue
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu Âu chương 2.9.2 Vị trí đo: 1 Hệ thống gia nhiệt: Bể nước Đảo mẫu: N/A
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 6 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 24 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 515 x 473 x 657 mm
Liên hệ