Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) – NovAA series

Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) – NovAA series

  • 35
  • Analytik Jena
  • Liên hệ
Dòng sản phẩm NovAA – hiệu quả cho bạn:
• Hệ thống tối ưu hóa ứng dụng cho công nghệ ngọn lửa, lò graphite và công nghệ hydride
• Phân tích định kỳ nhanh và đáng tin cậy cho lượng mẫu vừa trong khoảng nồng độ rộng
• Mức độ tự động hóa cao với bộ đưa mẫu tự động AS-F, AS-FD và AS-GF cho lấy mẫu, pha loãng tự động và chuẩn bị các chất chuẩn cũng như các mẫu QC
• Hiệu quả cao và dễ sử dụng nhờ vào các phụ kiện nâng cao hiệu suất, chẳng hạn như hệ thống hydride, camera USB, scraper và công nghệ van chuyển (SFS 6.0) cũng như các SOP để phát triển phương pháp nhanh và đơn giản

Dòng sản phẩm NovAA – hiệu quả cho bạn:

• Hệ thống tối ưu hóa ứng dụng cho công nghệ ngọn lửa, lò graphite và công nghệ hydride

• Phân tích định kỳ nhanh và đáng tin cậy cho lượng mẫu vừa trong khoảng nồng độ rộng

• Mức độ tự động hóa cao với bộ đưa mẫu tự động AS-F, AS-FD và AS-GF cho lấy mẫu, pha loãng tự động và chuẩn bị các chất chuẩn cũng như các mẫu QC

• Hiệu quả cao và dễ sử dụng nhờ vào các phụ kiện nâng cao hiệu suất, chẳng hạn như hệ thống hydride, camera USB, scraper và công nghệ van chuyển (SFS 6.0) cũng như các SOP để phát triển phương pháp nhanh và đơn giản

Dòng sản phẩm novAA cung cấp các sự lựa chọn:

• Dòng sản phẩm novAA 800

• Sản phẩm novAA 400 P

NovAA 800 series

NovAA800 có thể đáp ứng toàn diện mang lại khả năng tin cậy cao, phân tích các mẫu đa dạng, hiệu quả và tiết kiệm chi phí

Các chức năng đáng tin cậy

Thiết kế mạnh mẽ, tuổi thọ lâu dài với khả năng thực hiện phân tích hoàn hảo, các lớp phủ quang học bảo vệ các hệ thống quang chống lại các yếu tố môi trường về độ ẩm, các yếu tố tác động kháccho hệ thống lăng kính.Với thanh lọc lựa chọn để làm sạch bằng khí Argon hoặc không khí cải thiện truyền độ truyền dẫn và hoạt động tốt trong môi trường khắc nghiệt.

Khả năng phân tích hiệu quả

Các phụ kiện tăng cường hiệu suấtdễ dàng sử dụng và làm tăng năng suất. Hệ thống autosamplers mang hiệu quả khi phân tích mẫu, Scraper và bộ tiêm mẫu SFS 6.0 cải thiện độ chính xác và điều kiện hoạt động. Tích hợp USB camera cho phân tích lò graphite để kiểm soát và phát triển phương pháp.

Luồng công việc được cải thiện

Khái niệm nguyên tử hóa kép với khả năng định vị quay các nguyên tử hóa và tự động căn chỉnh hệ thống đơn giản, tiết kiệm thời gian công việc. 8 mâm đèn tự động hóa tối đa với các nền mẫu xuyên suốt trong thời gian phân tích và tích hợp hệ thống mã code đèn bằng chip RFID cho phép kiểm soát dễ dàng.

NovAA 800 sử dụng hệ thống một chùm tia và 2 chùm tia với chỉnh nền bằng D2 bằng chế độ phát xạ

Kỹ thuật ngọn lửa đơn giản và mạnh mẽ

Phân tích nhanh, pha loãng mẫu tự động, kết quả phân tích đáng tin cậy, xử lý các chức năng đơn giản trong phân tích. novAA 800 với các thiết bị phụ trợ thông minh đã vượt qua sự mong đợi về tốc độ, độ chính xác, độ ổn định và dễ dàng phân tích cho người sử dụng.

Lò Graphite phân tích vết tiết kiệm chi phí

NovAA 800 sử dụng lò gia nhiệt nằm ngang. Trong điều kiện nhiệt độ đồng nhất dọc theo trục quang học của ống Graphite đảm bảo nguyên tử hóa mẫu tối ưu, loại bỏ hiệu ứng bộ nhớ và ảnh hưởng ngưng tụ. Do đó, việc sử dụng nhiệt độ nguyên tử hóa mẫu thấp kéo dài tuổi thọ ống.

Phân tích Arsenic, Selenium và thủy ngân bằng kỹ thuật hydride

Hệ thống hydride novAA 800 cho phép phân tích thủy ngân và các nguyên tố tạo hydrua, bao gồm Antimony, Arsenic, Thủy ngân và Selenium ở chế độ ngọn lửa và lò graphite.

Phụ thuộc vào các ứng dụng cần phân tích, xử lý, và thiết lập để sử dụng. Tất cả các hệ thống hydride đều tuân thủ các phương pháp DIN, ISO, EPA và ASTM cho Mercury và các nguyên tố cần phân tích.

NovAA 800 cung cấp:

NovAA 800 F – với công nghệ ngọn lửa và hydride

NovAA 800 G – với công nghệ lò graphite và hydride

NovAA 800 D – với công nghệ ngọn lửa, hydride và lò graphite

novaa-400p

NovAA 400 P

NovAA 400 P – máy quang phổ nhỏ gọn được điều khiển bằng máy tính hoàn toàn tự động cho công nghệ ngọn lửa, lò graphite và công nghệ hydride / HydrEA.

• 8 đèn thay đổi cho việc tối đa hóa sự tự động và thông lượng mẫu

• Cung cấp 1 chùm tia và 2 chùm tia.

• Hiệu chỉnh đường nền D2

• Công cụ RFID tích hợp để làm việc với các đèn được mã hóa

• Tích hợp cung cấp nguồn siêu đèn cho hiệu suất phân tích tốt nhất

• Tích hợp công cụ theo dõi cao cấp để quan sát và kiểm soát tốt nhất việc phun mẫu và sấy mẫu trong ống graphite

• Phân tích trực tiếp các mẫu rắn

• Lò graphite gia nhiệt ngang

• Khái niệm lò theo định hướng tương lai, cho nhiều mẫu khác nhau, bao gồm các ma trận phức tạp và các nguyên tố khó gia nhiệt

• Kỹ thuật cấp mẫu biến đổi

• Điều đặc biệt: Đưa mẫu trơn tru cả chất lỏng và chất rắn (phân tích trực tiếp), và thay đổi nhanh chóng giữa cả hai kỹ thuật

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Anton Paar

Đo kích thước hạt trong dải từ 0,3 nm đến 15 µm Thiết bị tán xạ ánh sáng động cao cấp, tích hợp đầy đủ các chế độ đo Bộ lọc huỳnh quang và phân cực ở mọi góc đo Độ phân giải cao nhờ phép đo kích thước hạt đa góc (MAPS) Xác định nồng độ của tối đa ba nhóm hạt có kích thước khác nhau
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo mẫu có kích thước hạt từ 0,01 µm đến 3.500 µm Tương thích với bộ phân tán Liquid Flow Imaging Chuyển đổi giữa chế độ phân tán ướt và khô chỉ với một thao tác Phần mềm Kalliope: không cần đào tạo, tích hợp chế độ QC chuyên dụng Kết quả tin cậy ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Các phép đo một điểm trên màn hình màu 3.5 inch Dải độ nhớt từ 0,2* mPa.s đến 6.000.000 mPa.s Trục xoay 4 L để đo các mẫu có độ nhớt thấp (ví dụ: dung môi, dầu, v.v.)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Thiết bị đo độ nhớt kiểu bóng rơi với góc điều chỉnh phù hợp cho độ nhớt của mẫu Cung cấp độ nhớt nội tại, giá trị K, khối lượng mol trung bình và nhiều hơn nữa Được tham khảo trong chương 913 của Dược điển Mỹ và Ph. Eur. 2.2.49. Tự động bơm mẫu và làm sạch nhờ bộ chuyển mẫu Kết hợp để đo chỉ số khúc xạ và pH trong một lần
Liên hệ

Hãng sx: No brand

Máy đo độ nhớt tự động với mức giá hàng đầu thị trường Kết quả trong cả ASTM D7042 và D445 (đã điều chỉnh) Kết quả kỹ thuật số trong vòng chưa đầy năm phút sử dụng mẫu 1,5 mL Cell kim loại bền – không có đồ thủy tinh dễ vỡ Một tế bào thay thế 12 máy đo độ nhớt Ubbelohde
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

ViscoQuick: Nhanh hơn 25% so với các dung dịch gelatin hóa tinh bột khác Tốc độ gia nhiệt và làm mát nhanh (-15 °C/phút | + 20 °C/phút) Phần mềm MetaBridge trực quan cho sự tiện lợi của người vận hành Thêm phụ gia trong quá trình đo để có cái nhìn thời gian thực Compact: tích hợp điều khiển nhiệt độ, PC và màn hình cảm ứng
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Gia nhiệt và làm mát nhanh nhất cho một máy phá mẫu vi sóng Dễ dàng sử dụng lò vi sóng và các ống phá mẫu Công nghệ SmartVent: khối lượng mẫu cao hơn, đa dạng các mẫu Hệ thống phá mẫu vi sóng kinh tế nhất trên thị trường Nhỏ, không chỉ về kích thước, mà còn về giải thưởng
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Khám phá nguồn gốc phân tử của hành vi nhớt đàn hồi Hiểu sâu hơn về các thuộc tính vật liệu Đạt được bằng chứng khoa học cho các hiệu ứng lưu biến đã quan sát Giảm chu kỳ phát triển thông qua một cách tiếp cận có mục tiêu hơn Phân tích nguyên nhân gốc hiệu quả và các hành động khắc phục trong trường hợp có sự sai lệch
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Thiết bị lưu biến nóng chảy polymer cho QC và các phép đo thường xuyên Thiết kế nhỏ gọn nhất và vận hành bền vững nhất Lò điện hiệu suất cao nhất trên thị trường (-150 °C đến +400 °C) Tối thiểu yêu cầu đào tạo
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Giải pháp đo lưu biến QC đầy đủ và phát triển sản phẩm ở phân khúc cơ bản Động cơ ổ đỡ bằng khí với độ chính xác rất cao (mô-men xoắn tối thiểu 80 nNm) Kiểm tra nâng cao nhờ vào kiểm soát lực pháp tuyến Nền tảng QC cho độ mài mòn, độ nhớt bột, và nhiều hơn nữa
Liên hệ