IPDS II / 2T Máy nhiễu xạ đơn tinh thể đáng tin cậy dành cho phân tử/protein, nền nhiễu thấp, 2θ 137°.

IPDS II / 2T Máy nhiễu xạ đơn tinh thể đáng tin cậy dành cho phân tử/protein, nền nhiễu thấp, 2θ 137°.

  • 1626
  • Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
  • Liên hệ
● Một thiết bị duy nhất cho các phân tử nhỏ và protein

● Dải động cao (> 1:10⁵)

● Nền nhiễu cực thấp (không có dòng điện tối)

Introduction

The STOE IPDS series shows unparalleled reliability, is built to serve the scientific needs: e.g. small molecules, proteins and electron density measurements, and gives full accessibility of the sample environment for easy adaptation of high and low temperature attachments as well as high pressure cells.
In addition, the IPDS 2T features the possibility to turn the whole goniometer around the θ axis to an angle of up to 60° yielding a 2θmax of 137°. Moreover, the possibility to add a second source makes it a diffractometer of unique versatility!
The structure solution of small molecules and proteins as well as electron density determination and powder investigations are no challenge for the IPDS 2T.

  • One single instrument for small molecules & proteins
  • High dynamic range (> 1:10⁵)
  • Extremly low background (no dark current)
  • Perfect for weak scatterers
  • Reliable intensities of very weak and very strong reflections within the same frame
  • Long lifetime, low maintenance, low costs of ownership
  • Data collection up to 137° in 2θ (2T)
  • Useful for Co radiation and electron density measurements (2T)

Specifications

STOE IPDS II Diffr offen freigestellt 300dpi v2 1
 
SYSTEM IPDS II IPDS 2T
Max. 2θ: 77° 137°
Goniometer ω: 180° | φ: 360° ω: 180° | φ: 360° | 2θ: 0°, 15°, 30°, 45°, 60°
Minimum d/Å 0.45 Ag Kα, 0.57 Mo Kα 0.30 Ag Kα, 0.38 Mo Kα, 0.83 Cu Kα
X-ray sources Sealed Tubes: Ag, Mo, Cu | Microfocus sources: Ag, Mo, Cu Sealed Tubes: Ag, Mo, Cu | Microfocus sources: Ag, Mo, Cu
Dimensions (Including system cabinet, max.) 1680 x 880 x 2110 mm 1680 x 880 x 2110 mm | Double Setup: 2050 x 1260 x 2110 mm
Weight (complete system) 490 kg 520 kg | Double Setup: 700 kg
DETECTOR SPECIFICATIONS    
Diameter Image Plate (active area) 340 mm 340 mm
Intrinsic noise low noise due to absence of dark current low noise due to absence of dark current
Linear dynamic range > 1:10⁵ > 1:10⁵
IPDS plate zoom
The IPDS II is a robust work horse diffractometer, yet offers the high precision our instruments are known for
STOE IPDS II Diffr offen freigestellt 300dpi v2 1 (1)
The IPDS 2T can be manually rotated around the 2θ axis, thus offering to map a larger portion of reciprocal space.

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Horiba - Nhật

- Năm 2016, HORIBA vừa cho ra mắt thiết bị phân tích cỡ hạt tán xạ laser nhỏ gọn mới. Thiết bị này có tính năng vượt trội trong các ứng dụng như bùn, khoáng và hóa chất làm giấy. Thiết bị LA-350 có kích thước nhỏ (297 mm x 420 mm) và dải kích thước rộng hơn (0.1-1000 µm). - Thiết bị Phân tích kích thước hạt tán xạ laser LA-350 là bước cải tiến tiếp theo về hiệu năng, giá cả và kích thước. Thiết bị mới này có thiết kế nhỏ gọn, thông minh và chính xác, chất lượng cao đảm bảo vận hành tiện lợi và tin cậy, cho kết quả chính xác với dải kích thước rộng hơn.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

- Năm 2016, HORIBA vừa cho ra mắt thiết bị phân tích cỡ hạt tán xạ laser nhỏ gọn mới. Thiết bị này có tính năng vượt trội trong các ứng dụng như bùn, khoáng và hóa chất làm giấy. Thiết bị LA-350 có kích thước nhỏ (297 mm x 420 mm) và dải kích thước rộng hơn (0.1-1000 µm). - Thiết bị Phân tích kích thước hạt tán xạ laser LA-350 là bước cải tiến tiếp theo về hiệu năng, giá cả và kích thước. Thiết bị mới này có thiết kế nhỏ gọn, thông minh và chính xác, chất lượng cao đảm bảo vận hành tiện lợi và tin cậy, cho kết quả chính xác với dải kích thước rộng hơn.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

- Năm 2016, HORIBA vừa cho ra mắt thiết bị phân tích cỡ hạt tán xạ laser nhỏ gọn mới. Thiết bị này có tính năng vượt trội trong các ứng dụng như bùn, khoáng và hóa chất làm giấy. Thiết bị LA-350 có kích thước nhỏ (297 mm x 420 mm) và dải kích thước rộng hơn (0.1-1000 µm). - Thiết bị Phân tích kích thước hạt tán xạ laser LA-350 là bước cải tiến tiếp theo về hiệu năng, giá cả và kích thước. Thiết bị mới này có thiết kế nhỏ gọn, thông minh và chính xác, chất lượng cao đảm bảo vận hành tiện lợi và tin cậy, cho kết quả chính xác với dải kích thước rộng hơn.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

- Năm 2016, HORIBA vừa cho ra mắt thiết bị phân tích cỡ hạt tán xạ laser nhỏ gọn mới. Thiết bị này có tính năng vượt trội trong các ứng dụng như bùn, khoáng và hóa chất làm giấy. Thiết bị LA-350 có kích thước nhỏ (297 mm x 420 mm) và dải kích thước rộng hơn (0.1-1000 µm). - Thiết bị Phân tích kích thước hạt tán xạ laser LA-350 là bước cải tiến tiếp theo về hiệu năng, giá cả và kích thước. Thiết bị mới này có thiết kế nhỏ gọn, thông minh và chính xác, chất lượng cao đảm bảo vận hành tiện lợi và tin cậy, cho kết quả chính xác với dải kích thước rộng hơn.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

- Năm 2016, HORIBA vừa cho ra mắt thiết bị phân tích cỡ hạt tán xạ laser nhỏ gọn mới. Thiết bị này có tính năng vượt trội trong các ứng dụng như bùn, khoáng và hóa chất làm giấy. Thiết bị LA-350 có kích thước nhỏ (297 mm x 420 mm) và dải kích thước rộng hơn (0.1-1000 µm). - Thiết bị Phân tích kích thước hạt tán xạ laser LA-350 là bước cải tiến tiếp theo về hiệu năng, giá cả và kích thước. Thiết bị mới này có thiết kế nhỏ gọn, thông minh và chính xác, chất lượng cao đảm bảo vận hành tiện lợi và tin cậy, cho kết quả chính xác với dải kích thước rộng hơn.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

- Năm 2016, HORIBA vừa cho ra mắt thiết bị phân tích cỡ hạt tán xạ laser nhỏ gọn mới. Thiết bị này có tính năng vượt trội trong các ứng dụng như bùn, khoáng và hóa chất làm giấy. Thiết bị LA-350 có kích thước nhỏ (297 mm x 420 mm) và dải kích thước rộng hơn (0.1-1000 µm). - Thiết bị Phân tích kích thước hạt tán xạ laser LA-350 là bước cải tiến tiếp theo về hiệu năng, giá cả và kích thước. Thiết bị mới này có thiết kế nhỏ gọn, thông minh và chính xác, chất lượng cao đảm bảo vận hành tiện lợi và tin cậy, cho kết quả chính xác với dải kích thước rộng hơn.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

- HORIBA cung cấp các thiết bị phân tích huỳnh quang tia X seri XGT-WR trên thị trường trong nhiều năm qua để mang tới phương pháp đo nhanh các mẫu có chứa các nguyên tố độc hại như Pb, Cd, Hg, Cr, Br, Sb, As cho RoHS, ELV, và Cl cho các ứng dụng halogen free... - Thiết bị MESA-50 của HORIBA đáp ứng các yêu cầu về sinh thái; không chỉ góp phần vào việc kiểm tra RoHS và ELV theo tiêu chuẩn châu Âu mà còn tuân theo các quy định của nhiều nước khác.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

- HORIBA cung cấp các thiết bị phân tích huỳnh quang tia X seri XGT-WR trên thị trường trong nhiều năm qua để mang tới phương pháp đo nhanh các mẫu có chứa các nguyên tố độc hại như Pb, Cd, Hg, Cr, Br, Sb, As cho RoHS, ELV, và Cl cho các ứng dụng halogen free... - Thiết bị MESA-50 của HORIBA đáp ứng các yêu cầu về sinh thái; không chỉ góp phần vào việc kiểm tra RoHS và ELV theo tiêu chuẩn châu Âu mà còn tuân theo các quy định của nhiều nước khác.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

- HORIBA cung cấp các thiết bị phân tích huỳnh quang tia X seri XGT-WR trên thị trường trong nhiều năm qua để mang tới phương pháp đo nhanh các mẫu có chứa các nguyên tố độc hại như Pb, Cd, Hg, Cr, Br, Sb, As cho RoHS, ELV, và Cl cho các ứng dụng halogen free... - Thiết bị MESA-50 của HORIBA đáp ứng các yêu cầu về sinh thái; không chỉ góp phần vào việc kiểm tra RoHS và ELV theo tiêu chuẩn châu Âu mà còn tuân theo các quy định của nhiều nước khác.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

- HORIBA cung cấp các thiết bị phân tích huỳnh quang tia X seri XGT-WR trên thị trường trong nhiều năm qua để mang tới phương pháp đo nhanh các mẫu có chứa các nguyên tố độc hại như Pb, Cd, Hg, Cr, Br, Sb, As cho RoHS, ELV, và Cl cho các ứng dụng halogen free... - Thiết bị MESA-50 của HORIBA đáp ứng các yêu cầu về sinh thái; không chỉ góp phần vào việc kiểm tra RoHS và ELV theo tiêu chuẩn châu Âu mà còn tuân theo các quy định của nhiều nước khác.
Liên hệ