Máy Chiết Xơ Bán Tự Động Bằng Phương Pháp Túi Lọc F20 30 Mẫu/Mẻ

Máy Chiết Xơ Bán Tự Động Bằng Phương Pháp Túi Lọc F20 30 Mẫu/Mẻ

  • 6413
  • Sonnen - Trung Quốc
  • Liên hệ
Máy Phân Tích Xơ Tự Động F20 là thiết bị bán tự động, giúp tối ưu quy trình phân tích hàm lượng xơ trong phòng thí nghiệm. Với công nghệ hiện đại, máy giúp giảm thời gian thao tác, tăng độ chính xác và đảm bảo an toàn cho người sử dụng.
Với khả năng phân tích lên đến 30 mẫu/mẻ, Máy Phân Tích Xơ Tự Động F20 là giải pháp lý tưởng để tăng hiệu suất công việc, giảm tiêu hao dung môi và đảm bảo độ ổn định của kết quả phân tích.

1. Giới thiệu về Máy Phân Tích Xơ Tự Động F20

Máy Phân Tích Xơ Tự Động F20 là thiết bị bán tự động, giúp tối ưu quy trình phân tích hàm lượng xơ trong phòng thí nghiệm. Với công nghệ hiện đại, máy giúp giảm thời gian thao tác, tăng độ chính xác và đảm bảo an toàn cho người sử dụng.

Với khả năng phân tích lên đến 30 mẫu/mẻ, Máy Phân Tích Xơ Tự Động F20 là giải pháp lý tưởng để tăng hiệu suất công việc, giảm tiêu hao dung môi và đảm bảo độ ổn định của kết quả phân tích.

2. Tính năng nổi bật của Máy Phân Tích Xơ Tự Động F20

- Màn hình cảm ứng LCD: Giao diện trực quan, dễ dàng thao tác.

- Chế độ bán tự động:

+ Thêm dung môi thủ công.

+ Tự động gia nhiệt và kiểm soát chính xác nhiệt độ.

+ Tự động khuấy trộn, loại bỏ và làm sạch dung môi thông qua màn hình cảm ứng.

- An toàn và tiết kiệm: Hạn chế thất thoát dung môi, đảm bảo an toàn cho người vận hành.

- Hiệu suất cao: Phân tích đồng thời 30 mẫu trong một mẻ, tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả làm việc.

3. Tiêu chuẩn ứng dụng của Máy Phân Tích Xơ Tự Động F20

Máy đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế về phân tích xơ trong thức ăn chăn nuôi:

+ ISO 6865 & 92/89 EEC - Phân tích xơ thô.

+ ISO 16472 aNDF - Phân tích xơ trung tính.

+ AOAC 2002.04 aNDF - Phân tích xơ trung tính theo phương pháp AOAC.

+ ISO 150 13906 ADF & ADL - Phân tích xơ ADF & ADL.

4. Thông số kỹ thuật của Máy Phân Tích Xơ Tự Động F20

- Khoảng nhiệt độ gia nhiệt: Môi trường - 100°C.

- Khối lượng mẫu: 0.2 - 0.5g.

- Khoảng đo: 0.1% - 100%.

- Thời gian phân tích: 120 phút/mẻ.

- Số lượng mẫu mỗi mẻ: Lên đến 30 mẫu.

- Độ lệch chuẩn tương đối (RSD): ≤ 4%.

- Độ lặp lại kết quả: ≤ 4%.

- Yêu cầu lắp đặt: Dùng trong phòng thí nghiệm, không cần hệ thống làm mát.

- Nguồn điện: AC220V, 50Hz.

- Kích thước (WxDxH): 500 x 375 x 460 mm.

- Trọng lượng: 10 kg.

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Anton Paar

Đo kích thước hạt trong dải từ 0,3 nm đến 15 µm Thiết bị tán xạ ánh sáng động cao cấp, tích hợp đầy đủ các chế độ đo Bộ lọc huỳnh quang và phân cực ở mọi góc đo Độ phân giải cao nhờ phép đo kích thước hạt đa góc (MAPS) Xác định nồng độ của tối đa ba nhóm hạt có kích thước khác nhau
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo mẫu có kích thước hạt từ 0,01 µm đến 3.500 µm Tương thích với bộ phân tán Liquid Flow Imaging Chuyển đổi giữa chế độ phân tán ướt và khô chỉ với một thao tác Phần mềm Kalliope: không cần đào tạo, tích hợp chế độ QC chuyên dụng Kết quả tin cậy ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Các phép đo một điểm trên màn hình màu 3.5 inch Dải độ nhớt từ 0,2* mPa.s đến 6.000.000 mPa.s Trục xoay 4 L để đo các mẫu có độ nhớt thấp (ví dụ: dung môi, dầu, v.v.)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Thiết bị đo độ nhớt kiểu bóng rơi với góc điều chỉnh phù hợp cho độ nhớt của mẫu Cung cấp độ nhớt nội tại, giá trị K, khối lượng mol trung bình và nhiều hơn nữa Được tham khảo trong chương 913 của Dược điển Mỹ và Ph. Eur. 2.2.49. Tự động bơm mẫu và làm sạch nhờ bộ chuyển mẫu Kết hợp để đo chỉ số khúc xạ và pH trong một lần
Liên hệ

Hãng sx: No brand

Máy đo độ nhớt tự động với mức giá hàng đầu thị trường Kết quả trong cả ASTM D7042 và D445 (đã điều chỉnh) Kết quả kỹ thuật số trong vòng chưa đầy năm phút sử dụng mẫu 1,5 mL Cell kim loại bền – không có đồ thủy tinh dễ vỡ Một tế bào thay thế 12 máy đo độ nhớt Ubbelohde
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

ViscoQuick: Nhanh hơn 25% so với các dung dịch gelatin hóa tinh bột khác Tốc độ gia nhiệt và làm mát nhanh (-15 °C/phút | + 20 °C/phút) Phần mềm MetaBridge trực quan cho sự tiện lợi của người vận hành Thêm phụ gia trong quá trình đo để có cái nhìn thời gian thực Compact: tích hợp điều khiển nhiệt độ, PC và màn hình cảm ứng
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Gia nhiệt và làm mát nhanh nhất cho một máy phá mẫu vi sóng Dễ dàng sử dụng lò vi sóng và các ống phá mẫu Công nghệ SmartVent: khối lượng mẫu cao hơn, đa dạng các mẫu Hệ thống phá mẫu vi sóng kinh tế nhất trên thị trường Nhỏ, không chỉ về kích thước, mà còn về giải thưởng
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Khám phá nguồn gốc phân tử của hành vi nhớt đàn hồi Hiểu sâu hơn về các thuộc tính vật liệu Đạt được bằng chứng khoa học cho các hiệu ứng lưu biến đã quan sát Giảm chu kỳ phát triển thông qua một cách tiếp cận có mục tiêu hơn Phân tích nguyên nhân gốc hiệu quả và các hành động khắc phục trong trường hợp có sự sai lệch
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Thiết bị lưu biến nóng chảy polymer cho QC và các phép đo thường xuyên Thiết kế nhỏ gọn nhất và vận hành bền vững nhất Lò điện hiệu suất cao nhất trên thị trường (-150 °C đến +400 °C) Tối thiểu yêu cầu đào tạo
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Giải pháp đo lưu biến QC đầy đủ và phát triển sản phẩm ở phân khúc cơ bản Động cơ ổ đỡ bằng khí với độ chính xác rất cao (mô-men xoắn tối thiểu 80 nNm) Kiểm tra nâng cao nhờ vào kiểm soát lực pháp tuyến Nền tảng QC cho độ mài mòn, độ nhớt bột, và nhiều hơn nữa
Liên hệ