Máy đo độ cứng nệm Mattress Hardness Tester GT-LA04

Máy đo độ cứng nệm Mattress Hardness Tester GT-LA04

  • 14
  • Gester - Trung Quốc
  • Liên hệ
Máy đo độ cứng nệm được sử dụng để đánh giá độ cứng của nệm, được ứng dụng trong thử nghiệm phòng thí nghiệm và kiểm soát chất lượng trên dây chuyền sản xuất. Phạm vi ứng dụng: sản phẩm xốp, sản xuất nệm, sản xuất ghế ô tô và các ngành công nghiệp khác.
  • Product Detail

Mattress Hardness Tester GT-LA04

Product Introduction

Application:

Mattress hardness tester is used to evaluate the firmness of the mattresses, which is applied to laboratory test and quality control in production line. The applicable range: foam products, mattress manufacturing, car seat manufacturers and other industries.

Standards:

ASTM F1566, BS EN 1957, QB/T 1952.2

Principle

Universal hardness and hardness measurements are based on a physical property called indentation force deflection. The hardness is calculated by determining the ratio of the thickness after being compressed and the original circular indentation force. The computer receives the signal from the sensor and record the extent of indentation when the platen stresses on the specimen. In order to compare the test results,the size and thickness of specimens must be the same.

Key Specification

Maximum Capacity

0-5000N

pressure plate

Diameter344± 5mm

Diameter:355mm

Thickness12 ± 1 mm

Spherical radius800mm

Test speed

0.001--500mm/min

Control method

Computer control

Dimension(WxDxH)

320*320*160CM

Weight (Kg)

700Kg

power

1∮ AC  220V  50Hz

Standards

ASTM F1566

BS EN 1957, QB/T 1952.2

Standard accessories

Data line       1 pc

Pressure plate   2 pc

Pulley support frame  2 pc

 

Applications Industry 

All kinds of foam samples can be tested on the Foam Compression Tester/ Hardness Tester

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Gester - Trung Quốc

Thiết bị kiểm tra đồ nội thất, nhà sản xuất và nhà cung cấp máy kiểm tra nệm
Liên hệ

Hãng sx: Gester - Trung Quốc

Máy kiểm tra độ chịu va đập nệm được sử dụng rộng rãi để xác định và đánh giá khả năng chịu va đập của nệm âm tường và nệm dạng hộp, để đánh giá khả năng chịu lực khi ghế sofa và nệm chịu được lực rơi nhanh hoặc lực nhảy.
Liên hệ

Hãng sx: Gester - Trung Quốc

Máy Kiểm Tra Độ Bền Mỏi Lò Xốp Nệm được sử dụng để kiểm tra khả năng chịu tải lặp đi lặp lại trong thời gian dài và độ biến dạng nén của nệm. Phù hợp với tiêu chuẩn ASTM F 1566.
Liên hệ

Hãng sx: Gester - Trung Quốc

Thiết bị kiểm tra đồ nội thất này được thiết kế để kiểm tra độ bền và sức chịu lực của ngăn kéo, bàn làm việc, tủ và tủ quần áo. Có khả năng điều khiển thời gian chu kỳ, điều khiển hành trình không đổi, điều khiển tần số, hiển thị lực thử nghiệm. Bộ điều khiển PLC điều khiển hoạt động của thiết bị; thao tác trực quan và đơn giản. Máy kiểm tra độ bền ngăn kéo sử dụng van điều chỉnh áp suất chính xác để điều chỉnh áp suất nhằm thay đổi giá trị lực tải; cảm biến lực độ chính xác cao cảm nhận giá trị lực ngay lập tức.
Liên hệ

Hãng sx: Gester - Trung Quốc

Thiết kế mới nhất của máy có hai chức năng kiểm tra: Thử nghiệm đầu tiên là đánh giá khả năng chịu đựng của ghế trước các ứng suất mỏi và mài mòn do lực đẩy ngược tác động lên tựa lưng ghế gây ra. Thử nghiệm thứ hai là đánh giá khả năng chịu đựng của cơ cấu nghiêng trước các ứng suất mỏi và mài mòn do việc nghiêng lặp đi lặp lại gây ra.
Liên hệ

Hãng sx: Gester - Trung Quốc

Máy kiểm tra độ bền và khả năng chịu va đập của ghế ngồi áp dụng cho tất cả các loại ghế, với 2 chức năng: kiểm tra độ bền và khả năng chịu va đập của ghế ngồi.
Liên hệ

Hãng sx: Gester - Trung Quốc

Máy kiểm tra đa năng đồ nội thất được sử dụng để kiểm tra các đặc tính cơ học của bàn, ghế, giường và ghế.
Liên hệ

Hãng sx: Gester - Trung Quốc

Máy kiểm tra độ bền đệm GT-LA08 máy kiểm tra hiệu suất toàn diện của nệm có thiết kế mới nhất theo tiêu chuẩn EN 1957, EN 1725, QB/T 1952.2 hoặc ASTM F1566.
Liên hệ

Hãng sx: Kingwells

Tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt, Model KW-BSE-16 được thiết kế để đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe nhất như: QB/2280-2007 6.6.13.2 ANSI/BIFMA X5.1-2011 11.4; 21 BS EN 1335-3:2009 5.7; 7.3.1 D/G; 7.3.2 EN 1728:2001 6.8; 6.10 BS 5459-2:2000
Liên hệ