Máy Đo Độ Nhớt Keo, Tinh Bột Lamy Rheology B One PLUS

Máy Đo Độ Nhớt Keo, Tinh Bột Lamy Rheology B One PLUS

  • 1930
  • LAMY RHEOLOGY
  • Liên hệ
Máy Đo Độ Nhớt Lamy Rheology B One PLUS trực quan, mạnh mẽ, là giải pháp kinh tế nhất cho việc kiểm tra độ nhớt của bạn.

1/ Đặc điểm của Lamy Rheology B One PLUS:

– Đo mẫu trực tiếp với thời gian cài đặt sẵn

– Cài đặt thông tin người dùng và password bảo vệ

– Lưu trữ và truy xuất dữ liệu qua USB

– Hiển thị momen trên màn hình

– Có thể tùy chọn thêm đầu dò nhiệt độ

2/ Ứng dụng Máy Đo Độ Nhớt Lamy Rheology B One PLUS:

– Ngành thực phẩm

– Ngành mỹ phẩm, dược phẩm

– Ngành sơn, mực in, keo

– Ngành hóa chất, hóa dầu

– Ngành ô tô

– Ngành vật liệu xây dựng

– Ngành giáo dục

3/ Thông số kỹ thuật: 

Thông số B One Plus
 Loại dụng cụ Máy đo độ nhớt sử dụng công nghệ không lò xo với màn hình cảm ứng 7”
 Tốc độ quay Không giới hạn trong khoảng 0.3 – 250 vòng/phút
 Thang đo lực xoắn 0.05 – 13mNm (với dòng Standard); 0.005 – 0.8mNm (với dòng LR)
 Nhiệt độ Thiết bị trang bị đầu dò PT100 với nhiệt độ đo được trong khoảng -50°C đến + 300°C
 Độ chính xác ± 1% thang đo
 Độ lặp lại ± 0.2%
 Màn hình hiển thị Độ nhớt – Tốc độ – Lực xoắn – Shear stress -Thời gian
 Đơn vị đo độ nhớt cP/Poises hoặc mPa.s/Pa.s
 Đáp ứng nhiều tiêu chuẩn ASTM: D115; D789; D1076; D1084; D1337; D1338; D1417; D1439; D1824; D2196; D2243; D2364; D2556; D3288; D3468; D3716; D3730; D3794; D4016; D4143; D4878; D4889; D5324; D5400; D6279; D6577; D7394; D8020; E2975; F1607

 

BS 5350

DIN 2555; 3219; 52007-1; 53019-1; 54453; EN 302-7; 2555; 3219; 10301; 12092; 12802; 15425; 15564

ISO 1652; 2555; 2884-2; 3219; 10364-12.

 Bảo mật Cho phép đặt passcode 4 chữ số để bảo vệ các chức năng cài đặt trước của máy
 Ngôn ngữ Pháp, Anh, Nga, Tây Ban Nha
 Tương thích các loại kim đo MS ASTM, MS BV, MS VANE, MS SV, MS ULV
 Tương thích các loại bộ điều nhiệt EVA LR-BV, RT-1 PLUS, EVA DIN PLUS
 Nguồn điện 90 – 240V, 50/60 Hz
 Cổng kết nối USB
 Kích thước + Bộ điều khiển – Màn hình: 180 x 230 x 130 mm

 

+ Giá đỡ: 500 mm

+ Tấm đế: 280 x 200 x 30 mm

 Khối lượng 6.7 kg

4/ Thiết bị cung cấp bao gồm : 

– Máy chính B-ONE PLUS

– Bộ kim đo (tùy mã đặt hàng)

– Chân đế (tùy mã)

– 4 trục chính LV hoặc 6 trục xoay RV hoặc trục chính Krebs KU 1-10

– 1 Giá đỡ tiêu chuẩn hoặc giá đỡ

– 1 Bút cảm ứng màn hình

– 1 Hướng dẫn sử dụng

– 1 Chứng chỉ hiệu chuẩn và kiểm tra

– 1 Giấy chứng nhận xuất xưởng

– 1 miếng vải sợi nhỏ

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Anton Paar

Máy quang phổ FTIR độc lập, tích hợp màn hình cảm ứng Định danh, xác minh và định lượng ở cấp độ phân tử chỉ bằng một chạm. Thiết kế ô đo dạng mô-đun cho hàng trăm loại mẫu Có thể kết hợp với phần mềm máy tính để bàn cho các môi trường yêu cầu tuân thủ quy định Bảo hành 15 năm cho nguồn IR, laser và giao thoa kế
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

CO₂ hòa tan và DO trong các đường ống và bể chứa Bảo vệ IP67 và vỏ cao su chống va đập Lên đến 11 giờ thời gian sử dụng pin mỗi lần sạc Xử lý dữ liệu tập trung thông qua hệ thống AP Connect Đo lường từ chai và lon (với Thiết bị Xuyên và Đổ đầy)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Để xác định O2 đã hòa tan, không bị ảnh hưởng bởi các khí hòa tan khác Phạm vi đo từ 0 ppm đến 4 ppm Có thể sử dụng tại chỗ hoặc dưới dạng phiên bản độc lập
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Gấp ba lần độ phóng đại để tối đa hóa độ chính xác đo lường Phân tích các mẫu từ 0,5 µm đến 16.000 µm với độ phân giải từng hạt Tối ưu hóa quy trình làm việc của bạn với phần mềm Kalliope thân thiện với người dùng Tự động hóa các nhiệm vụ, giải phóng thời gian quý giá cho công việc quan trọng Tương thích với các bộ Liquid Flow, Dry Jet, Free Fall
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo kích thước hạt trong dải từ 0,3 nm đến 15 µm Thiết bị tán xạ ánh sáng động cao cấp, tích hợp đầy đủ các chế độ đo Bộ lọc huỳnh quang và phân cực ở mọi góc đo Độ phân giải cao nhờ phép đo kích thước hạt đa góc (MAPS) Xác định nồng độ của tối đa ba nhóm hạt có kích thước khác nhau
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo mẫu có kích thước hạt từ 0,01 µm đến 3.500 µm Tương thích với bộ phân tán Liquid Flow Imaging Chuyển đổi giữa chế độ phân tán ướt và khô chỉ với một thao tác Phần mềm Kalliope: không cần đào tạo, tích hợp chế độ QC chuyên dụng Kết quả tin cậy ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Các phép đo một điểm trên màn hình màu 3.5 inch Dải độ nhớt từ 0,2* mPa.s đến 6.000.000 mPa.s Trục xoay 4 L để đo các mẫu có độ nhớt thấp (ví dụ: dung môi, dầu, v.v.)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Thiết bị đo độ nhớt kiểu bóng rơi với góc điều chỉnh phù hợp cho độ nhớt của mẫu Cung cấp độ nhớt nội tại, giá trị K, khối lượng mol trung bình và nhiều hơn nữa Được tham khảo trong chương 913 của Dược điển Mỹ và Ph. Eur. 2.2.49. Tự động bơm mẫu và làm sạch nhờ bộ chuyển mẫu Kết hợp để đo chỉ số khúc xạ và pH trong một lần
Liên hệ

Hãng sx: No brand

Máy đo độ nhớt tự động với mức giá hàng đầu thị trường Kết quả trong cả ASTM D7042 và D445 (đã điều chỉnh) Kết quả kỹ thuật số trong vòng chưa đầy năm phút sử dụng mẫu 1,5 mL Cell kim loại bền – không có đồ thủy tinh dễ vỡ Một tế bào thay thế 12 máy đo độ nhớt Ubbelohde
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

ViscoQuick: Nhanh hơn 25% so với các dung dịch gelatin hóa tinh bột khác Tốc độ gia nhiệt và làm mát nhanh (-15 °C/phút | + 20 °C/phút) Phần mềm MetaBridge trực quan cho sự tiện lợi của người vận hành Thêm phụ gia trong quá trình đo để có cái nhìn thời gian thực Compact: tích hợp điều khiển nhiệt độ, PC và màn hình cảm ứng
Liên hệ