Máy đo độ nhớt và kiểm soát độ nhớt mực in tự động

Máy đo độ nhớt và kiểm soát độ nhớt mực in tự động

  • 12122
  • Liên hệ
Máy kiểm soát độ nhớt bằng cảm biến độ nhớt thông qua vị trí đầu vào trên bơm mực

CHỨC NĂNG VÀ TÍNH NĂNG

  • Mỗi máy có 4 chức năng chính: tính toán lượng mực in, khuấy mực, đo độ nhơt và kiểm soát độ nhớt.
  • Nâng cao chất lượng sản phẩm và tính đồng đều của màu mực in từ đó có thể giảm thiểu được các phàn nàn của khách hàng về chất lượng in ấn.
  • Việc đảm bảo độ nhớt đồng nhất còn giúp cắt giảm lượng mực in được sử dụng lên tới 15-20%
  • Không rò gỉ và an toàn nhờ sử dụng màng năng khí nén.
  • Dễ dàng vệ sinh chỉ với ½ gallon dung môi (khoảng 1.5 lit) trong vòng chưa tới 3 phút.
  • Ống dẫn sử dụng loại kháng dung môi mềm và dễ cầm nắm.
  • Nhỏ gọn, hệ thống dễ dàng di chuyển, lắp đặt và vận hành.
  • Người vận hành không cần điều chỉnh độ nhớt nên có thể tập trung vào các công việc khác.

NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG

Hệ thống kiểm soát độ nhớt được kiểm soát bằng cảm biến độ nhớt thông qua vị trí đầu vào trên bơm mực (việc bay hơi dung môi trong máng mực dẫn đến việc độ nhớt tăng lên).

Khi độ nhớt tăng lên đồng nghĩ với việc bơm mực cũng sẽ tăng lên, do đó vòng vay của bơn sẽ chậm xuống.

Khi độ nhớt mực in thấp của nghĩa là việc bơm mực sẽ giảm xuống, do đó vòng quay của bơm sẽ tăng lên.

Máy kiểm soát độ nhớt meisei

Máy kiểm soát độ nhớt Meisei

Thông số kỹ thuật

MODEL No.

VG-10-S11-W

VG-15-S11-W

Vỏ máy

Thùng máy bằng thép không gỉ

Kích thước máy

W260mmxL230mmxH770mm

W260mmxL230mmxH770mm

Trọng lượng tịnh

15kg

16kg

Dải kiểm soát

13 – 30 sec (Rigosha Zahn Cup No.330 – 100cps

Thùng chứa dung môi

Thùng inox dung tích 11 lít

Thùng inox dung tích 11 lít

Ống hút

O/D 12mm x I/D 8mm x L2, 500mm

O/D 16mm x I/D 11mm x L2, 500mm

Ống xả

O/D 10mm x I/D 6.5mm x L2, 500mm

O/D 12mm x I/D 8mm x L2, 500mm

Khối lượng lưu thông

4.4 – 1.7 lít/phút

9.1 – 3.5 lít/phút

Khí tiêu thụ

40 lít / phút

90 lít / phút

Điện áp

AC100V/40W (có thể chọn AC200-240V)

Khối lượng tối đa của thùng chứa mực in

10 – 20 lít

21 – 50 lít

Meisei là nhà sản xuất đầu tiên trên thế giới phát triển và thương mại hóa máy kiểm soát độ nhớt có màng ngăn.

Sau khi nhận được bằng sáng chế và bắt đầu bán máy kiểm soát độ nhớt vào năm 1987, Meisei đã không ngừng tích lũy kinh nghiệm và thu thập dữ liệu để phát triển máy kiểm soát độ nhớt chính xác hơn, chất lượng tốt hơn với tuổi thọ dài hơn.

Hiện tại, máy kiểm soát độ nhớt tự động của Meisei đang là sản phẩm bán chạy nhất trong suốt hơn 30 năm qua. Tại thị trường Nhật Bản, có hơn 80% khách hàng tin tưởng sử dụng sản phẩm của Meisei. Đã có hơn 19.000 bộ sản phẩm được bán cho các khách hàng tại Nhật Bản và hơn 19 quốc gia trên thế giới. Các máy kiểm soát độ nhớt của Meisei phù hợp với các công ty in ống đồng, in flexo, phủ bề mặt hoặc ghép màng.

Meisei là chuyên gia về máy kiểm soát Độ nhớt trên thế giới. Điểm mạnh của Meisei là nhà sản xuất chuyên nghiệp, kinh nghiệm bán hàng, nhiều năm công nghệ đã được chứng minh và dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng rộng khắp cả Nhật Bản và nước ngoài.

Với tư cách là công ty dẫn đầu thị trường, Meisei sẽ tiếp tục cung cấp các sản phẩm và dịch vụ độc đáo cho khách hàng.

Tại Việt Nam có rất nhiều các nhà máy sản xuất bao bì lớn đã và đang tin tưởng sử dụng máy kiểm soát độ nhớt tự động như: Tân Tiến, Đức Anh, Tân Phú, Ngaimee, Liksin, Amiba…

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Anton Paar

Máy quang phổ FTIR độc lập, tích hợp màn hình cảm ứng Định danh, xác minh và định lượng ở cấp độ phân tử chỉ bằng một chạm. Thiết kế ô đo dạng mô-đun cho hàng trăm loại mẫu Có thể kết hợp với phần mềm máy tính để bàn cho các môi trường yêu cầu tuân thủ quy định Bảo hành 15 năm cho nguồn IR, laser và giao thoa kế
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

CO₂ hòa tan và DO trong các đường ống và bể chứa Bảo vệ IP67 và vỏ cao su chống va đập Lên đến 11 giờ thời gian sử dụng pin mỗi lần sạc Xử lý dữ liệu tập trung thông qua hệ thống AP Connect Đo lường từ chai và lon (với Thiết bị Xuyên và Đổ đầy)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Để xác định O2 đã hòa tan, không bị ảnh hưởng bởi các khí hòa tan khác Phạm vi đo từ 0 ppm đến 4 ppm Có thể sử dụng tại chỗ hoặc dưới dạng phiên bản độc lập
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Gấp ba lần độ phóng đại để tối đa hóa độ chính xác đo lường Phân tích các mẫu từ 0,5 µm đến 16.000 µm với độ phân giải từng hạt Tối ưu hóa quy trình làm việc của bạn với phần mềm Kalliope thân thiện với người dùng Tự động hóa các nhiệm vụ, giải phóng thời gian quý giá cho công việc quan trọng Tương thích với các bộ Liquid Flow, Dry Jet, Free Fall
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo kích thước hạt trong dải từ 0,3 nm đến 15 µm Thiết bị tán xạ ánh sáng động cao cấp, tích hợp đầy đủ các chế độ đo Bộ lọc huỳnh quang và phân cực ở mọi góc đo Độ phân giải cao nhờ phép đo kích thước hạt đa góc (MAPS) Xác định nồng độ của tối đa ba nhóm hạt có kích thước khác nhau
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo mẫu có kích thước hạt từ 0,01 µm đến 3.500 µm Tương thích với bộ phân tán Liquid Flow Imaging Chuyển đổi giữa chế độ phân tán ướt và khô chỉ với một thao tác Phần mềm Kalliope: không cần đào tạo, tích hợp chế độ QC chuyên dụng Kết quả tin cậy ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Các phép đo một điểm trên màn hình màu 3.5 inch Dải độ nhớt từ 0,2* mPa.s đến 6.000.000 mPa.s Trục xoay 4 L để đo các mẫu có độ nhớt thấp (ví dụ: dung môi, dầu, v.v.)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Thiết bị đo độ nhớt kiểu bóng rơi với góc điều chỉnh phù hợp cho độ nhớt của mẫu Cung cấp độ nhớt nội tại, giá trị K, khối lượng mol trung bình và nhiều hơn nữa Được tham khảo trong chương 913 của Dược điển Mỹ và Ph. Eur. 2.2.49. Tự động bơm mẫu và làm sạch nhờ bộ chuyển mẫu Kết hợp để đo chỉ số khúc xạ và pH trong một lần
Liên hệ

Hãng sx: No brand

Máy đo độ nhớt tự động với mức giá hàng đầu thị trường Kết quả trong cả ASTM D7042 và D445 (đã điều chỉnh) Kết quả kỹ thuật số trong vòng chưa đầy năm phút sử dụng mẫu 1,5 mL Cell kim loại bền – không có đồ thủy tinh dễ vỡ Một tế bào thay thế 12 máy đo độ nhớt Ubbelohde
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

ViscoQuick: Nhanh hơn 25% so với các dung dịch gelatin hóa tinh bột khác Tốc độ gia nhiệt và làm mát nhanh (-15 °C/phút | + 20 °C/phút) Phần mềm MetaBridge trực quan cho sự tiện lợi của người vận hành Thêm phụ gia trong quá trình đo để có cái nhìn thời gian thực Compact: tích hợp điều khiển nhiệt độ, PC và màn hình cảm ứng
Liên hệ