Máy đo độ thẩm thấu khí C106H Gas Permeability Test System

Máy đo độ thẩm thấu khí C106H Gas Permeability Test System

  • 11864
  • Labthink - Trung Quốc
  • Liên hệ
Máy đo độ thẩm thấu khí C106H của Labthink dựa trên phương pháp chênh lệch áp suất, là máy chuyên dụng để đo tốc độ truyền khí, hệ số hòa tan, hệ số khuếch tán và hệ số thẩm thấu của màng nhựa, màng composite, vật liệu đặc tính ngăn cản cao, vật liệu tấm, màng kim loại…tại các mức nhiệt độ khác nhau.

Máy đo độ thẩm thấu khí C106H của Labthink dựa trên phương pháp chênh lệch áp suất, là máy chuyên dụng để đo tốc độ truyền khí, hệ số hòa tan, hệ số khuếch tán và hệ số thẩm thấu của màng nhựa, màng composite, vật liệu đặc tính ngăn cản cao, vật liệu tấm, màng kim loại…tại các mức nhiệt độ khác nhau.

Quá trình thử nghiệm phù hợp tiêu chuẩn GB, ISO, ASTM và các tiêu chuẩn khác.

Tính năng nổi bật

Dữ liệu chính xác

  • Buồng thí nghiệm thiết kế mới, công nghệ lưu thông khí 360° nhiệt độ không đổi, đảm bảo nhiệt độ ổn định
  • Cảm biến chân không chính xác cao, kiểm tra vật liệu với đặc tính ngăn cản rất cao ở thang đo 0.01~0.09cm3/ m3·24h·0.1MPa
  • Hệ thống khí nén tuổi thọ cao, tỷ lệ lỗi thấp, đảm bảo toàn bộ hệ thống kín khí và độ chính xác cao
  • Bơm chân không đạt 0.2Pa với tốc độ chân không nhanh hơn
  • Bơm chân không điều khiển tự động mà không cần đóng mở bằng tay, tiết kiệm nhân lực, cải thiện hiệu suất
  • Công nghệ bù áp tự động chính xác cao của Labthink nhận biết sự chênh áp không đổi trong buồng áp, và sự dao động áp suất nhỏ hơn 0.2kPa
  • Áp suất trong buồng áp cao có thể cài đặt trong khoảng 10kPa~210kPa, hệ thống duy trì áp suất chính xác và ổn định

Hiệu suất cao

  • Sáu ô kiểm tra độc lập với diện tích tiêu chuẩn, gấp 3 lần số ô kiểm tra so với các máy truyền thống
  • Sáu mẫu có kiểm tra đồng thời dưới cùng điều kiện thí nghiệm, kết quả trả về độc lập
  • Với mẫu đặc tính ngăn cản trung bình và thấp, thời gian kiểm tra <4 giờ (bao gồm thời gian chân không)
  • Với mẫu đặc tính ngăn cản cao, thời gian kiểm tra <4 giờ (bao gồm thời gian chân không)
  • Kẹp mẫu tự động, tiết kiệm thời gian và công sức. Lực kẹp đều, độ kín khí tốt hơn

Điều khiển thông minh

  • Máy tính bảng màn hình cảm ứng 12 inch, hệ điều hành Windows 10, vận hành đơn giản và thuận tiện
  • Chế độ kiểm tra tự động chỉ cần nhập thông số nhiệt độ và độ ẩm, và click START để bắt đầu
  • Buồng mẫu thông minh, đóng mở tự động với âm thanh và đèn cảnh báo

An toàn và tin cậy

  • Bảo mật hệ thống – Máy tính công nghiệp cao cấp được tích hợp của Labthink ngăn các lỗi hệ thống gây ra bởi virus, đảm bảo hoạt động tin cậy và bảo mật dữ liệu
  • Vận hành an toàn – được trang bị các cảm biến quang học thông minh đưa ra cảnh báo bằng âm thanh và ánh sáng đảm bảo vận hành an toàn
  • Hiệu suất tin cậy – thiết bị sử dụng linh kiện của các hãng nổi tiếng, chất lượng cao, đảm bảo hiệu suất ổn định và tin cậy

Tiết kiệm không gian

Chiều ngang của thiết bị chỉ bằng 1/3 thiết bị truyền thống, tiết kiệm không gian phòng Lab

Các chức năng mạnh mẽ

  • Chế độ kiểm tra chuyên nghiệp cung cấp các tùy chọn linh hoạt và đa dạng, đáp ứng các yêu cầu khác nhau của nghiên cứu khoa học.
  • Hệ thống cung cấp đường cong tốc độ truyền khí, đường cong hệ số truyền khí, và đường cong nhiệt độ
  • Phạm vi nhiệt độ thử nghiệm siêu rộng cho phép thử nghiệm trong các điều kiện nhiệt độ cao (tùy chọn)
  • Thang đo siêu rộng kiểm tra đặc tính ngăn cản của các loại vật liệu khác nhau (tùy chỉnh)
  • Thí nghiệm với các loại khí đặc biệt như H2, CH4 (tùy chỉnh)

Nguyên lý đo

  • C106H được thiết kế theo phương pháp chênh lệch áp suất.
  • Mẫu thử được xử lý trước và gắn trong buồng khuếch tán để tạo thành một lớp ngăn kín khí giữa hai ngăn của buồng mẫu.
  • Đầu tiên, ngăn áp suất thấp hơn được hút chân không, sau đó toàn bộ buồng mẫu được hút chân không.
  • Sau đó, một dòng khí được đưa vào ngăn có áp suất cao hơn tạo sự chênh lệch áp suất. Theo dõi và kiểm soát sự chênh lệch áp suất không đổi giữa 2 ngăn.
  • Khí sẽ thẩm thấu từ phía có áp suất cao hơn vào phía có áp suất thấp hơn.
  • Tính thẩm thấu khí và các đặc tính ngăn cản khác của mẫu có thể nhận được bằng cách theo dõi sự thay đổi áp suất trong ngăn áp suất thấp hơn.

Tiêu chuẩn đo

ISO 15105-1, ISO 2556, GB/T 1038-2000, ASTM D1434, JIS K7126-1, YBB 00082003

Thông số kỹ thuật

Thông số đo

Thông số/ Model

C106H

Thang đo

cm3/m2·24h·0.1MPa

0.01~50,000

Độ phân giải

cm3/m2·24h·0.1MPa

0.001

Nhiệt độ kiểm tra

15~50, 5~60 (tùy chọn)

Độ phân giải nhiệt độ

0.01

Độ dao động nhiệt độ

±0.15

Độ ẩm thí nghiệm

%RH (tương ứng thang đo nhiệt độ tiêu chuẩn)

0%,5~90%±2% (tùy chỉnh)

Độ phân giải chân không

Pa

0.01

Độ chính xác chân không

Pa

±0.2% (1%-100% of Full Scale)

Độ chân không của buồng mẫu

Pa

≤ 10

Chức năng mở rộng

Tùy chọn

DataShield, Máy tính theo tiêu chuẩn GMP, CFR21Part11

 

Thông số kỹ thuật

Số lượng mẫu

6 mẫu

Kích thước mẫu

4.6” x 4.6” (11.7cm×11.7cm)

Độ dày mẫu

≤120 Mil (3mm)

Diện tích thí nghiệm tiêu chuẩn

38.48cm2

Khí thí nghiệm

O2, N2, CO2 etc. (khách hàng chuẩn bị)

Áp suất thí nghiệm

10 kPa~210 kPa (có thể cài đặt trong dải)

Độ dao động nguồn khí

0.2 kPa

Áp suất khí

79.7 PSI / 550 kPa

Đầu vào khí nén

Ống PU Φ6 mm

Kích thước thiết bị

23.6” H x 19.2” W x 25.9” D (60cm× 49cm× 66cm)

Nguồn điện

120VAC±10% 60Hz/220VAC±10% 50HHz

Trọng lượng

220Lbs (100kg)

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Anton Paar

Máy quang phổ FTIR độc lập, tích hợp màn hình cảm ứng Định danh, xác minh và định lượng ở cấp độ phân tử chỉ bằng một chạm. Thiết kế ô đo dạng mô-đun cho hàng trăm loại mẫu Có thể kết hợp với phần mềm máy tính để bàn cho các môi trường yêu cầu tuân thủ quy định Bảo hành 15 năm cho nguồn IR, laser và giao thoa kế
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

CO₂ hòa tan và DO trong các đường ống và bể chứa Bảo vệ IP67 và vỏ cao su chống va đập Lên đến 11 giờ thời gian sử dụng pin mỗi lần sạc Xử lý dữ liệu tập trung thông qua hệ thống AP Connect Đo lường từ chai và lon (với Thiết bị Xuyên và Đổ đầy)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Để xác định O2 đã hòa tan, không bị ảnh hưởng bởi các khí hòa tan khác Phạm vi đo từ 0 ppm đến 4 ppm Có thể sử dụng tại chỗ hoặc dưới dạng phiên bản độc lập
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Gấp ba lần độ phóng đại để tối đa hóa độ chính xác đo lường Phân tích các mẫu từ 0,5 µm đến 16.000 µm với độ phân giải từng hạt Tối ưu hóa quy trình làm việc của bạn với phần mềm Kalliope thân thiện với người dùng Tự động hóa các nhiệm vụ, giải phóng thời gian quý giá cho công việc quan trọng Tương thích với các bộ Liquid Flow, Dry Jet, Free Fall
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo kích thước hạt trong dải từ 0,3 nm đến 15 µm Thiết bị tán xạ ánh sáng động cao cấp, tích hợp đầy đủ các chế độ đo Bộ lọc huỳnh quang và phân cực ở mọi góc đo Độ phân giải cao nhờ phép đo kích thước hạt đa góc (MAPS) Xác định nồng độ của tối đa ba nhóm hạt có kích thước khác nhau
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo mẫu có kích thước hạt từ 0,01 µm đến 3.500 µm Tương thích với bộ phân tán Liquid Flow Imaging Chuyển đổi giữa chế độ phân tán ướt và khô chỉ với một thao tác Phần mềm Kalliope: không cần đào tạo, tích hợp chế độ QC chuyên dụng Kết quả tin cậy ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Các phép đo một điểm trên màn hình màu 3.5 inch Dải độ nhớt từ 0,2* mPa.s đến 6.000.000 mPa.s Trục xoay 4 L để đo các mẫu có độ nhớt thấp (ví dụ: dung môi, dầu, v.v.)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Thiết bị đo độ nhớt kiểu bóng rơi với góc điều chỉnh phù hợp cho độ nhớt của mẫu Cung cấp độ nhớt nội tại, giá trị K, khối lượng mol trung bình và nhiều hơn nữa Được tham khảo trong chương 913 của Dược điển Mỹ và Ph. Eur. 2.2.49. Tự động bơm mẫu và làm sạch nhờ bộ chuyển mẫu Kết hợp để đo chỉ số khúc xạ và pH trong một lần
Liên hệ

Hãng sx: No brand

Máy đo độ nhớt tự động với mức giá hàng đầu thị trường Kết quả trong cả ASTM D7042 và D445 (đã điều chỉnh) Kết quả kỹ thuật số trong vòng chưa đầy năm phút sử dụng mẫu 1,5 mL Cell kim loại bền – không có đồ thủy tinh dễ vỡ Một tế bào thay thế 12 máy đo độ nhớt Ubbelohde
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

ViscoQuick: Nhanh hơn 25% so với các dung dịch gelatin hóa tinh bột khác Tốc độ gia nhiệt và làm mát nhanh (-15 °C/phút | + 20 °C/phút) Phần mềm MetaBridge trực quan cho sự tiện lợi của người vận hành Thêm phụ gia trong quá trình đo để có cái nhìn thời gian thực Compact: tích hợp điều khiển nhiệt độ, PC và màn hình cảm ứng
Liên hệ