Máy đo độ thẩm thấu khí Labthink C130H Gas Permeability Tester

Máy đo độ thẩm thấu khí Labthink C130H Gas Permeability Tester

  • 11548
  • Labthink - Trung Quốc
  • Liên hệ
Máy đo độ thẩm thấu khí C130H dựa trên phương pháp chênh lệch áp suất, là máy chuyên dụng để đo tốc độ truyền khí, hệ số hòa tan, hệ số khuếch tán và hệ số thẩm thấu của màng nhựa, màng composite, vật liệu đặc tính ngăn cản cao, vật liệu tấm, màng kim loại…tại các mức nhiệt độ khác nhau.

Máy đo độ thẩm thấu khí C130H dựa trên phương pháp chênh lệch áp suất, là máy chuyên dụng để đo tốc độ truyền khí, hệ số hòa tan, hệ số khuếch tán và hệ số thẩm thấu của màng nhựa, màng composite, vật liệu đặc tính ngăn cản cao, vật liệu tấm, màng kim loại…tại các mức nhiệt độ khác nhau.

Quá trình thử nghiệm phù hợp tiêu chuẩn GB, ISO, ASTM và các tiêu chuẩn khác.

Tính năng

Thiết kế mới – Nâng cấp tự động

- Hộp mẫu thiết kế mới kiểu hộc tủ trượt ra /vào.

- Kẹp mẫu tự động, lực kẹp đồng nhất.

- Sử dụng phụ kiện của các hãng nổi tiếng toàn cầu, đảm bảo độ tin cậy và hiệu năng

- Chế độ thí nghiệm thông minh, chỉ một nút nhấn (cài đặt nhiệt độ trước đó), tự động dừng

- Chế độ thí nghiệm nghiên cứu cung cấp các thông số cài đặt và chức năng linh hoạt để phân tích tốc độ truyền khí, hệ số hòa tan, hệ số khuếch tán và hệ số thẩm thấu.

Nâng cấp độ chính xác và hiệu suất thí nghiệm

- Cảm biến chân không chính xác có thể thí nghiệm với vật liệu ngăn cản cực cao (0.01 ~ 0.09 cm3/ m2·24h·0.1MPa) với độ chính xác cao và lặp lại tốt.

- Hệ thống điều khiển khí nén tuổi thọ cao, đảm bảo độ kín khí toàn hệ thống và thí nghiệm chính xác cao.

- Bơm chân không có thể đạt áp suất cực thấp 0.2 Pa, tối ưu hiệu suất chân không.

- Điều khiển tắt / mở bơm chân không tự động.

- Thời gian thí nghiệm cho vật liệu có độ ngăn cản trung bình và thấp < 4 giờ (bao gồm thời gian chân không)

- Thời gian thí nghiệm cho vật liệu có độ ngăn cản cao < 8 giờ (bao gồm thời gian chân không)

- 3 hộp mẫu độc lập, cung cấp kết quả thí nghiệm riêng biệt, có thể thay đổi mẫu tùy ý.

Kỹ thuật điều khiển nhiệt độ và áp suất tuyệt vời

- Công nghệ tuần hoàn gió 360° đảm bảo duy trì độ dao động nhiệt độ dưới 0.05°C

- Công nghệ độc quyền tự động bù áp suất chính xác cao, nhận biết độ ổn định chênh lệch áp suất trong buồng áp suất cao (độ dao đao động áp suất nhỏ hơn 0.2 kPa)

- Có thể cài đặt áp suất của buồng áp suất cao trong khoảng 10 kPa ~ 210 kPa, áp suất được duy trì chính xác và ổn định.

Các chức năng linh hoạt theo tiêu chuẩn, cho phép tùy chọn

- Có thể thí nghiệm với các loại khí khác nhau: khí đơn, hỗn hợp khí, khí độc, khí cháy và các loại khí nguy hiểm khác (tùy chọn)

- Có thể điều chỉnh độ ẩm tự động cho khí thí nghiệm, không cần người vận hành can thiệp (thiết bị tạo ẩm tùy chọn)

- Chức năng điều chỉnh dữ liệu độc đáo của Labthink cung cấp kết quả thí nghiệm tốc độ truyền khí, hệ số thấm, hệ số hòa tan và hệ số khuếch tán tại nhiệt độ cao

- Màng phim tiêu chuẩn để hiệu chuẩn thiết bị nhanh chóng, đảm bảo kết quả chính xác khi đo mẫu.

- Cổng kết nối hiệu chuẩn nhiệt độ và áp suất bằng thiết bị bên ngoài.

- Phù hợp các tiêu chuẩn thí nghiệm sử dụng phương pháp chênh lệch áp suất.

Hệ thống điều khiển máy tính tích hợp cao cấp, an toàn

- Thiết kế máy tính tích hợp cùng phần mềm, giảm tối đa các vấn đề gây ra bởi virus máy tính hoặc lỗi của người sử dụng, đảm bảo hiệu năng của máy và an toàn dữ liệu.

- Vận hành dễ dàng bằng bàn phím, chuột và màn hình. Giao tiếp Windows để vận hành thí nghiệm và hiển thị dữ liệu

- Hỗ trợ 4 cổng USB và Ethernet để truyền dữ liệu thuận tiện

- Tùy chọn đáp ứng yêu cầu GMP

Hệ thống DataShieldTM của Labthink quản lý dữ liệu và kết nối hệ thống quan lý thông tin (tùy chọn)

Nguyên lý đo

C130H được thiết kế theo phương pháp chênh lệch áp suất.

Mẫu thử được xử lý trước và gắn trong buồng khuếch tán để tạo thành một lớp ngăn kín khí giữa hai ngăn của buồng mẫu.

Đầu tiên, ngăn áp suất thấp hơn được hút chân không, sau đó toàn bộ buồng mẫu được hút chân không.

Sau đó, một dòng khí được đưa vào ngăn có áp suất cao hơn tạo sự chênh lệch áp suất. Theo dõi và kiểm soát sự chênh lệch áp suất không đổi giữa 2 ngăn.

Khí sẽ thẩm thấu từ phía có áp suất cao hơn vào phía có áp suất thấp hơn. Tính thẩm thấu khí và các đặc tính ngăn cản khác của mẫu có thể nhận được bằng cách theo dõi sự thay đổi áp suất trong ngăn áp suất thấp hơn.

Tiêu chuẩn đo:

ISO 2556, ISO 15105-1, GB/T 1038-2000, ASTM D1434, JIS K7126-1, YBB 00082003

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

C130H

Thang đo

0.01 ~ 50,000 cm3/m2·24h·0.1MPa

Độ phân giải

0.001 cm3/ m2·24h·0.1MPa

Thang nhiệt độ

10°C~ 50°C (nhiệt độ phòng 23°C)

Độ phân giải nhiệt độ

0.01°C

Độ dao động nhiệt độ

±0.05°C

Độ chính xác nhiệt độ

±0.3°C (sử dụng cổng hiệu chuẩn)

Độ phân giải chân không

0.01Pa

Độ chính xác chân không

Giá trị hiển thị ±0.2% (1%~100% thang đo của đầu dò)

Độ chân không của buồng mẫu

< 10 Pa

Số lượng mẫu

3 mẫu với kết quả thí nghiệm độc lập

Tùy chọn với số lượng mẫu khác

Kích thước mẫu

Φ97 mm

Diện tích đo

38.48 cm2

Khí thí nghiệm

O2, N2, và CO2 (không bao gồm)

Tạo ẩm khí thí nghiệm (tùy chọn)

Áp suất thí nghiệm

10KPa ~ 210KPa

Áp suất nguồn khí

0.5 Mpa ~ 0.6 Mpa (73psi ~ 87psi)

Đường nối khí

Ống Φ6 mm

Kích thước thiết bị

710 mm (L) × 350 mm (W) × 630 mm (H)

Nguồn điện

220VAC±10% 50Hz / 120VAC±10% 60Hz

Trọng lượng

100 kg

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Anton Paar

Máy quang phổ FTIR độc lập, tích hợp màn hình cảm ứng Định danh, xác minh và định lượng ở cấp độ phân tử chỉ bằng một chạm. Thiết kế ô đo dạng mô-đun cho hàng trăm loại mẫu Có thể kết hợp với phần mềm máy tính để bàn cho các môi trường yêu cầu tuân thủ quy định Bảo hành 15 năm cho nguồn IR, laser và giao thoa kế
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

CO₂ hòa tan và DO trong các đường ống và bể chứa Bảo vệ IP67 và vỏ cao su chống va đập Lên đến 11 giờ thời gian sử dụng pin mỗi lần sạc Xử lý dữ liệu tập trung thông qua hệ thống AP Connect Đo lường từ chai và lon (với Thiết bị Xuyên và Đổ đầy)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Để xác định O2 đã hòa tan, không bị ảnh hưởng bởi các khí hòa tan khác Phạm vi đo từ 0 ppm đến 4 ppm Có thể sử dụng tại chỗ hoặc dưới dạng phiên bản độc lập
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Gấp ba lần độ phóng đại để tối đa hóa độ chính xác đo lường Phân tích các mẫu từ 0,5 µm đến 16.000 µm với độ phân giải từng hạt Tối ưu hóa quy trình làm việc của bạn với phần mềm Kalliope thân thiện với người dùng Tự động hóa các nhiệm vụ, giải phóng thời gian quý giá cho công việc quan trọng Tương thích với các bộ Liquid Flow, Dry Jet, Free Fall
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo kích thước hạt trong dải từ 0,3 nm đến 15 µm Thiết bị tán xạ ánh sáng động cao cấp, tích hợp đầy đủ các chế độ đo Bộ lọc huỳnh quang và phân cực ở mọi góc đo Độ phân giải cao nhờ phép đo kích thước hạt đa góc (MAPS) Xác định nồng độ của tối đa ba nhóm hạt có kích thước khác nhau
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo mẫu có kích thước hạt từ 0,01 µm đến 3.500 µm Tương thích với bộ phân tán Liquid Flow Imaging Chuyển đổi giữa chế độ phân tán ướt và khô chỉ với một thao tác Phần mềm Kalliope: không cần đào tạo, tích hợp chế độ QC chuyên dụng Kết quả tin cậy ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Các phép đo một điểm trên màn hình màu 3.5 inch Dải độ nhớt từ 0,2* mPa.s đến 6.000.000 mPa.s Trục xoay 4 L để đo các mẫu có độ nhớt thấp (ví dụ: dung môi, dầu, v.v.)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Thiết bị đo độ nhớt kiểu bóng rơi với góc điều chỉnh phù hợp cho độ nhớt của mẫu Cung cấp độ nhớt nội tại, giá trị K, khối lượng mol trung bình và nhiều hơn nữa Được tham khảo trong chương 913 của Dược điển Mỹ và Ph. Eur. 2.2.49. Tự động bơm mẫu và làm sạch nhờ bộ chuyển mẫu Kết hợp để đo chỉ số khúc xạ và pH trong một lần
Liên hệ

Hãng sx: No brand

Máy đo độ nhớt tự động với mức giá hàng đầu thị trường Kết quả trong cả ASTM D7042 và D445 (đã điều chỉnh) Kết quả kỹ thuật số trong vòng chưa đầy năm phút sử dụng mẫu 1,5 mL Cell kim loại bền – không có đồ thủy tinh dễ vỡ Một tế bào thay thế 12 máy đo độ nhớt Ubbelohde
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

ViscoQuick: Nhanh hơn 25% so với các dung dịch gelatin hóa tinh bột khác Tốc độ gia nhiệt và làm mát nhanh (-15 °C/phút | + 20 °C/phút) Phần mềm MetaBridge trực quan cho sự tiện lợi của người vận hành Thêm phụ gia trong quá trình đo để có cái nhìn thời gian thực Compact: tích hợp điều khiển nhiệt độ, PC và màn hình cảm ứng
Liên hệ