Máy đo độ thẩm thấu Oxygen C203H Oxygen Transmission Rate Tester

Máy đo độ thẩm thấu Oxygen C203H Oxygen Transmission Rate Tester

  • 12644
  • Labthink - Trung Quốc
  • Liên hệ
- Máy đo độ thẩm thấu Oxygen C203H dựa trên phương pháp cảm biến coulometric, dùng để xác định tốc độ truyền Oxygen, xác định độ thẩm thấu khí oxyegen của màng nhựa, composte, vật liệu ngăn cản (barrier materials), cao và trung bình vật liệu tấm, màng kim loại…tại các mức nhiệt độ khác nhau
- Phù hợp tiêu chuẩn ASTM D3985, ASTM F1307, DIN 53380-3, JIS K7126-2-B

Máy đo độ thẩm thấu Oxygen C203H dựa trên phương pháp cảm biến coulometric, dùng để xác định tốc độ truyền Oxygen, xác định độ thẩm thấu khí oxyegen của màng nhựa, composte, vật liệu ngăn cản (barrier materials), cao và trung bình vật liệu tấm, màng kim loại…tại các mức nhiệt độ khác nhau
- Phù hợp tiêu chuẩn ASTM D3985, ASTM F1307, DIN 53380-3, JIS K7126-2-B

Cảm biến Coulometric

- Cảm biến coulometric công nghệ mới nhất của Labthink, độ nhạy đến ppb (một phần tỉ), thang đo rộng hơn
- Thiết kế phù hợp nghiêm ngặt tiêu chuẩnASTM D3985, không cần hiệu chuẩn
- Tuổi thọ cao gấp 3 lần cảm biến coulometric truyền thống
- Tích hợp báo động quá thang tự động và bảo vệ

Thiết kế mới – Nâng cấp tự động

- Hộp mẫu thiết kế mới kiểu hộc tủ trượt ra /vào
- Buồng mẫu thí nghiệm thiết kế vòm mới và công nghệ tuần hoàn gió 360° đảm bảo độ ổn định nhiệt độ tốt hơn.
- Buồng mẫu với cảm biến độ ẩm chính xác cao để theo dõi và ghi sự thay đổi theo thời gian thực
- Điều khiển tự động lưu lượng gió, nhiệt độ và độ ẩm cho độ chính xác cao hơn

Dữ liệu đúng

- Buồng mẫu thí nghiệm thiết kế vòm mới và công nghệ tuần hoàn gió 360° đảm bảo độ ổn định nhiệt độ tốt hơn.
- Buồng mẫu với cảm biến nhiệt độ và độ ẩm chính xác cao để theo dõi và ghi sự thay đổi theo thời gian thực
- Điều khiển tự động lưu lượng gió, nhiệt độ và độ ẩm cho độ chính xác cao hơn
- Độ lặp lại thí nghiệm cao hơn, đạt 0.02 cc/(m2·day)

Hiệu suất cao

- 3 mẫu thử độc lập với diện tích mẫu tiêu chuẩn 50cm2, phù hợp yêu cầu thí nghiệm mẫu song song của tiêu chuẩn
- 3 mẫu có thể thí nghiệm đồng thời ở cùng điều kiện thí nghiệm, cung cấp kết quả thí nghiệm độc lập
- Kẹp mẫu tự động tiết kiệm thời gian và sức lực. Lực kẹp mẫu đồng nhất nên độ kín khí tốt hơn

Điều khiển thông minh

- Vận hành bằng máy tính bảng màn hình cảm ứng 12”, hệ điều hành Windows 10, vận hành đơn giản và thuận tiện
- Chế độ thí nghiệm tự động, chỉ cần nhập vào nhiệt độ và độ ẩm, nhấn Start, quá trình thí nghiệm thực hiện hoàn toàn tự động
- Thiết kế hộp mẫu kiểu ngăn kéo trượt ra vào với âm thanh và đèn báo hiệu

 An toàn và tin cậy

- Độ bảo mật bao, máy tính công nghiệp dùng cho công nghiệp của Labthimk tránh lỗi cho hệ thống do virus, đảm bảo vện hành tin cậy là lưu trữ dữ liệu an toàn
- Vận hành an toàn, các cảm biến quang học thông minh báo động bằng âm thanh để đảm bảo an toàn
- Độ tin cậy cao, máy sử dụng các linh kiện từ các hãng nổi tiếng toàn cầu, đảm bảo hiệu năng tin cậy
- Tiết kiệm mặt bằng, độ rộng của máy chỉ bằng 1/3 so với máy truyền thống

Các chức năng mạnh mẽ

- Chế độ thí nghiệm chuyên nghiệp, cung cấp các tùy chọn điều khiển linh hoạt và đa dạng, đáp ứng các yêu cầu nghiên cứu khoa học khác nhau
- Cung cấp đường cong tốc độ thẩm thấu, đường cong hệ số thẩm thấu, đường cong nhiệt độ, đường cong độ ẩm
- Thang nhiệt độ thí nghiệm cực rộng, cho phép thí nghiệm vật liệu ngăn cản với nhiều mức nhiệt khác nhau
- Thang thí nghiệm rộng, đáp ứng thí nghiệm cho nhiều loại vật liệu khác nhau
- Lọc sạch khí do Labthink chế tạo có thể loại bỏ vết Oxygen trong Nitrogen, cung cấp khí mang không chứa Oxygen (tùy chọn)

Thông số kỹ thuật
- Thang đo:
           + Tiêu chuẩn 0.02 ~ 200 cc/(m2·day), mẫu tiêu chuẩn 50 cm2
           + Tùy chọn: 0.02 ~ 400,000 cc/(m2·day), mẫu tiêu chuẩn 50 cm2
           + Tùy chọn: 0.2 ~ 2,000 cc/(m2·day), khẩu trang 5 cm2
           + Tùy chọn: 1 ~ 10,000, khẩu trang 1 cm2
- Độ phân giải: 0.01 cc/(m2·day)
- Độ lặp lại: 0.02 cc/(m2·day) hay 1%
- Thang nhiệt độ: 15 ~ 50°C (tùy chọn 5 ~ 60°C)
- Độ phân giải nhiệt độ: 0.01 °C
- Độ dao động nhiệt độ: ±0.05°C
- Độ ẩm thí nghiệm: 0%, 5 ~ 90% ±2% (tùy chọn)
- Các chức năng tùy chọn: DataShieldTM, hệ thống máy tính theo yêu cầu GMP, CFR21 Part 11, Bộ lọc sạch khí
- Số lượng mẫu: 3 mẫu
- Kích thước mẫu: 11.7 x 11.7 cm
- Độ dày của mẫu: ≤ 3 mm
- Diện tích mẫu tiêu chuẩn: 50 cm2
- Loại khí thí nghiệm (không bao gồm): Oxygen (O2) 99.5% + Nitrogen (N2) 99.999%
- Áp suất khí: ≥ 280 kPa
- Đường nối khí: ống kim loại Φ3.2 mm
- Kích thước máy: C60 x R49 x S66 cm
- Khối lượng: khoảng 100 kg
- Nguồn điện: 220V, 50Hz

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Châu Âu

Xác định khả năng chống thấm bề ​​mặt bằng thử nghiệm phun UNI 4920, Phương pháp thử nghiệm AATCC 22 Thử nghiệm phun 36 cho phép người vận hành thực hiện các thử nghiệm khả năng chống thấm nước trên các mẫu vải Cụ thể là để xác định hành vi của vải trong việc hấp thụ nước tiếp xúc với vải, dưới dạng mưa.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Xác định thử nghiệm độ bền màu khi giặt hoặc giặt khô trên vải UNI EN ISO 105 C01-C02-C03-C04-C05-C06-C08-C09-C10-C12-E03-E12, UNI EN ISO 11643, IUF 434, AATCC 61-1A-2A-3A-4A-5A, AATCC 86, AATCC 132, M&S C4A-C37-P3B, NEXT TM2, TM2a, TM5.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Hiệu suất mài mòn và xù lông trên vải, bọt biển và vật liệu xốp hoặc mẫu bị mất vật liệu UNI 7858, ASTM-D-59T, ASTM D4157 Máy kiểm tra độ mài mòn 66 – Kiểm tra độ chính xác cho Tiêu chuẩn UNI 7858 & ASTM-D-59T Máy kiểm tra độ mài mòn 66 là thiết bị lý tưởng để thực hiện các thử nghiệm mài mòn và xù lông trên vải, bọt biển, vật liệu xốp và đàn hồi, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn UNI 7858 và ASTM-D-59T.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Đối với việc quấn sợi trên thẻ màu ASTM 2255, GB 9996 Colour Sampling 74 được thiết kế để quấn thẻ mẫu sợi và lý tưởng cho một số thử nghiệm như thẻ màu, đo màu, lấy mẫu và đo độ trắng
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Đối với các cuộn thẻ màu, lấy mẫu và trình bày lý tưởng cho mọi loại sợi Tiêu chuẩn: ASTM D-2255 Kiểm soát chất lượng là điều cần thiết để đảm bảo chất lượng sản phẩm trong ngành dệt may hiện đại và việc lấy mẫu màu của sợi có thể xác định hiệu quả của nó vì các sự kiện liên quan đến chất lượng có được từ việc kiểm tra các mẫu đã chọn.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Để xác định độ căng trước được áp dụng trong quá trình quấn sợi để đếm sợi UNI EN ISO 2060 / ASTM D 1907-01 / UNI 9275 / ASTM D2260 / DIN 53830 / ASTM D1423 / ASTM D1422 Máy đo độ căng với phạm vi đo lên đến 400 cN, xác định độ căng trước tác dụng lên sợi được quấn qua các cuộn quấn sợi và để có được số lượng sợi cuối cùng bằng cân điện tử chính xác hoặc máy tính số lượng sợi.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Xác định giới hạn chống thấm nước của vải, hàng dệt kỹ thuật, ngoài trời, màng chống thấm, lều, elastane, vải liên kết và tráng phủ, vải quân sự, lớp phủ, ô tô, v.v. UNI EN ISO 811:2018, UNI EN 13795-1, UNI 4818, ex-DIN 53886, ex-AFNOR G-07 057, BS 32823, BE EN 3321 3424, AATCC TM 127:08, AATCC TM208, UNI EN 1734:1998, EN13859-1:2005, EN 1928:2000, JIS L1092 Phương pháp A, JIS L1092 Phương pháp B, BS EN ISO 20811, CAN/CGSB
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

- Xác định độ thấm khí của vải cho phòng thí nghiệm dệt may, khu vực hoàn thiện và xử lý vải - Tiêu chuẩn: UNI EN ISO 9237:97, EN 14683:19, ASTM F2100, EN ISO 9073-15:2008, ISO 48, ISO 10012-1, ASTM D-737, JIS L 1096 A, DIN 53887, EDANA 140.1, GOST 12088 - 77, ASTM D-3574, TAPPI T-251, AFNOR G-07 111 - ASTM D737 - BS 5636 - EDANA 140.1 - JIS L1096:2010
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

- Máy kiểm tra độ xoắn Branca 17 cho phép phân tích số vòng xoắn theo hướng S hoặc Z của sợi đơn và sợi xoắn - Có thể lựa chọn hướng xoắn theo hướng SZS hoặc ZSZ bằng công tắc chuyển đổi để cài đặt hướng quay của động cơ - Đầu thử nghiệm tự động với cảm biến tiệm cận để dừng hoạt động của động cơ trong quá trình thử nghiệm tháo xoắn-xoắn lại theo phương pháp ASTM 1423 cho sợi đơn. - Tiêu chuẩn : ISO 2061 - ASTM D 1422 - ASTM D1423 - UNI EN ISO 2061 - IWTO 25-70/E - DIN 53832/1 - BS 2085
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Máy kiểm tra độ hồi ẩm BRANCA 70 là máy kiểm tra sấy khô trong lò được sử dụng để đo hàm lượng ẩm và độ hồi ẩm của sợi dệt Các tiêu chuẩn phù hợp : IWTO 33, IWTO34, UNI 2060, UNI 9213-1, UNI 9213-2, UNI 9213-3, UNI 9213-4, UNI 9213-5, UNI 9213-6, ISO 6741-1, ISO 6741-2, ISO 6741-4, ASTM D1576-01, ASTM D2495
Liên hệ