Máy đo lực kéo C610M Labthink Auto Tensile Tester

Máy đo lực kéo C610M Labthink Auto Tensile Tester

  • 12248
  • Labthink - Trung Quốc
  • Liên hệ
Máy đo lực kéo C610 là máy kiểm tra chuyên nghiệm được sử dụng để đo lực kéo, bóc tách, biến dạng, xé rách, hàn dán, dính, lực đâm thủng, lực mở, lực kéo, lực mở tốc độ thấp.

GIỚI THIỆU

Máy đo lực kéo C610 là máy kiểm tra chuyên nghiệm được sử dụng để đo lực kéo, bóc tách, biến dạng, xé rách, hàn dán, dính, lực đâm thủng, lực mở, lực kéo, lực mở tốc độ thấp cũng như các tính năng khách của màng nhựa, màng phức hợp, vật liệu đóng gói mềm, tuýp đóng gói bằng nhựa, băng dính, tem nhãn, vỉ thuốc, giấy, màng bảo vệ, màng nhôm, vải không dệt, cao su…

Tính năng máy

Máy đo lực kéo C610M là phiên bản mới nhất của Labthink hiện nay với 10 chức năng đo, đảm bảo đáp ứng những yêu cầu khác nhau của khách hàng.

10 chức năng đo bao gồm đo lực kéo, kiểm tra bóc tách, xé rách, kiểm tra hàn dán, lực kéo ở một độ giãn cố định, lực đâm thủng của sản phẩm cao su kín, kiểm tra lực duy trì đâm thủng…

Trang bị máy tuyệt với khả năng đo có độ chính xác cao

Cao cấp, đảm bảo và dễ sử dụng với tích hợp kiểm soát bằng máy tính ngay trên máy.

Các tiêu chuẩn kiểm tra

ISO 37, ASTM E4, ASTM D882, ASTM D1938, ASTM D3330, ASTM F88, ASTM F904, JIS P8113, GB 8808, GB/T 1040.1-2006, GB/T 1040.2-2006, GB/T 1040.3-2006, GB/T 1040.4-2006, GB/T 1040.5-2008, GB/T 4850-2002, GB/T 12914-2008, GB/T 17200, GB/T 16578.1-2008, GB/T 7122, GB/T 2790, GB/T 2791, GB/T 2792, GB/T 17590, QB/T 2358, QB/T 1130

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

Thông số kỹ thuật

Máy đo lực kéo C610M

Load cell

500 N (Tiêu chuẩn)
50 N, 100 N, 250 N, 1000 N (theo yêu cầu của Khách hàng) 5N (chế tạo riêng theo yêu cầu)

Độ chính xác

±0.5% giá trị hiển thị (2%FS ~ 100%FS)
±0.01%FS (0% ~ 2%FS)

Độ phân giải

0.001 N

Tốc độ kiểm tra

0~500 mm/min

Độ chính xác của tốc độ

±0.5% giá trị hiển thị

Số mẫu kiểm tra

1

Chiều rộng mẫu

30 mm (ngàm kẹp mẫu tiêu chuẩn)

50 mm (Ngàm yêu cầu thêm)

Phương pháp kẹp mẫu

Kẹp mẫu bằng khí nén

Nguồn khí

Khí (Khách hàng tự chuẩn bị)

Áp lực khí yêu cầu

0.5 MPa~ 0.7 MPa(72.5psi~101.5psi)

Hành trình

950 mm (có thể làm theo yêu cầu của khách hàng lên 1200mm)

Kích thước máy

450 mm (L) x 450 mm (W) x 1410 mm (H)

Nguồn điện

220VAC±10% 50Hz / 120VAC±10% 60Hz

Trọng lượng tịnh

95 kg

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Horiba - Nhật

DUETTA - Thiết bị phân tích đồng thời huỳnh quang và hấp thụ 3 trong 1 Thiết bị để bàn với tính năng mới phân tích quang phổ phân tử
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

Máy phân tích oxy/nitơ/hydro dòng EMGA giúp giảm đáng kể thời gian và chi phí phân tích đồng thời nâng cao độ chính xác và chức năng phân tích. EMGA Series hỗ trợ mạnh mẽ việc nâng cao hiệu quả trong nghiên cứu, phát triển vật liệu và kiểm soát chất lượng.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

Bên cạnh dòng EMIA-Expert/Pro với lò nung cao tần, HORIBA hiện đã có thêm model EMIA - Step với lò nung gia nhiệt trở kháng điện hình ống. Thiết bị có khả năng phân tích chính xác và độ nhạy cao, chức năng thay đổi nhiệt cho phép phân tích định lượng bằng cách phân tích riêng nhiệt độ và điều kiện cũng như phân tích định lượng toàn bộ.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

XGT-9000 series là máy quang phổ huỳnh quang tia X micro cho phép phân tích nguyên tố không phá hủy các vật liệu. Có thể thực hiện phân tích đơn điểm, đa điểm và lập bản đồ trên cùng một thiết bị. Hiện tại series này gồm 3 model với dải phát hiện khác nhau: XGT-9000 Pro, XGT-9000 C và XGT-9000 Expert.
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Ngoài hộp: Độ phân giải / tỷ lệ tín hiệu nhiễu tốt nhất trong lớp Khái niệm TruBeam™: Bán kính goniomet đầy đủ lớn, đường chùm bức xạ được hoàn tác Tự động hoàn toàn: Định hình quang học X-quang và thay đổi hình học chùm Hiệu quả: Tăng cường sử dụng thiết bị lên đến 50% Tự căn chỉnh: Thiết bị và mẫu để tối đa sự tiện lợi
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Linh hoạt: Đầu dò sợi quang để đo bên ngoài thiết bị An toàn: Kích hoạt tại điểm đo để dễ dàng thao tác bằng một tay Hiệu quả: Phụ kiện được thiết kế riêng cho mẫu lỏng và rắn
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Nhanh chóng xác định các vật liệu nguy hiểm, chất gây nghiện, chất nổ và tác nhân chiến tranh hóa học tại hiện trường Xác minh hàng hóa với các thư viện đã cài sẵn hoặc được xây dựng Kết quả trong giây lát để bạn có thể hành động ngay lập tức Vừa vặn trong tay bạn và trong túi của bạn
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Độ chính xác: ±0,0001 nD / ± 0,05 °Brix Phạm vi đo: 1,33 nD đến 1,55 nD / 0 °Brix đến 100 °Brix Kiểm soát nhiệt độ chính xác: 20 °C đến 40 °C Hơn 10 thang đo được cài đặt sẵn In kết quả với máy in nhãn tùy chọn
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Độ chính xác: ±0,0001 nD / ± 0,05 °Brix Phạm vi đo: 1,33 nD đến 1,55 nD / 0 °Brix đến 100 °Brix Kiểm soát nhiệt độ chính xác: 20 °C đến 40 °C Giải pháp tuân thủ và tính toàn vẹn dữ liệu cho audit Gói tài liệu thẩm định đầy đủ và dịch vụ
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Dải đo rộng: 0 °Brix đến 85 °Brix Độ chính xác: 0,2 °Brix Đọc nhanh: kết quả trong chưa đầy hai giây Tự động bù nhiệt độ (ATC) Ứng dụng miễn phí cho iOS/Android
Liên hệ