Máy đo tỉ trọng DMA 4200 M

Máy đo tỉ trọng DMA 4200 M

  • 2023
  • Anton Paar
  • Liên hệ
Máy đo tỉ trọng cho mẫu dầu mỏ nặng
Tuân thủ theo tiêu chuẩn ASTM D4052, ASTM D5002, và ASTM D8188
Đo nhanh hơn 10 lần so với phương pháp thủ công như dùng bình tỉ trọng pycnometers (ASTM D70)
Dung tích mẫu nhỏ từ 2 mL đến 3 mL; dễ dàng để vệ sinh

DMA 4200 M mới là máy đo tỷ trọng dùng trong những điều kiện đặc biệt. Nó đo tỉ trọng tại nhiệt độ từ -10 °C đến 200 °C và áp suất cao lên đến 500 bar. Phương pháp kích thích xung được sử dụng bởi DMA 4200 M cung cấp kết quả tỉ trọng ổn định nhất dựa trên kiến thức toàn diện về đặc tính dao động. Công nghệ phát hiện bọt tự động mới, FillingCheck™, giúp cho DMA 4200 M tuân thủ theo tiêu chuẩn ASTM D4052 và ASTM D5002. Ảnh hưởng của độ nhớt được loại bỏ bằng cách hiệu chỉnh độ nhớt nhanh chóng, đảm bảo kết quả tỉ trọng với độ chính xác lên đến 0,0002 g/cm3. Tính năng Temperfect™ mới của DMA 4200 M cho phép đo giá trị tỉ trọng ngay lập tức ở bất kỳ nhiệt độ nào từ 0 °C đến 150 °C ở áp suất môi trường.
DMA 4200 M cải thiện, tăng tốc và đơn giản hóa quá trình đo tỉ trọng của mẫu dầu nặng.

Đặc điểm chính

Tiết kiệm thời gian, tiền bạc và dung môi hòa tan

  • Dung tích mẫu nhỏ từ 2 mL đến 3 mL
  • Đo nhanh hơn 10 lần so với phương pháp thủ công như dùng bình tỉ trọng pycnometer (ASTM D70)
  • Tiêu thụ lượng dung môi hòa tan thấp cho quá trình vệ sinh làm sạch
  • Quy trình vệ sinh nhanh chóng

Kết quả tuân thủ và đáng tin cậy

  • Phát hiện bong bóng tự động mới: FillingCheck™ đảm bảo kết quả được báo cáo chính xác
  • Tuân thủ tiêu chuẩn ASTM D4052 và ASTM D5002
  • Hiệu chỉnh độ nhớt nhanh và mới
  • Công cụ đáng tin cậy để đo tỉ trọng ở nhiệt độ và áp suất cao

Ống đo chữ U mạnh mẽ và nhanh chóng

  • Khả năng chống chịu hóa chất cao đối với khí chua, axit clohydric và axit flohydric
  • Không có nguy cơ bị ăn mòn và gãy vỡ
  • Phương pháp kích thích xung được cấp bằng sáng chế cho việc đo lường nhanh chóng (AT 516420 B1)
  • Được làm từ Hastelloy C276, một hợp kim bền bỉ hơn so với thép không gỉ

Kiểm soát chất lượng các mẫu dầu mỏ

  • Từ thượng nguồn (upstream) tới hạ nguồn (down stream)
  • Dầu thô nhập đầu vào
  • Trên các mẫu trung gian và quá trình để đưa ra phản hồi nhanh chóng về quy trình tinh chế
  • Để chuyển đổi thể tích thành khối lượng khi giao dịch nhựa đường/bitumen
  • Thay thế cho pycnometers và hydrometers

Thích hợp cho các nghiên cứu về tỉ trọng

  • Xác định phương trình trạng thái
  • Tính toán và cấu hình quy trình sản xuất
  • Phân tích áp suất-thể tích-nhiệt độ (PVT) của dầu thô
  • Xác định điểm tạo bọt của dầu thô
  • Sự lựa chọn nhanh chóng và chính xác thay thế cho các thiết bị hydrometers và pycnometers

Thông số kỹ thuật

Đã được cấp bằng sáng chế AT 516420 B1
Dải
đo tỉ trọng
nhiệt độ
 
0 g/cm³ đến 3 g/cm³
-10 °C đến 200 °C (14 °F đến 392 °F)
Dải đo áp suất 0 bar đến 500 bar (7250 psi)
Độ chính xác*
Tỉ trọng
Nhiệt độ
 
0,0002 g/cm³
0,03 °C (0,05 °F)
Độ lặp lại, s.d. **
Tỉ trọng
Nhiệt độ
 
0,00005 g/cm³
0,01 °C (0,02 °F)
Độ tái lập, s.d.**
Tỉ trọng
 
0,0001 g/cm³
Độ phân giải kỹ thuật số  
0,00001 g/cm³
FillingCheck™ Có (ở áp suất môi trường và lên đến 150 °C)
Hiệu chỉnh độ nhớt toàn dải Có (ở áp suất môi trường)
Temperfect™ Có (ở áp suất môi trường)
Phương pháp kích thích xung dao dộng
Thể tích mẫu tối thiểu 2mL
Vật liệu tiếp xúc với môi chất Hastelloy C276
Kích thước để bàn 510 mm x 330 mm (20 in x 13 in)
Tiêu chuẩn ASTM D4052, D5002
Nguồn cấp AC 100 đến 240 V, 50 đến 60 Hz, 250 VA
Kết nối Phụ kiện áp suất cho ống kim loại có đường kính ngoài 1/8"
Cổng giao tiếp 4 x USB (tốc độ 2.0),
1 x Ethernet (100 Mbit),
1 x CAN Bus,
1 x RS-232,
1 x VGA

*Điều này chỉ đúng trong điều kiện đo lường và mẫu lý tưởng (ở áp suất môi trường xung quanh)

*Điều này chỉ đúng trong điều kiện đo lường và mẫu lý tưởng (ở áp suất môi trường xung quanh, theo tiêu chuẩn ISO 5725

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Tilo – China

TILO T60 (5) có thể được áp dụng cho các ngành công nghiệp cần thực hiện kiểm tra sự khác biệt màu sắc như sau: là nhà thiết kế ra mắt và sản xuất các sản phẩm dụng cụ kết hợp màu cho Nghệ thuật đồ họa, Chụp ảnh, Dệt, Nhuộm, Đóng gói, In ấn, Các ngành công nghiệp da, mực, dệt kim, nhựa, ô tô và gốm sứ. Với 5 nguồn sáng khác nhau (D65, TL84, CWF, F, UV)
Liên hệ

Hãng sx: JUST Normlicht - Đức

Lĩnh vực ứng dụng: Thuốc nhuộm & Chất màu, Dệt may & Da, Nhựa, Lớp phủ & Chất hoàn thiện, Gỗ & Nội thất, Ô tô, In ấn & Giấy, Chất làm sáng quang học & Vật liệu huỳnh quang, Chất lỏng, và nhiều lĩnh vực khác...
Liên hệ

Hãng sx: JUST Normlicht - Đức

Lĩnh vực ứng dụng: Thuốc nhuộm & Chất màu, Dệt may & Da, Nhựa, Lớp phủ & Chất hoàn thiện, Gỗ & Nội thất, Ô tô, In ấn & Giấy, Chất làm sáng quang học & Vật liệu huỳnh quang, Chất lỏng, và nhiều lĩnh vực khác...
Liên hệ

Hãng sx: JUST Normlicht - Đức

Lĩnh vực ứng dụng: Thuốc nhuộm & Chất màu, Dệt may & Da, Nhựa, Lớp phủ & Chất hoàn thiện, Gỗ & Nội thất, Ô tô, In ấn & Giấy, Chất làm sáng quang học & Vật liệu huỳnh quang, Chất lỏng, và nhiều lĩnh vực khác...
Liên hệ

Hãng sx: JUST Normlicht - Đức

Lĩnh vực ứng dụng: Thuốc nhuộm & Chất màu, Dệt may & Da, Nhựa, Lớp phủ & Chất hoàn thiện, Gỗ & Nội thất, Ô tô, In ấn & Giấy, Chất làm sáng quang học & Vật liệu huỳnh quang, Chất lỏng, và nhiều lĩnh vực khác...
Liên hệ

Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ

- STA – Phân tích nhiệt đồng thời là một phương pháp phân tích nhiệt áp dụng đồng thời phân tích nhiệt trọng trường (TGA) và phân tích nhiệt lượng quét vi sai (DSC) cho cùng một mẫu trong một thiết bị duy nhất. Các điều kiện đo phải hoàn toàn giống nhau đối với cả 2 tín hiệu TGA và DSC (cùng một bầu khí quyển, lưu lượng khí, áp suất hơi của mẫu, tốc độ gia nhiệt, tiếp xúc nhiệt với nồi nấu mẫu và cảm biến, hiệu ứng bức xạ, v.v.). - STA Series 650/1000/1200/1500 thế hệ mới của Advanced Measurement Instruments (AMI), tiền thân là Altamira, có hệ phân tích nhiệt đồng thời hiện đại, tích hợp độ phân giải cân siêu nhỏ 0,1 microgam, thuật toán điều khiển thông minh và thiết kế treo mẫu tối ưu. Kết quả là một hệ thống có độ chính xác cao, vận hành ổn định và chi phí hợp lý. STA Series cho phép thực hiện đồng thời TGA và DSC/DTA trên cùng một mẫu chỉ trong một lần chạy. Nhờ đó, người dùng tiết kiệm đáng kể thời gian và vật liệu, đồng thời thu được hồ sơ nhiệt toàn diện.
Liên hệ

Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ

TGA – Phân tích nhiệt trọng trường là một phương pháp phân tích nhiệt được thực hiện trên các mẫu để xác định những thay đổi về trọng lượng liên quan đến sự thay đổi về nhiệt độ. Dòng thiết bị TGA Series 1000/1200/1500 của Advanced Measurement Instruments (AMI) mang đến khả năng phân tích nhiệt trọng lượng đạt chuẩn nghiên cứu với mức giá dễ tiếp cận, kết hợp hiệu suất vượt trội và chất lượng ổn định. Được trang bị vi cân siêu nhạy và lò nung hiện đại, nhỏ gọn, TGA Series đảm bảo độ chính xác cao, giảm thiểu hiệu ứng lực đẩy và cải thiện phản hồi nhiệt vượt trội.
Liên hệ

Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ

- DSC 600 là thiết bị phân tích nhiệt lượng quét vi sai (DSC) thế hệ mới, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao trong các lĩnh vực nghiên cứu vật liệu, kỹ thuật hóa học, kiểm soát chất lượng, hóa dầu và dược phẩm. Với tấm dẫn nhiệt cải tiến, DSC 600 phát hiện chính xác ngay cả những thay đổi năng lượng nhỏ nhất, lý tưởng cho các phép đo enthalpy, chuyển pha thủy tinh, nhiệt kết tinh, độ tinh khiết và nhiệt dung riêng - Lò nung siêu nhẹ mang lại độ dẫn nhiệt và độ ổn định vượt trội trong dải nhiệt rộng. Thiết bị hỗ trợ nhiều loại tấm nhiệt chuyên dụng, giúp linh hoạt tối đa cho mọi nhu cầu kiểm tra trong phòng thí nghiệm. DSC 600 thể hiện sự chính xác, ổn định và tối ưu chi phí cho phân tích nhiệt chuyên sâu
Liên hệ

Hãng sx: Hunterlab - Mỹ

Độ chính xác tuyệt vời trên các mẫu mờ đục, trong suốt, mờ, thậm chí tối và có độ bão hòa cao.
UltraScan VIS dễ dàng đo cả màu phản xạ và màu truyền cũng như sương mù truyền và đáp ứng các hướng dẫn của CIE, ASTM và USP để đo màu chính xác. UltraScan VIS sử dụng hình học khuếch tán/8° với tính năng bao gồm/loại trừ thành phần phản chiếu tự động. Để đo độ truyền qua, việc sử dụng thiết bị hình cầu mạnh mẽ tuân thủ CIE (chế độ Truyền tổng TTRAN) sẽ loại bỏ một cách hiệu quả tác động của sự tán xạ nhỏ thường thấy trong các mẫu trong suốt.

Do sự phù hợp đặc biệt giữa các thiết bị và độ ổn định lâu dài, bạn có thể tin tưởng rằng sự khác biệt giữa các phép đo là do sự thay đổi màu sắc của sản phẩm chứ không phải do sự biến đổi của thiết bị. Vật liệu nằm trên ranh giới của dung sai được chấp nhận sẽ không bị từ chối một cách không cần thiết.
Khám phá tất cả các tính năng và lợi ích bổ sung bên dưới.

Liên hệ

Hãng sx: Hunterlab - Mỹ

1/ GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÁY ColorFlex L2: - ColorFlex L2 giúp nâng cao độ chính xác màu sắc và trải nghiệm người dùng của bạn hơn bao giờ hết. Được thiết kế để hợp lý và đẩy nhanh các quy trình kiểm soát chất lượng của bạn. - Máy quang phổ ColorFlex L2 mang đến cho bạn sự tự tin và tin tưởng vô song vào kết quả đo của bạn. Thiết kế nhỏ gọn và tiện dụng trong khi vẫn mang lại độ bền và độ tin cậy cao hơn. - Ứng dụng : nhiều ngành công nghiệp khác nhau như thực phẩm, mỹ phẩm, hóa chất, phân bón, nhựa, khoáng sản,…đo mẫu dạng bột, dạng lỏng, dạng hạt, dạng tấm, dạng rắn,…
Liên hệ