Máy đo tỉ trọng DMA 4200 M

Máy đo tỉ trọng DMA 4200 M

  • 2013
  • Anton Paar
  • Liên hệ
Máy đo tỉ trọng cho mẫu dầu mỏ nặng
Tuân thủ theo tiêu chuẩn ASTM D4052, ASTM D5002, và ASTM D8188
Đo nhanh hơn 10 lần so với phương pháp thủ công như dùng bình tỉ trọng pycnometers (ASTM D70)
Dung tích mẫu nhỏ từ 2 mL đến 3 mL; dễ dàng để vệ sinh

DMA 4200 M mới là máy đo tỷ trọng dùng trong những điều kiện đặc biệt. Nó đo tỉ trọng tại nhiệt độ từ -10 °C đến 200 °C và áp suất cao lên đến 500 bar. Phương pháp kích thích xung được sử dụng bởi DMA 4200 M cung cấp kết quả tỉ trọng ổn định nhất dựa trên kiến thức toàn diện về đặc tính dao động. Công nghệ phát hiện bọt tự động mới, FillingCheck™, giúp cho DMA 4200 M tuân thủ theo tiêu chuẩn ASTM D4052 và ASTM D5002. Ảnh hưởng của độ nhớt được loại bỏ bằng cách hiệu chỉnh độ nhớt nhanh chóng, đảm bảo kết quả tỉ trọng với độ chính xác lên đến 0,0002 g/cm3. Tính năng Temperfect™ mới của DMA 4200 M cho phép đo giá trị tỉ trọng ngay lập tức ở bất kỳ nhiệt độ nào từ 0 °C đến 150 °C ở áp suất môi trường.
DMA 4200 M cải thiện, tăng tốc và đơn giản hóa quá trình đo tỉ trọng của mẫu dầu nặng.

Đặc điểm chính

Tiết kiệm thời gian, tiền bạc và dung môi hòa tan

  • Dung tích mẫu nhỏ từ 2 mL đến 3 mL
  • Đo nhanh hơn 10 lần so với phương pháp thủ công như dùng bình tỉ trọng pycnometer (ASTM D70)
  • Tiêu thụ lượng dung môi hòa tan thấp cho quá trình vệ sinh làm sạch
  • Quy trình vệ sinh nhanh chóng

Kết quả tuân thủ và đáng tin cậy

  • Phát hiện bong bóng tự động mới: FillingCheck™ đảm bảo kết quả được báo cáo chính xác
  • Tuân thủ tiêu chuẩn ASTM D4052 và ASTM D5002
  • Hiệu chỉnh độ nhớt nhanh và mới
  • Công cụ đáng tin cậy để đo tỉ trọng ở nhiệt độ và áp suất cao

Ống đo chữ U mạnh mẽ và nhanh chóng

  • Khả năng chống chịu hóa chất cao đối với khí chua, axit clohydric và axit flohydric
  • Không có nguy cơ bị ăn mòn và gãy vỡ
  • Phương pháp kích thích xung được cấp bằng sáng chế cho việc đo lường nhanh chóng (AT 516420 B1)
  • Được làm từ Hastelloy C276, một hợp kim bền bỉ hơn so với thép không gỉ

Kiểm soát chất lượng các mẫu dầu mỏ

  • Từ thượng nguồn (upstream) tới hạ nguồn (down stream)
  • Dầu thô nhập đầu vào
  • Trên các mẫu trung gian và quá trình để đưa ra phản hồi nhanh chóng về quy trình tinh chế
  • Để chuyển đổi thể tích thành khối lượng khi giao dịch nhựa đường/bitumen
  • Thay thế cho pycnometers và hydrometers

Thích hợp cho các nghiên cứu về tỉ trọng

  • Xác định phương trình trạng thái
  • Tính toán và cấu hình quy trình sản xuất
  • Phân tích áp suất-thể tích-nhiệt độ (PVT) của dầu thô
  • Xác định điểm tạo bọt của dầu thô
  • Sự lựa chọn nhanh chóng và chính xác thay thế cho các thiết bị hydrometers và pycnometers

Thông số kỹ thuật

Đã được cấp bằng sáng chế AT 516420 B1
Dải
đo tỉ trọng
nhiệt độ
 
0 g/cm³ đến 3 g/cm³
-10 °C đến 200 °C (14 °F đến 392 °F)
Dải đo áp suất 0 bar đến 500 bar (7250 psi)
Độ chính xác*
Tỉ trọng
Nhiệt độ
 
0,0002 g/cm³
0,03 °C (0,05 °F)
Độ lặp lại, s.d. **
Tỉ trọng
Nhiệt độ
 
0,00005 g/cm³
0,01 °C (0,02 °F)
Độ tái lập, s.d.**
Tỉ trọng
 
0,0001 g/cm³
Độ phân giải kỹ thuật số  
0,00001 g/cm³
FillingCheck™ Có (ở áp suất môi trường và lên đến 150 °C)
Hiệu chỉnh độ nhớt toàn dải Có (ở áp suất môi trường)
Temperfect™ Có (ở áp suất môi trường)
Phương pháp kích thích xung dao dộng
Thể tích mẫu tối thiểu 2mL
Vật liệu tiếp xúc với môi chất Hastelloy C276
Kích thước để bàn 510 mm x 330 mm (20 in x 13 in)
Tiêu chuẩn ASTM D4052, D5002
Nguồn cấp AC 100 đến 240 V, 50 đến 60 Hz, 250 VA
Kết nối Phụ kiện áp suất cho ống kim loại có đường kính ngoài 1/8"
Cổng giao tiếp 4 x USB (tốc độ 2.0),
1 x Ethernet (100 Mbit),
1 x CAN Bus,
1 x RS-232,
1 x VGA

*Điều này chỉ đúng trong điều kiện đo lường và mẫu lý tưởng (ở áp suất môi trường xung quanh)

*Điều này chỉ đúng trong điều kiện đo lường và mẫu lý tưởng (ở áp suất môi trường xung quanh, theo tiêu chuẩn ISO 5725

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Anton Paar

Máy quang phổ FTIR độc lập, tích hợp màn hình cảm ứng Định danh, xác minh và định lượng ở cấp độ phân tử chỉ bằng một chạm. Thiết kế ô đo dạng mô-đun cho hàng trăm loại mẫu Có thể kết hợp với phần mềm máy tính để bàn cho các môi trường yêu cầu tuân thủ quy định Bảo hành 15 năm cho nguồn IR, laser và giao thoa kế
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

CO₂ hòa tan và DO trong các đường ống và bể chứa Bảo vệ IP67 và vỏ cao su chống va đập Lên đến 11 giờ thời gian sử dụng pin mỗi lần sạc Xử lý dữ liệu tập trung thông qua hệ thống AP Connect Đo lường từ chai và lon (với Thiết bị Xuyên và Đổ đầy)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Để xác định O2 đã hòa tan, không bị ảnh hưởng bởi các khí hòa tan khác Phạm vi đo từ 0 ppm đến 4 ppm Có thể sử dụng tại chỗ hoặc dưới dạng phiên bản độc lập
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Gấp ba lần độ phóng đại để tối đa hóa độ chính xác đo lường Phân tích các mẫu từ 0,5 µm đến 16.000 µm với độ phân giải từng hạt Tối ưu hóa quy trình làm việc của bạn với phần mềm Kalliope thân thiện với người dùng Tự động hóa các nhiệm vụ, giải phóng thời gian quý giá cho công việc quan trọng Tương thích với các bộ Liquid Flow, Dry Jet, Free Fall
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo kích thước hạt trong dải từ 0,3 nm đến 15 µm Thiết bị tán xạ ánh sáng động cao cấp, tích hợp đầy đủ các chế độ đo Bộ lọc huỳnh quang và phân cực ở mọi góc đo Độ phân giải cao nhờ phép đo kích thước hạt đa góc (MAPS) Xác định nồng độ của tối đa ba nhóm hạt có kích thước khác nhau
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo mẫu có kích thước hạt từ 0,01 µm đến 3.500 µm Tương thích với bộ phân tán Liquid Flow Imaging Chuyển đổi giữa chế độ phân tán ướt và khô chỉ với một thao tác Phần mềm Kalliope: không cần đào tạo, tích hợp chế độ QC chuyên dụng Kết quả tin cậy ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Các phép đo một điểm trên màn hình màu 3.5 inch Dải độ nhớt từ 0,2* mPa.s đến 6.000.000 mPa.s Trục xoay 4 L để đo các mẫu có độ nhớt thấp (ví dụ: dung môi, dầu, v.v.)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Thiết bị đo độ nhớt kiểu bóng rơi với góc điều chỉnh phù hợp cho độ nhớt của mẫu Cung cấp độ nhớt nội tại, giá trị K, khối lượng mol trung bình và nhiều hơn nữa Được tham khảo trong chương 913 của Dược điển Mỹ và Ph. Eur. 2.2.49. Tự động bơm mẫu và làm sạch nhờ bộ chuyển mẫu Kết hợp để đo chỉ số khúc xạ và pH trong một lần
Liên hệ

Hãng sx: No brand

Máy đo độ nhớt tự động với mức giá hàng đầu thị trường Kết quả trong cả ASTM D7042 và D445 (đã điều chỉnh) Kết quả kỹ thuật số trong vòng chưa đầy năm phút sử dụng mẫu 1,5 mL Cell kim loại bền – không có đồ thủy tinh dễ vỡ Một tế bào thay thế 12 máy đo độ nhớt Ubbelohde
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

ViscoQuick: Nhanh hơn 25% so với các dung dịch gelatin hóa tinh bột khác Tốc độ gia nhiệt và làm mát nhanh (-15 °C/phút | + 20 °C/phút) Phần mềm MetaBridge trực quan cho sự tiện lợi của người vận hành Thêm phụ gia trong quá trình đo để có cái nhìn thời gian thực Compact: tích hợp điều khiển nhiệt độ, PC và màn hình cảm ứng
Liên hệ