Máy kiểm tra độ bền đệm Gester GT-LA08 Mattress Comprehensive Performance Tester

Máy kiểm tra độ bền đệm Gester GT-LA08 Mattress Comprehensive Performance Tester

  • 83
  • Gester - Trung Quốc
  • Liên hệ
Máy kiểm tra độ bền đệm GT-LA08 máy kiểm tra hiệu suất toàn diện của nệm có thiết kế mới nhất theo tiêu chuẩn EN 1957, EN 1725, QB/T 1952.2 hoặc ASTM F1566.


1/ Product Introduction
Application:
- This Mattress Comprehensive Tester is the newest design mattress comprehensive performance tester according to EN 1957, EN 1725, QB/T 1952.2, or ASTM F1566 standards.
- In general, the machine is configured with the following four test functions:
- Height loss test:  the height loss expresses the change in the height of a test unit caused by the durability test.
- Durability test : test simulating the repeated application of loads and/or movement of components occurring during long-term use and assessing the strength of the article under such conditions. The durability test is a procedure mainly intended to evaluate the change of the properties of the test unit caused by repeated loading.
- Hardness Value & Firmness rating test : the hardness value is determined from load/deflection measurement which be obtained by pressing a load pad into the test unit and measuring the associated value of indentation and force simultaneously. And the firmness rating is used to express the subjective assessment by persons, it is determined form the hardness value upon results from empirical studies.
- Bed edge durability test: apply a force of 1000N for 5000 cycles by means of edge loading pad at the bed edge test point, then measure the height loss .
2/ Standards: BS EN 1957, EN 1725, QB/T 1952.2, or ASTM F1566.
3/ Feature
 - The whole mattress comprehensive testing machine frame made of high quality aluminum, beautiful.
 - This machine control method: computer control.
 - Roller can be electric lift, easy to operate.
 - Motor is Taiwan Delta servo motor, the power sensor is the United States Celtron.
 - The machine is equipped with an alarm device, indicating safe operation.

4/ Key Specifications

 

Model

GT-LA08A

GT-LA08B

Controller

Computer Control

Motor

                      Servo Motor

Power sensors

2500N

Durability test

Cylinder Shape

Round

Hexagon

Cylinder Length

1000 mm

36±3in(915±75mm)

Cylinder Weight

1400 N

240±10Lb(109±4.5kg)

Diameter of roller

300 mm

17±1in(430±25mm)

Test speed

0-20 cpm (adjustable)

0-20 cpm (adjustable)

Stroke length

0--1000mm

0--1900mm

Hardness value & Firmness rating test & Height loss test

Pressure plate diameter

355 mm

Pressure plate spherical radius

R800 mm

Test speed

0.001--500 mm/min

Bed edge durability test

Test load

1000 N

Test cycles

5000 cycles

Maintain time

3±1s

Power supply

1∮, AC  220V  50/60Hz

Dimension (W x D x H)

280 x 250 x 180 cm

380 x 250 x 180 cm

Weight (Kg)

1000Kg

1200Kg

Standards

BS EN 1957, EN 1725,

 QB/T 1952.2,

ASTM F1566 ,

BS EN 1957, EN 1725,

QB/T 1952.2,

Standard accessories

EN Round Roller

ASTM Hexagon Roller

Hardness loading pad

Hardness loading pad

Edge loading pad

/

Option accessories

/

EN Round Roller

/

Edge loading pad 

Applications Industry

All kinds of Mattress can be tested on the GT-LA08 Mattress Comprehensive Performance Tester

mattress testing machine

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 515 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 6 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220 rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 8 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm (cho máy chính), 260 x 330 x 150 mm (bộ gia nhiệt)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 1 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 316 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 2 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 407 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Đường kính viên thuốc tối đa: 36 mm Khoảng đo: 0 - 490 N Tốc độ: cố định tốc độ 1 - 50 mm/phút Đơn vị đo độ cứng: N, kp, kgf, lbs Công suất: khoảng 5 - 8 viên/phút (tùy vào độ cứng và đường kính của viên) Phần trăm phát hiện độ vỡ viên: điều chỉnh từ 30 - 90% Giao diện: RS 232, USB type B (kết nối với máy tính), máy in nhiệt tích hợp Kích thước: 283 x 235 x 160 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tiêu chuẩn dược điển: Theo dược điển châu Âu chương 2.9.2 và 2.9.22.-2 (với đo thời gian chảy lỏng) Vị trí đo: Đo độ rã: 1 Đo thời gian chảy lỏng: 1-3 Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường - 50oC Đảo mẫu: Thủ công Tốc độ khuấy: 80 - 2000 vòng/phút (Khoảng cài là bội số của 10) Kích thước: 510 x 280 x 500 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 2 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 1 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ