Máy phân tích đạm Kjeldahl tự động Sonnen K1305

Máy phân tích đạm Kjeldahl tự động Sonnen K1305

  • 1833
  • Sonnen - Trung Quốc
  • Liên hệ
Kjeldahl là phương pháp giúp xác định hàm lượng nitơ trong các hợp chất hữu cơ và vô cơ. Phương pháp được xem là tiêu chuẩn trên toàn thế giới để tính toán hàm lượng protein trong nhiều loại vật liệu khác nhau như nước thải, phân bón, từ thức ăn của người và động vật, hóa thạch

Kjeldahl là phương pháp giúp xác định hàm lượng nitơ trong các hợp chất hữu cơ và vô cơ. Phương pháp được xem là tiêu chuẩn trên toàn thế giới để tính toán hàm lượng protein trong nhiều loại vật liệu khác nhau như nước thải, phân bón, từ thức ăn của người và động vật, hóa thạch

1, Giới thiệu sản phẩm

Quy trình chưng cất có thể hoàn toàn tự động tắt nguồn và đưa ra lời nhắc bằng âm thanh khi quá trình vận hành kết thúc

2, Tính năng sản phẩm

- Màn hình cảm ứng LCD màu được trang bị điều khiển quá trình thêm và chưng cất kiềm khi kết thúc chương trình sẽ có âm thanh báo tín hiệu chương trình kết thúc

- Mô-đun xác định nito thường xuyên được trang bị và giao diện nâng cấp cho chuẩn độ tự động

- Thiết kế tiết kiệm nước, cảnh báo nhắc nhở áp suất nước thấp và tự động tắt nguồn khi nước cung cấp không có sẵn

- Gia nhiệt sơ bộ, kiểm soát áp suất hơi cấp nước, ngăn khô cháy và làm sạch đều có thể thực hiện tự động

- Tính được làm lượng nito tích hợp sẵn, hàm lượng nito và protein sẽ được hiện thị khi lượng mẫu và chuẩn độ lượng tiêu thụ dung dịch chuẩn độ khi được nạp vào

- Chức năng tự chuẩn đoán và kiểm soát lỗi tỉ mỉ

- Nhắc nhở không đúng vị trí của cửa và ống

- Đảm bảo rằng van giới hạn lưu lượng nước tuần hoàn chỉ mở trong quá trình chưng cất, giúp tiết kiệm nước. Tự động điều khiển lưu lượng nước tuần hoàn. Giao diện riêng dành cho nước làm mát hoàn toàn tự động, áp dụng cho các điều kiện khô ráo, phòng thí nghiệm tiết kiệm nước.

- Có sẵn lời nhắc cảnh báo về áp suất nước thấp và lời nhắc tự động tắt nguồn khi cấp nước.

- Áp dụng công nghệ tạo hơi nước và ổn định, tự dộng làm nóng sơ bộ, cấp nước, kiểm soát áp suất hơi.

- Nồi hơi nước được trang bị cảm biến áp suất, cảm biến nhiệt độ, công tắc bảo vệ nhiệt độ.

- Máy bơm chuyên dụng được tách biệt có khả năng chống lại sự xói mòn, phá hủy của axit và dung dịch kiềm được thêm vào, bên trong được làm bằng PTFE

- Hệ thống chưng cất được thiết kế đặc biệt theo quy tắc thoát aminiac, đảm bảo thu hồi tỷ lệ cao

- Mô-đun xác định nito nitrat tự động có sẵn để vận hành máy dễ dàng

- Giao diện nâng cấp cho chuẩn độ tự động

- Ống phân hủy được thiết kế đặc biệt bao quanh với các thiết bị thông minh và lớp phủ acrylic trong suốt được trang bị bảo vệ an toàn

- Bảng điều khiển bằng chất liệu nhựa ABS chống thấm điện, chống ăn mòn

3/ Tiêu chuẩn đo phù hợp:

EN ISO 5983-2 (AOAC 2001:11) which applies to Protein/Nitrogen in Animal Feeds, Cereals, Forages, Oil seeds, Pet Foods and Fish Meal

ISO 20483 determination of the nitrogen content of cereals, pulses and derived products

ISO 8968-2 (IDF/FIL 20-2) determination of the nitrogen content of liquid milk, whole or skimmed, by the block-digestion principle

ISO 8968-3 (IDF/FIL 20-3) determination of the nitrogen content of liquid, whole or skimmed milk, semi-micro method

ISO 8968-4 (IDF/FIL 20-4) determination of the non-protein nitrogen content of liquid milk, whole or skimmed.

ISO 937 (AOAC 981.10) Meat and meat products - Determination of nitrogen content (Reference method)

ISO 1871 Nitrogen content of Agricultural food products

ISO 3332 Ammonium sulphate for industrial use

ISO 3188 Starches & derived products

ISO 5663/DIN 38409H11 Water quality, Kjeldahl Nitrogen

ISO 5664 Water quality, ammonium

ISO 1656 (1996E) Rubbers Rubber, raw natural and rubber latex, natural - Determination nitrogen content

4/ Thông số kỹ thuật:

- Thời gian phân tích: 5-7 phút

- Khả năng chưng cất: ~40 ml/phút

- Phạm vi đo: 0,1 – 240 mg N

- Khối lượng mẫu: ≤6g (mẫu rắn) / ≤25ml (mẫu lỏng)

- Độ lặp lại: 1% RSD

- Hiệu suất thu hồi: ≥99,5%

- Lượng nước tiêu thụ: (chỉ trong quá trình chưng cất)

1L/phút (15℃)

2L/phút (30℃)

- Khoảng thời gian: 0-99 phút

- Thời gian trễ: 0-99 phút

- Thời gian giảm dần: 0-99 phút

- Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) mm: 420*365*720

- Trọng lượng tịnh (Kg): 30

- Nguồn điện: AC220 V ±10% 50HZ

- Công suất Mức tiêu thụ điện (W): 1800

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Anton Paar

Máy quang phổ FTIR độc lập, tích hợp màn hình cảm ứng Định danh, xác minh và định lượng ở cấp độ phân tử chỉ bằng một chạm. Thiết kế ô đo dạng mô-đun cho hàng trăm loại mẫu Có thể kết hợp với phần mềm máy tính để bàn cho các môi trường yêu cầu tuân thủ quy định Bảo hành 15 năm cho nguồn IR, laser và giao thoa kế
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

CO₂ hòa tan và DO trong các đường ống và bể chứa Bảo vệ IP67 và vỏ cao su chống va đập Lên đến 11 giờ thời gian sử dụng pin mỗi lần sạc Xử lý dữ liệu tập trung thông qua hệ thống AP Connect Đo lường từ chai và lon (với Thiết bị Xuyên và Đổ đầy)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Để xác định O2 đã hòa tan, không bị ảnh hưởng bởi các khí hòa tan khác Phạm vi đo từ 0 ppm đến 4 ppm Có thể sử dụng tại chỗ hoặc dưới dạng phiên bản độc lập
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Gấp ba lần độ phóng đại để tối đa hóa độ chính xác đo lường Phân tích các mẫu từ 0,5 µm đến 16.000 µm với độ phân giải từng hạt Tối ưu hóa quy trình làm việc của bạn với phần mềm Kalliope thân thiện với người dùng Tự động hóa các nhiệm vụ, giải phóng thời gian quý giá cho công việc quan trọng Tương thích với các bộ Liquid Flow, Dry Jet, Free Fall
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo kích thước hạt trong dải từ 0,3 nm đến 15 µm Thiết bị tán xạ ánh sáng động cao cấp, tích hợp đầy đủ các chế độ đo Bộ lọc huỳnh quang và phân cực ở mọi góc đo Độ phân giải cao nhờ phép đo kích thước hạt đa góc (MAPS) Xác định nồng độ của tối đa ba nhóm hạt có kích thước khác nhau
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo mẫu có kích thước hạt từ 0,01 µm đến 3.500 µm Tương thích với bộ phân tán Liquid Flow Imaging Chuyển đổi giữa chế độ phân tán ướt và khô chỉ với một thao tác Phần mềm Kalliope: không cần đào tạo, tích hợp chế độ QC chuyên dụng Kết quả tin cậy ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Các phép đo một điểm trên màn hình màu 3.5 inch Dải độ nhớt từ 0,2* mPa.s đến 6.000.000 mPa.s Trục xoay 4 L để đo các mẫu có độ nhớt thấp (ví dụ: dung môi, dầu, v.v.)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Thiết bị đo độ nhớt kiểu bóng rơi với góc điều chỉnh phù hợp cho độ nhớt của mẫu Cung cấp độ nhớt nội tại, giá trị K, khối lượng mol trung bình và nhiều hơn nữa Được tham khảo trong chương 913 của Dược điển Mỹ và Ph. Eur. 2.2.49. Tự động bơm mẫu và làm sạch nhờ bộ chuyển mẫu Kết hợp để đo chỉ số khúc xạ và pH trong một lần
Liên hệ

Hãng sx: No brand

Máy đo độ nhớt tự động với mức giá hàng đầu thị trường Kết quả trong cả ASTM D7042 và D445 (đã điều chỉnh) Kết quả kỹ thuật số trong vòng chưa đầy năm phút sử dụng mẫu 1,5 mL Cell kim loại bền – không có đồ thủy tinh dễ vỡ Một tế bào thay thế 12 máy đo độ nhớt Ubbelohde
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

ViscoQuick: Nhanh hơn 25% so với các dung dịch gelatin hóa tinh bột khác Tốc độ gia nhiệt và làm mát nhanh (-15 °C/phút | + 20 °C/phút) Phần mềm MetaBridge trực quan cho sự tiện lợi của người vận hành Thêm phụ gia trong quá trình đo để có cái nhìn thời gian thực Compact: tích hợp điều khiển nhiệt độ, PC và màn hình cảm ứng
Liên hệ