Máy Phân Tích Hàm Lượng Béo Tự Động G350

Máy Phân Tích Hàm Lượng Béo Tự Động G350

  • 1932
  • Sonnen - Trung Quốc
  • Liên hệ
Máy phân tích hàm lượng béo G350 sử dụng phương pháp túi lọc hoàn toàn tự động, giúp xác định hàm lượng béo chính xác và nhanh chóng trong các mẫu thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, ngũ cốc, hạt, đất và nước thải.
Với khả năng vận hành hoàn toàn tự động, G350 giúp tiết kiệm thời gian, nâng cao hiệu suất làm việc và đảm bảo tính an toàn trong quá trình phân tích.

1. Giới thiệu sản phẩm

Máy phân tích hàm lượng béo G350 sử dụng phương pháp túi lọc hoàn toàn tự động, giúp xác định hàm lượng béo chính xác và nhanh chóng trong các mẫu thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, ngũ cốc, hạt, đất và nước thải.

Với khả năng vận hành hoàn toàn tự động, G350 giúp tiết kiệm thời gian, nâng cao hiệu suất làm việc và đảm bảo tính an toàn trong quá trình phân tích.

2. Tính năng và lợi ích nổi bật

Công nghệ tiên tiến giúp tăng độ chính xác

- Sử dụng phương pháp túi lọc kín, giữ mẫu trong suốt quá trình cân, xử lý, sấy khô và rửa, không làm thất thoát mẫu, đảm bảo độ chính xác cao.

- Hệ thống tuần hoàn dung môi kép giúp tăng nồng độ dung môi và hiệu quả chiết xuất gấp đôi so với phương pháp truyền thống.

Tốc độ phân tích nhanh, năng suất cao

- Phân tích đồng thời 15 mẫu/mẻ, giúp kiểm tra đến 150 mẫu/ngày.

- Chiết xuất ở nhiệt độ cao, rút ngắn thời gian chỉ còn 60 phút/mẻ.

Tự động hóa hoàn toàn, tiết kiệm thời gian và công sức

- Hoạt động hoàn toàn tự động từ khâu thêm dung môi, kiểm soát nhiệt độ, thu hồi dung môi cho đến sấy khô mẫu.

- Thu hồi dung môi lên đến 90%, giúp giảm chi phí vận hành và bảo vệ môi trường.

- Hệ thống kín hoàn toàn, không gây rò rỉ khói và hơi dung môi, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.

Phạm vi ứng dụng rộng rãi

- Xác định hàm lượng chất béo trong thực phẩm, thức ăn gia súc, ngũ cốc, hạt, đất và nước thải.

- Chiết xuất dầu mỡ từ nước thải, bùn thải, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ và các hợp chất hữu cơ bán bay hơi.

- Phù hợp với nhiều tiêu chuẩn quốc tế như AOAC, ISO, GB/T.

3. Thông số kỹ thuật chi tiết

- Phạm vi đo : 0.1 - 100%
- Số lượng mẫu trên một mẻ : 15 mẫu/mẻ
- Thời gian chiết xuất : 60 phút/mẻ
- Thời gian cài đặt : 0 - 720 phút
- Khối lượng mẫu : 0.5 - 5g/mẫu
- Công suất : 650W
- Tỷ lệ thu hồi dung môi : ≥ 90%
- Khả năng tái lập    RSD : ± 4%
- Phạm vi nhiệt độ : 50 - 150°C
- Kích thước (LxWxH) : 460 x 300 x 660 mm
- Khối lượng : 30 kg
- Nguồn điện    : 220V/50Hz

4. Ứng dụng thực tế

- Ngành thực phẩm: Phân tích hàm lượng béo trong sữa, thịt, cá, dầu thực vật, đồ ăn nhanh.

- Ngành thức ăn chăn nuôi: Kiểm tra hàm lượng chất béo trong thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản.

- Ngành môi trường: Chiết xuất dầu mỡ từ nước thải, bùn thải, hỗ trợ đánh giá mức độ ô nhiễm.

- Nông nghiệp: Xác định lượng chất béo trong hạt giống, ngũ cốc, đậu nành và các sản phẩm từ ngũ cốc.

5. So sánh với các sản phẩm tương tự

- G350 có tốc độ chiết xuất nhanh hơn 20-30% so với các dòng máy cùng phân khúc.

- Tích hợp hệ thống thu hồi dung môi kép, giúp giảm tiêu hao dung môi, tiết kiệm chi phí vận hành.

- Tự động hóa hoàn toàn, giúp giảm thao tác thủ công và hạn chế sai sót.

- Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế (AOAC, ISO, GB/T), phù hợp với nhiều phòng thí nghiệm và trung tâm nghiên cứu.

6. Cung cấp bao gồm

- Máy phân tích hàm lượng béo G350 - 1 cái

- Máy hàn túi béo - 1 cái

- Túi béo G3M1 - 100 túi

- Bình chứa dung môi - 1 cái

- Hướng dẫn sử dụng - 1 bản

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: EmCrafts

- Kính hiển vi SEM Veritas-LaB6 là kính hiển vi điện tử quét SEM của EMCRAFTS, có độ phân giải cao và dây tóc sợi đốt có tuổi thọ dài - Buồng mẫu lớn cho năng suất làm việc cao nhất - Giải pháp tốt nhất cho ngành Bán dẫn, Điện tử
Liên hệ

Hãng sx: ECOM - Cộng Hoà Séc

Hệ thống HPLC hiệu năng cao chứa đầu dò UV-VIS, lò cột, bơm phân tích và hộp gradient. Đầu dò có bước sóng biến thiên liên tục 190-800nm và độ ồn rất thấp cung cấp lấy mẫu tốc độ cao lên đến 100 Hz.
Liên hệ

Hãng sx: ECOM - Cộng Hoà Séc

- Hệ thống sắc ký điều chế nhỏ gọn hiệu quả cao chứa đầu dò UV-VIS DAD, bơm điều chế gradient ,van bơm tự động và bộ thu thập phân đoạn. Đầu dò cho phép đo độ hấp thụ trên bốn bước sóng cùng một lúc hoặc quét qua toàn bộ quang phổ. - Hệ thống được điều khiển bởi PC tích hợp và màn hình cảm ứng. - Giải pháp mô-đun cho phép cấu hình thiết bị theo nhu cầu của khách hàng. Hệ thống này chứa máy dò có bước sóng 200 - 800nm, bơm có tốc độ dòng chảy lên tới 250ml/phút và bộ thu.
Liên hệ

Hãng sx: ECOM - Cộng Hoà Séc

- Hệ thống sắc ký điều chế nhỏ gọn hiệu năng cao chứa đầu dò UV-VIS DAD, bơm điều chế gradient , van bơm tự động và bộ thu thập phân đoạn. Đầu dò cho phép đo độ hấp thụ trên bốn bước sóng cùng một lúc hoặc quét qua toàn bộ quang phổ. - Hệ thống được điều khiển bởi PC tích hợp và màn hình cảm ứng. - Giải pháp mô-đun cho phép cấu hình thiết bị theo nhu cầu của khách hàng. Nó có thể được trang bị đầu dò với dải bước sóng 200 - 800nm ​​và cũng có thể là một trong ba loại bơm có tốc độ dòng chảy lên tới 50, 100 hoặc 300 ml / phút.
Liên hệ

Hãng sx: Adelphi Group - Anh Quốc

- Thông số kỹ thuật Apollo II - Cường độ cao - lý tưởng cho các bình thủy tinh màu. Nó sử dụng ba bóng đèn LED, cung cấp mức độ ánh sáng từ 8.000 - 10.000 lux. - Thiết bị này cũng tuân thủ Dược điển Hoa Kỳ - USP chương 41, mục 6.1. - Có thể cung cấp tài liệu IQ/OQ hỗ trợ theo yêu cầu.
Liên hệ

Hãng sx: IRIS TECHNOLOGY - Tây Ban Nha

GIỚI THIỆU: - Có thể sử dụng ngoài hiện trường, tron sản xuất hoặc trong phòng thí nghiệm. - Máy phân tích NIR di động duy nhất có chức năng cầm tay và để bàn, mang lại hiệu suất chất lượng phòng thí nghiệm.
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Phễu làm bằng thép không dỉ ở đầu tích hợp 10-18 mắt lưới bằng thép không dỉ Đáy phễu làm bằng thép không dỉ Một hộp 4 tấm vách ngăn thủy tinh Cốc đựng bột ở phía cuối có dung tích 25 +/- 0,05 mL
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 18 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.41.-2 (Method B) Tốc độ lắc: 0-400 dao động/phút Thời gian chạy: 0-9999 giây Số hộp dao động: 1 Kích thước: 440 x 300 x 220 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ