Máy Phân Tích Hàm Lượng Béo Tự Động G350

Máy Phân Tích Hàm Lượng Béo Tự Động G350

  • 1855
  • Sonnen - Trung Quốc
  • Liên hệ
Máy phân tích hàm lượng béo G350 sử dụng phương pháp túi lọc hoàn toàn tự động, giúp xác định hàm lượng béo chính xác và nhanh chóng trong các mẫu thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, ngũ cốc, hạt, đất và nước thải.
Với khả năng vận hành hoàn toàn tự động, G350 giúp tiết kiệm thời gian, nâng cao hiệu suất làm việc và đảm bảo tính an toàn trong quá trình phân tích.

1. Giới thiệu sản phẩm

Máy phân tích hàm lượng béo G350 sử dụng phương pháp túi lọc hoàn toàn tự động, giúp xác định hàm lượng béo chính xác và nhanh chóng trong các mẫu thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, ngũ cốc, hạt, đất và nước thải.

Với khả năng vận hành hoàn toàn tự động, G350 giúp tiết kiệm thời gian, nâng cao hiệu suất làm việc và đảm bảo tính an toàn trong quá trình phân tích.

2. Tính năng và lợi ích nổi bật

Công nghệ tiên tiến giúp tăng độ chính xác

- Sử dụng phương pháp túi lọc kín, giữ mẫu trong suốt quá trình cân, xử lý, sấy khô và rửa, không làm thất thoát mẫu, đảm bảo độ chính xác cao.

- Hệ thống tuần hoàn dung môi kép giúp tăng nồng độ dung môi và hiệu quả chiết xuất gấp đôi so với phương pháp truyền thống.

Tốc độ phân tích nhanh, năng suất cao

- Phân tích đồng thời 15 mẫu/mẻ, giúp kiểm tra đến 150 mẫu/ngày.

- Chiết xuất ở nhiệt độ cao, rút ngắn thời gian chỉ còn 60 phút/mẻ.

Tự động hóa hoàn toàn, tiết kiệm thời gian và công sức

- Hoạt động hoàn toàn tự động từ khâu thêm dung môi, kiểm soát nhiệt độ, thu hồi dung môi cho đến sấy khô mẫu.

- Thu hồi dung môi lên đến 90%, giúp giảm chi phí vận hành và bảo vệ môi trường.

- Hệ thống kín hoàn toàn, không gây rò rỉ khói và hơi dung môi, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.

Phạm vi ứng dụng rộng rãi

- Xác định hàm lượng chất béo trong thực phẩm, thức ăn gia súc, ngũ cốc, hạt, đất và nước thải.

- Chiết xuất dầu mỡ từ nước thải, bùn thải, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ và các hợp chất hữu cơ bán bay hơi.

- Phù hợp với nhiều tiêu chuẩn quốc tế như AOAC, ISO, GB/T.

3. Thông số kỹ thuật chi tiết

- Phạm vi đo : 0.1 - 100%
- Số lượng mẫu trên một mẻ : 15 mẫu/mẻ
- Thời gian chiết xuất : 60 phút/mẻ
- Thời gian cài đặt : 0 - 720 phút
- Khối lượng mẫu : 0.5 - 5g/mẫu
- Công suất : 650W
- Tỷ lệ thu hồi dung môi : ≥ 90%
- Khả năng tái lập    RSD : ± 4%
- Phạm vi nhiệt độ : 50 - 150°C
- Kích thước (LxWxH) : 460 x 300 x 660 mm
- Khối lượng : 30 kg
- Nguồn điện    : 220V/50Hz

4. Ứng dụng thực tế

- Ngành thực phẩm: Phân tích hàm lượng béo trong sữa, thịt, cá, dầu thực vật, đồ ăn nhanh.

- Ngành thức ăn chăn nuôi: Kiểm tra hàm lượng chất béo trong thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản.

- Ngành môi trường: Chiết xuất dầu mỡ từ nước thải, bùn thải, hỗ trợ đánh giá mức độ ô nhiễm.

- Nông nghiệp: Xác định lượng chất béo trong hạt giống, ngũ cốc, đậu nành và các sản phẩm từ ngũ cốc.

5. So sánh với các sản phẩm tương tự

- G350 có tốc độ chiết xuất nhanh hơn 20-30% so với các dòng máy cùng phân khúc.

- Tích hợp hệ thống thu hồi dung môi kép, giúp giảm tiêu hao dung môi, tiết kiệm chi phí vận hành.

- Tự động hóa hoàn toàn, giúp giảm thao tác thủ công và hạn chế sai sót.

- Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế (AOAC, ISO, GB/T), phù hợp với nhiều phòng thí nghiệm và trung tâm nghiên cứu.

6. Cung cấp bao gồm

- Máy phân tích hàm lượng béo G350 - 1 cái

- Máy hàn túi béo - 1 cái

- Túi béo G3M1 - 100 túi

- Bình chứa dung môi - 1 cái

- Hướng dẫn sử dụng - 1 bản

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Anton Paar

Máy quang phổ FTIR độc lập, tích hợp màn hình cảm ứng Định danh, xác minh và định lượng ở cấp độ phân tử chỉ bằng một chạm. Thiết kế ô đo dạng mô-đun cho hàng trăm loại mẫu Có thể kết hợp với phần mềm máy tính để bàn cho các môi trường yêu cầu tuân thủ quy định Bảo hành 15 năm cho nguồn IR, laser và giao thoa kế
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

CO₂ hòa tan và DO trong các đường ống và bể chứa Bảo vệ IP67 và vỏ cao su chống va đập Lên đến 11 giờ thời gian sử dụng pin mỗi lần sạc Xử lý dữ liệu tập trung thông qua hệ thống AP Connect Đo lường từ chai và lon (với Thiết bị Xuyên và Đổ đầy)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Để xác định O2 đã hòa tan, không bị ảnh hưởng bởi các khí hòa tan khác Phạm vi đo từ 0 ppm đến 4 ppm Có thể sử dụng tại chỗ hoặc dưới dạng phiên bản độc lập
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Gấp ba lần độ phóng đại để tối đa hóa độ chính xác đo lường Phân tích các mẫu từ 0,5 µm đến 16.000 µm với độ phân giải từng hạt Tối ưu hóa quy trình làm việc của bạn với phần mềm Kalliope thân thiện với người dùng Tự động hóa các nhiệm vụ, giải phóng thời gian quý giá cho công việc quan trọng Tương thích với các bộ Liquid Flow, Dry Jet, Free Fall
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo kích thước hạt trong dải từ 0,3 nm đến 15 µm Thiết bị tán xạ ánh sáng động cao cấp, tích hợp đầy đủ các chế độ đo Bộ lọc huỳnh quang và phân cực ở mọi góc đo Độ phân giải cao nhờ phép đo kích thước hạt đa góc (MAPS) Xác định nồng độ của tối đa ba nhóm hạt có kích thước khác nhau
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo mẫu có kích thước hạt từ 0,01 µm đến 3.500 µm Tương thích với bộ phân tán Liquid Flow Imaging Chuyển đổi giữa chế độ phân tán ướt và khô chỉ với một thao tác Phần mềm Kalliope: không cần đào tạo, tích hợp chế độ QC chuyên dụng Kết quả tin cậy ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Các phép đo một điểm trên màn hình màu 3.5 inch Dải độ nhớt từ 0,2* mPa.s đến 6.000.000 mPa.s Trục xoay 4 L để đo các mẫu có độ nhớt thấp (ví dụ: dung môi, dầu, v.v.)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Thiết bị đo độ nhớt kiểu bóng rơi với góc điều chỉnh phù hợp cho độ nhớt của mẫu Cung cấp độ nhớt nội tại, giá trị K, khối lượng mol trung bình và nhiều hơn nữa Được tham khảo trong chương 913 của Dược điển Mỹ và Ph. Eur. 2.2.49. Tự động bơm mẫu và làm sạch nhờ bộ chuyển mẫu Kết hợp để đo chỉ số khúc xạ và pH trong một lần
Liên hệ

Hãng sx: No brand

Máy đo độ nhớt tự động với mức giá hàng đầu thị trường Kết quả trong cả ASTM D7042 và D445 (đã điều chỉnh) Kết quả kỹ thuật số trong vòng chưa đầy năm phút sử dụng mẫu 1,5 mL Cell kim loại bền – không có đồ thủy tinh dễ vỡ Một tế bào thay thế 12 máy đo độ nhớt Ubbelohde
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

ViscoQuick: Nhanh hơn 25% so với các dung dịch gelatin hóa tinh bột khác Tốc độ gia nhiệt và làm mát nhanh (-15 °C/phút | + 20 °C/phút) Phần mềm MetaBridge trực quan cho sự tiện lợi của người vận hành Thêm phụ gia trong quá trình đo để có cái nhìn thời gian thực Compact: tích hợp điều khiển nhiệt độ, PC và màn hình cảm ứng
Liên hệ