Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử MGA-1000

Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử MGA-1000

  • 10289
  • Lumex Instruments - Canada
  • Liên hệ
-Công nghệ hiệu chỉnh đường nền Zeeman phân cực tần số cao (ZHFPM).
- Đo đồng thời tín hiệu hấp thụ tổng và hấp thụ nền mẫu cho phép hiệu chỉnh đường nền chính xác với các loại mẫu phức tạp.
- Đèn phóng điện không dùng điện cực cường độ cao (EDL) đảm bảo giới hạn phát hiện thấp so với các thiết bị dùng đèn cathode rỗng (HCL), cho phép đo trực tiếp As và Se ở nồng độ dưới ppb mà không cần sử dụng kỹ thuật hydride hóa.
- Sử dụng kỹ thuật lò với nhiệt độ đồng đều và ổn định (STPF).

Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử MGA-1000

  • Công nghệ hiệu chỉnh đường nền Zeeman phân cực tần số cao (ZHFPM).
  • Đo đồng thời tín hiệu hấp thụ tổng và hấp thụ nền mẫu cho phép hiệu chỉnh đường nền chính xác với các loại mẫu phức tạp.
  • Đèn phóng điện không dùng điện cực cường độ cao (EDL) đảm bảo giới hạn phát hiện thấp so với các thiết bị dùng đèn cathode rỗng (HCL), cho phép đo trực tiếp As và Se ở nồng độ dưới ppb mà không cần sử dụng kỹ thuật hydride hóa.
  • Sử dụng kỹ thuật lò với nhiệt độ đồng đều và ổn định (STPF).
  • Hệ thống quang Quasi-double beam loại bỏ hiện tượng trôi và cho phép vận hành ngay mà không cần thời gian ổn định.
  • Có khả năng kết nối hệ thống Cold Vapor / Hydride Generation.
  • Kết cấu gọn, vận hành êm ái

PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG CAO

  • Phân tích trực tiếp các mẫu có hàm lượng muối và hữu cơ cao bao gồm mẫu máu và các dịch sinh học, nước biển, một số loại thức ăn, mẫu đất v.v.
  • Giới hạn phát hiện thấp đối với các nguyên tố phù hợp với đèn EDL. Do đó các nguyên tố như Sb, As, Bi, Cd, Pb, P, Se, Te, Tl, Sn và Zn là có thể phân tích được trong các nền mẫu phức tạp mà không cần làm giầu mẫu hoặc áp dụng kỹ thuật hydride hóa.

TỰ ĐỘNG HÓA VÀ ỨNG DỤNG

  • Chức năng cắm và đo (Plug & Measure).
  • Phần mềm thân thiện cho cài đặt dữ liệu, vận hành và lưu kết quả.
  • Mâm 6 đèn được điều khiển bằng PC cho các dạng đèn Cathode rỗng và đèn EDL cơ bản.
  • Bơm mẫu tự động thông minh với toàn bộ các chức năng cơ bản.
  • Chức năng an toàn cao, tự kiểm soát.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Khoảng phổ 185–900 nm
Tốc độ gia nhiệt lò đạt 4500 K/sec
Tốc độ khí argon (Argon tinh khiết) < 1.5 L/min
Nhiệt độ lò tối đa cho quá trình nguyên tử hóa 3000 °C
Tuổi thọ ống mẫu 800 analysis cycles
Kích thước 800 × 475 × 310 mm
Khối lượng 50 kg

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

Quang phổ hấp thụ nguyên tử lò graphite (GFAAS) là một giải pháp tuyệt vời cho phân tích lượng vết áp dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau:

  • Quan trắc môi trường
  • Xử lý nước
  • Thực phẩm và đồ uống
  • Nông nghiệp
  • Dược phẩm và khoa học cuộc sống
  • Y học và Hóa sinh
  • Pháp y và nghiên cứu lâm sàng
  • Hóa dầu và lọc dầu
  • Kiểm soát quá trình và phân tích vật liệu
  • Nghiên cứu Khoa học

Với các phòng thí nghiệm có số lượng mẫu vừa phải, GFAAS đảm bảo sự kết hợp hoàn hảo giữa độ nhậy, độ chọn lọc cao và giá thành hạ.

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Anton Paar

Máy quang phổ FTIR độc lập, tích hợp màn hình cảm ứng Định danh, xác minh và định lượng ở cấp độ phân tử chỉ bằng một chạm. Thiết kế ô đo dạng mô-đun cho hàng trăm loại mẫu Có thể kết hợp với phần mềm máy tính để bàn cho các môi trường yêu cầu tuân thủ quy định Bảo hành 15 năm cho nguồn IR, laser và giao thoa kế
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

CO₂ hòa tan và DO trong các đường ống và bể chứa Bảo vệ IP67 và vỏ cao su chống va đập Lên đến 11 giờ thời gian sử dụng pin mỗi lần sạc Xử lý dữ liệu tập trung thông qua hệ thống AP Connect Đo lường từ chai và lon (với Thiết bị Xuyên và Đổ đầy)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Để xác định O2 đã hòa tan, không bị ảnh hưởng bởi các khí hòa tan khác Phạm vi đo từ 0 ppm đến 4 ppm Có thể sử dụng tại chỗ hoặc dưới dạng phiên bản độc lập
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Gấp ba lần độ phóng đại để tối đa hóa độ chính xác đo lường Phân tích các mẫu từ 0,5 µm đến 16.000 µm với độ phân giải từng hạt Tối ưu hóa quy trình làm việc của bạn với phần mềm Kalliope thân thiện với người dùng Tự động hóa các nhiệm vụ, giải phóng thời gian quý giá cho công việc quan trọng Tương thích với các bộ Liquid Flow, Dry Jet, Free Fall
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo kích thước hạt trong dải từ 0,3 nm đến 15 µm Thiết bị tán xạ ánh sáng động cao cấp, tích hợp đầy đủ các chế độ đo Bộ lọc huỳnh quang và phân cực ở mọi góc đo Độ phân giải cao nhờ phép đo kích thước hạt đa góc (MAPS) Xác định nồng độ của tối đa ba nhóm hạt có kích thước khác nhau
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo mẫu có kích thước hạt từ 0,01 µm đến 3.500 µm Tương thích với bộ phân tán Liquid Flow Imaging Chuyển đổi giữa chế độ phân tán ướt và khô chỉ với một thao tác Phần mềm Kalliope: không cần đào tạo, tích hợp chế độ QC chuyên dụng Kết quả tin cậy ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Các phép đo một điểm trên màn hình màu 3.5 inch Dải độ nhớt từ 0,2* mPa.s đến 6.000.000 mPa.s Trục xoay 4 L để đo các mẫu có độ nhớt thấp (ví dụ: dung môi, dầu, v.v.)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Thiết bị đo độ nhớt kiểu bóng rơi với góc điều chỉnh phù hợp cho độ nhớt của mẫu Cung cấp độ nhớt nội tại, giá trị K, khối lượng mol trung bình và nhiều hơn nữa Được tham khảo trong chương 913 của Dược điển Mỹ và Ph. Eur. 2.2.49. Tự động bơm mẫu và làm sạch nhờ bộ chuyển mẫu Kết hợp để đo chỉ số khúc xạ và pH trong một lần
Liên hệ

Hãng sx: No brand

Máy đo độ nhớt tự động với mức giá hàng đầu thị trường Kết quả trong cả ASTM D7042 và D445 (đã điều chỉnh) Kết quả kỹ thuật số trong vòng chưa đầy năm phút sử dụng mẫu 1,5 mL Cell kim loại bền – không có đồ thủy tinh dễ vỡ Một tế bào thay thế 12 máy đo độ nhớt Ubbelohde
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

ViscoQuick: Nhanh hơn 25% so với các dung dịch gelatin hóa tinh bột khác Tốc độ gia nhiệt và làm mát nhanh (-15 °C/phút | + 20 °C/phút) Phần mềm MetaBridge trực quan cho sự tiện lợi của người vận hành Thêm phụ gia trong quá trình đo để có cái nhìn thời gian thực Compact: tích hợp điều khiển nhiệt độ, PC và màn hình cảm ứng
Liên hệ