QUANG PHỔ HUỲNH QUANG FLUOROLOG-QM

QUANG PHỔ HUỲNH QUANG FLUOROLOG-QM

  • 2212
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Fluorolog-QM là máy quang phổ nghiên cứu dạng mô đun, phản xạ toàn phần. Thiết bị là kết quả của nhiều năm kinh nghiệm phát triển và sản xuất các máy quang phổ có độ nhạy cao nhất và tính năng linh hoạt nhất của HORIBA, đồng thời có thêm nhiều công dụng độc đáo khác.

Fluorolog-QM là máy quang phổ nghiên cứu dạng mô đun, phản xạ toàn phần. Thiết bị là kết quả của nhiều năm kinh nghiệm phát triển và sản xuất các máy quang phổ có độ nhạy cao nhất và tính năng linh hoạt nhất của HORIBA, đồng thời có thêm nhiều công dụng độc đáo khác.

Fluorolog-QM có thể được cải tiến để phù hợp với nhiều thí nghiệm phát quang, với danh sách nhiều phụ kiện tùy chọn để mở rộng khả năng và hiệu suất, đáp ứng hầu hết các yêu cầu của các phòng thí nghiệm. Tất cả các tính năng tăng cường và phụ kiện sẽ được thêm vào thiết bị bất kỳ lúc nào sau này

  • Tất cả các bộ phận quang học cho hiệu suất hoàn hảo tại mọi bước sóng
  • Độ nhạy đảm bảo cao nhất (hơn gấp đôi so với Fluorolog-3)
  • Khả năng loại bỏ ánh sáng lạc tuyệt vời với máy đơn sắc đơn 350mm hoặc kép 700mm, cực lớn, được hiệu chỉnh cô ma
  • Phần mềm mới cho các thí nghiệm đo trạng thái ổn định và thời gian sống với nhiều tính năng mới.
  • Dải bước sóng được mở rộng từ UV sâu tới NIR
  • Có tới 4 loại nguồn sáng, 6 detector, có thể kết nối đồng thời, điều khiển bằng máy tính, tạo tính linh hoạt tối ưu cho phòng thí nghiệm.
  • Thiết bị đạt đẳng cấp thế giới, sử dụng đơn giản, khả năng tăng cường thời gian sống TCSPC, với tốc độ lên tới 100MHZ
  • Phát hiện trạng thái ổn định NIR và thời gian sống phát quang đến 5.500nm
  • Kích thích UV sâu xuống tới 180nm
Tỉ lệ tín hiệu trên nhiễu (>35,000:1 FSD)
Tốc độ thu dữ liệu 1,000,000 điểm/giây tới 1 điểm/1000 giây
Tín hiệu vào 4 đếm photon (TTL); 4 analog (+/- 10 volts); 1 kênh tham chiếu analog
(+/- 10 volts); 2 TTL
Tín hiệu ra 2 analog (+/- 10 volts); 2 TTL
Dải phát xạ với PMT tiêu chuẩn 185 nm tới 900 nm (tùy chọn tới 5,500 nm)
Nguồn sáng Đèn hồ quang Xenon 75W hiệu suất cao, chiếu sáng liên tục, thân thiện với môi trường (tùy chọn đèn Xenon 450W)
Máy đơn sắc kích thích và phát xạ 700 mm, ba cách tử, hiệu chỉnh quang sai cô ma, bất đối xứng, kích thích hoặc phát xạ được tối ưu hóa, thiết kế Czerny-Turner với các khe điều khiển bằng máy tính ở lối vào, mặt phẳng trung gian và lối ra
Các khe Điều khiển bằng máy tính, điều chỉnh liên tục
Cách tử kích thích 1200 vạch/mm phát sáng tại 300 nm, (có tới 2 tùy chọn cách tử)
Cách tử phát xạ 1200 vạch/mm phát sáng tại 400 nm blaze, (có tới 2 tùy chọn cách tử)
Độ chính xác bước sóng +/- 0.3 nm
Kích thước bước tối thiểu 0.01 nm (tùy thuộc vào cách tử)
Phát hiện tiêu chuẩn Đa chế độ, làm mát -20oC, vỏ PMT 1600 Volt;
Đa chế độ: Đếm photon, 3 analog (phản ứng nhanh, trung bình, chậm), chế độ trực tiếp và Single-Shot Transient Digitizer (SSTD), và Đếm đơn photon tương quan thời gian (TCSPC)
Hệ thống điều khiển Giao diện máy tính với phần mềm phổ FelixFL
Dải thời gian sống 5 ps tới giây với phụ kiện tương quan thời gian thích hợp

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Pnshar - Trung Quốc

PN-PL10A 5steps Bauer Fiber Classifier là thiết bị được sử dụng để đo độ dài trung bình theo trọng lượng của sợi bột giấy dựa trên phương pháp sàng lọc, được sử dụng trong các phòng thí nghiệm bột giấy và sản xuất giấy.
Liên hệ

Hãng sx: Pnshar - Trung Quốc

Máy tạo tờ giấy thủ công này được sử dụng cho các nghiên cứu và thí nghiệm tại các viện nghiên cứu sản xuất giấy và các nhà máy giấy. Nó chuyển đổi bột giấy thành mẫu giấy, sau đó đặt mẫu giấy lên máy tách nước để sấy khô và tiến hành kiểm tra cường độ vật lý của mẫu giấy nhằm đánh giá hiệu suất của nguyên liệu bột giấy và các thông số quá trình nghiền. Các chỉ tiêu kỹ thuật của máy tuân theo tiêu chuẩn quốc tế và tiêu chuẩn của Trung Quốc đối với thiết bị kiểm tra vật lý trong ngành sản xuất giấy. Máy này kết hợp các chức năng hút chân không và tạo hình, ép, sấy chân không thành một thiết bị, với điều khiển hoàn toàn bằng điện.
Liên hệ

Hãng sx: Pnshar - Trung Quốc

1. Mô tả: Máy tạo tờ giấy thủ công này của chúng tôi được áp dụng cho nghiên cứu và thí nghiệm trong các viện nghiên cứu sản xuất giấy và nhà máy giấy. 2. Tiêu chuẩn: ISO5269/1, TAPPI-T205
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

- VST (Nhiệt độ làm mềm Vicat) là nhiệt độ mà tại đó bề mặt của mẫu thử (1kg hoặc 5kg) bị kim chuẩn (có tiết diện 1mm²) xuyên qua một độ sâu 1,13 mm. - Nhiệt độ tăng lên với tốc độ ổn định 50°C mỗi giờ. - Thử nghiệm này phù hợp với các vật liệu cứng ở nhiệt độ phòng. Mẫu thử có độ dày từ 3 đến 6,5 mm và kích thước ít nhất là 10 x 10 mm hoặc Ø10mm.
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy đo chỉ số chảy nhựa (Melt Flow Index Tester) có thể kiểm tra tỷ lệ khối lượng nóng chảy nhựa (MFR) và tỷ lệ thể tích nóng chảy (MVR), còn được biết đến là MI hoặc MFI. Máy Index dòng chảy QC-652B có thể thực hiện các phương pháp thử tiêu chuẩn ISO/ASTM, được trang bị bảng điều khiển cảm ứng hướng dẫn người sử dụng thực hiện bài kiểm tra một cách chính xác và suôn sẻ. Máy kiểm tra chỉ số nóng chảy cũng có chức năng phân tích và chức năng lưu dữ liệu qua ổ flash. Các phụ kiện tùy chọn có thể được chọn lựa tùy theo tính chất của vật liệu để thực hiện thử nghiệm chỉ số nóng chảy, như cơ chế khối vật liệu có dòng chảy cao hoặc cơ chế thử nghiệm thể tích MVR để thực hiện các bài kiểm tra khác nhau.
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy đúc mẫu lập trình QC-674A có thể tạo hình vật liệu nhựa hoặc cao su thành tấm bằng cách ép và làm nóng ổn định, để chuẩn bị mẫu cho các ứng dụng phát triển, sản xuất sản phẩm, làm phẳng mẫu thử, v.v. Giao diện màn hình cảm ứng rất đơn giản để thiết lập và học sử dụng. Máy này hỗ trợ thiết lập 8 giai đoạn với các mức áp suất và thời gian nén khác nhau, giúp mẫu thử được hình thành đều hơn và giảm các vấn đề chứa bọt khí. QC-674A đặc biệt sử dụng hệ thống làm mát bằng nước để rút ngắn thời gian làm mát và cải thiện hiệu suất tạo khuôn. Màn hình hiển thị có thể hiển thị đồ thị hai đường cong của áp suất và nhiệt độ, giúp kiểm soát tốt hơn sự thay đổi lực, thời gian và nhiệt độ trong quá trình tạo khuôn. Đối với nhiều ứng dụng, máy này cũng hỗ trợ chế độ thủ công.
Liên hệ

Hãng sx: Doser Messtechnik - Đức

Máy đo độ ẩm LD2 và LD3 cho Da và Simili Tính năng: - Không phá hủy: Đo độ ẩm mà không làm hỏng vật liệu. - Nhanh chóng: Cho kết quả chỉ trong vài giây – chỉ cần đặt máy đo lên mẫu và đọc giá trị độ ẩm. - Nguyên lý đo điện dung: Đảm bảo đo lường chính xác và tin cậy. - Màn hình hiển thị kỹ thuật số: Giá trị độ ẩm rõ ràng và dễ đọc. - Tự động hiệu chỉnh điểm zero: Đảm bảo độ chính xác liên tục bằng cách điều chỉnh các biến động ban đầu trong giá trị cơ bản của máy đo.
Liên hệ

Hãng sx: Doser Messtechnik - Đức

Ứng dụng : dùng cho dăm gỗ, viên gỗ, mùn cưa, ...
Liên hệ

Hãng sx: Doser Messtechnik - Đức

Ứng dụng : đo ẩm nhanh bìa cứng đơn, ống lõi giấy, carton,.. - Đo không phá hủy - trong vài giây - Nguyên lý đo : điện dung - Màn hình kỹ thuật số - Tự động hiệu chỉnh điểm không -Có thề kiểm tra và hiệu chuẩn độ chính xác bằng mô-đun PE35-7 - Bộ phận vỏ chắc chắn làm bằng nhôm - Các đường cong chuẩn cố định không thay đổi cho các vật liệu khác nhau được lập trình sẵn - Có thể lưu trữ tới 10 đường cong chuẩn khác nhau
Liên hệ

Hãng sx: Doser Messtechnik - Đức

Thiết bị đo độ ẩm trong gỗ, vật liệu xây dựng, giấy, bìa cứng, vật liệu cách điện và các loại khác. - Đo không phá hủy, chỉ cần đặt lên và đọc giá trị độ ẩm. - Nguyên lý đo độ ẩm : điện dung - Màn hình biểu đồ thanh analog , 100 phép đo mỗi giây do đó phát hiện sự khác biệt về độ ẩm - Màn hình lớn kỹ thuật số bổ sung - Lựa chọn vật liệu đo đơn giản bằng núm xoay - Hiệu chỉnh điểm không tự động - Giao diện USB: với phần mềm tùy chọn Windows DOSOFT, các giá trị đo được lưu trữ trên bộ nhớ khối của PC.
Liên hệ