STADI MP Máy nhiễu xạ đa hình học với nhiễu xạ vi mô, đầu dò đa năng, tùy chọn nhiệt độ.

STADI MP Máy nhiễu xạ đa hình học với nhiễu xạ vi mô, đầu dò đa năng, tùy chọn nhiệt độ.

  • 5876
  • Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
  • Liên hệ
● Nhiều đầu dò tia X đếm photon đơn.

● Phụ kiện nhiệt độ cao và thấp.

● Lựa chọn hình học bằng cách trượt vỏ ống.

Introduction

The STADI MP combines the two most common diffractometer configurations: Transmission/Debye-Scherrer and Bragg-Brentano geometry with an additional set-up for micro-diffraction.

  • Various single-photon-counting X-ray detectors
  • High and low temperature attachements
  • Transmission / Debye-Scherrer, High Flux and Bragg-Brentano mode
  • Geometry selection by sliding tube housing
  • One X-ray optic (Johann type monochromator) for all geometries – no exchange and no realignment necessary
  • All geometries running with pure Co, Cu, Mo or Ag Kα1 radiation

ONE GONIOMETER – THREE GEOMETRIES

  • Transmission
  • High Flux | Micro Diffraction
  • Bragg-Brentano

STADI MP cropped verlauf 1 768x528

ADVANTAGES OF TRANSMISSION-/ DEBYE-SCHERRER GEOMETRY

  • Same sample volume in the beam over the full 2θ scale
  • Reliable intensities with no necessity for further mathematical corrections
  • No line broadening for weak absorbers
  • No height displacement
  • Real micro-sampling possible
  • Lesser effects of preferred orientation

Specifications

Group 764 1
 
2θ range -10° to +140° or better depending on selected geometry
Goniometer 2 circles
Radius of measuring circle 140 mm to 573 mm depending on selected geometry and detector
Radius of focusing circle 160 mm
X-ray sources Sealed Tubes: Co, Cu, Mo, Ag
Software WinXpow package
Detectors Silicon strip detector MYTHEN2 R 1K/2K/3K/4K
Dimensions (Including system cabinet, max.) 1800 x 880 x 2050 mm
Weight (complete system) 870 kg
Accessories
  • High- and low-temperature attachments for reflection and capillary samples
  • Reaction chamber for reflection samples
  • Various sample stages
  • Various sample changers
Mask group
STOE's famous transmission geometry. Making sample preparation easy and resulting in highest quality diffraction patterns.
DSC 7295
The Debye-Scherrer geometry produces the highest quality diffraction patterns for moisture / air sensitive samples. In combination with STOE's removable videomicroscope, precise alignment of the capillaries is easy.
Bildschirmfoto 2022 08 15 um 12.34 5
As misalignment of the sample strongly affects the quality of the results in reflectometry experiments, STOE’s reflectometry sample holder has been specifically designed for accurate alignment
Bildschirmfoto 2022 08 15 um 12.34 6
The STADI MP comes with two beam guides for Bragg-Brentano or micro diffraction measurements.

Software & Accessories

WinXPOW, is a uniquely designed powder diffraction software developed exclusively by our skilled team at STOE. It is meticulously crafted to perfectly work with our instruments, ensuring seamless compatibility and optimal performance. In addition to controlling the instruments, WinXPOW provides a comprehensive range of cutting-edge features. These include data reduction, profile fitting, pattern indexing, and spacegroup determination. Moreover, it boasts an array of powerful functionalities, such as advanced 2D and 3D graphics, among numerous other capabilities.

 

We provide a wide range of accessories to customize your sample environment according to your specific requirements. Our products encompass high temperature and reaction chambers, sample changers, dedicated battery cell holders, and various other accessories to enhance your experimentation capabilities.

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 6 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 24 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 515 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 6 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220 rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 8 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm (cho máy chính), 260 x 330 x 150 mm (bộ gia nhiệt)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 1 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 316 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 2 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 407 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Đường kính viên thuốc tối đa: 36 mm Khoảng đo: 0 - 490 N Tốc độ: cố định tốc độ 1 - 50 mm/phút Đơn vị đo độ cứng: N, kp, kgf, lbs Công suất: khoảng 5 - 8 viên/phút (tùy vào độ cứng và đường kính của viên) Phần trăm phát hiện độ vỡ viên: điều chỉnh từ 30 - 90% Giao diện: RS 232, USB type B (kết nối với máy tính), máy in nhiệt tích hợp Kích thước: 283 x 235 x 160 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tiêu chuẩn dược điển: Theo dược điển châu Âu chương 2.9.2 và 2.9.22.-2 (với đo thời gian chảy lỏng) Vị trí đo: Đo độ rã: 1 Đo thời gian chảy lỏng: 1-3 Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường - 50oC Đảo mẫu: Thủ công Tốc độ khuấy: 80 - 2000 vòng/phút (Khoảng cài là bội số của 10) Kích thước: 510 x 280 x 500 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 2 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ