Thiết bị đo tỷ trọng hạt, bột loại JV-200i, hãng Copley/Anh

Thiết bị đo tỷ trọng hạt, bột loại JV-200i, hãng Copley/Anh

  • 11315
  • COPLEY - Anh Quốc
  • Liên hệ
Mô tả :
Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây
Vị trí đo: 2 ống đong
Chi tiết các phương pháp
Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút
Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút
Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút
Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)

Đặc điểm thiết bị

  • Sử dụng được nhiều kích cỡ ống đong
  • Điều khiển màn hình cảm ứng trực quan với cấu trúc menu dựa trên biểu tượng giúp đơn giản hóa thao tác và hiển thị rõ ràng các tham số kiểm tra trong suốt quá trình chạy
  • Vỏ kim loại phủ lớp bảo vệ chống ăn mòn
  • Hỗ trợ cả 3 phương pháp trong dược điển châu Âu và dược điển Mỹ
  • Dễ dàng chuyển đổi nền tảng giữa các phương pháp

Báo cáo

  • Chọn thêm xuất dữ liệu ra theo chuẩn, bao gồm báo cáo trực tiếp đến máy tinh hoặc máy in
  • Các thông số báo cáo:
  • Tốc độ (nhịp gõ/phút): cài đặt, tốc động trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất
  • Số nhịp gõ: cài đặt và thực tế
  • Tính toán: 
    • Cân nặng ban đầu/thể tích (g/ml)
    • Cân nặng sau cùng/thể tích (g/ml)
    • Khối lượng riêng gõ (g/ml)
    • Khối lượng riêng thô (g/ml)
    • Chỉ số Hausner
    • Độ xốp (%)

Thông số kỹ thuật

  • Tiêu chuẩn dược điển: Theo dược điển châu Âu chương 2.9.34 và dược điển Mỹ chương 616
  • Giao diện người dùng: Màn hình cảm ứng
  • Thông số đếm: Thời gian hoặc nhịp gõ
  • Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây
  • Vị trí đo: 2 ống đong
  • Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB type A (kết nối máy in), USB type B (kết nối với máy tính)
  • Chi tiết các phương pháp
  • Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút
  • Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút
  • Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút
  • Chỉ báo: Bằng âm thanh khi kết thúc
  • Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Erkaya

Touch Screen Gluten Index GI 2040 Xác định chỉ số gluten trong 1 phút.
Liên hệ

Hãng sx: Erkaya

Đo lượng gluten ướt của bột mì, bột mì, bột cứng, bột báng.
Liên hệ

Hãng sx: Erkaya

Đo gluten ướt cho cả ngũ cốc xay và bột mì tại các nhà tạo giống, thương nhân ngũ cốc, nhà máy bột mì, người sử dụng bột mì, nhà sản xuất gluten lúa mì, nhà sản xuất mì ống và tiệm bánh
Liên hệ

Hãng sx: Erkaya

Máy nghiền phòng thí nghiệm loại búa được sử dụng để chuẩn bị mẫu cho các ứng dụng rửa Gluten, Số rơi, Protein và NIR.
Liên hệ

Hãng sx: Erkaya

Rolls dùng để xay lúa mì, một loại rây được thiết kế đặc biệt để tách bột mì tiêu chuẩn và cám.
Liên hệ

Hãng sx: Erkaya

Erkaya Elastograph được sử dụng để kiểm tra động các đặc tính trộn của bột nhằm đánh giá chất lượng bột và đặc tính xử lý của loại bột này.
Liên hệ

Hãng sx: Erkaya

Máy Harinographđo lường các chỉ số sau: - Độ hấp thụ nước - Thời gian phát triển bột - Độ ổn định, Độ mềm - Số chất lượng Harinograph (HQN)
Liên hệ

Hãng sx: Erkaya

Determines dry gluten Dries wet gluten Heater and control unit are separate Operates at 150°C An accurate thermostat provides constant temperature Teflon coating provides effective drying and easy removal of sample being tested Stops automatically warning with a beep signal
Liên hệ

Hãng sx: Erkaya

CropScan 3000F là một máy quang phổ cận hồng ngoại có khả năng đo protein và độ ẩm trong hạt ngũ cốc, cũng như protein, độ ẩm, tro, độ hấp thụ nước và tinh bột phá hủy trong bột mì trong vòng chưa đầy 60 giây
Liên hệ

Hãng sx: Erkaya

Máy đo tinh bột phá hủy SD-A được thiết kế để xác định lượng tinh bột phá hủy có trong bột. Giúp tối ưu hóa màu sắc, kích cỡ và hạn sử dụng của sản phẩm
Liên hệ