Thiết bị phân tích Các bon/Lưu huỳnh EMIA-Expert

Thiết bị phân tích Các bon/Lưu huỳnh EMIA-Expert

  • 1889
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Thiết bị phân tích Các bon/Lưu huỳnh EMIA-Expert dựa trên công nghệ Hồng ngoại không tán xạ của HORIBA, với hiệu suất làm sạch được cải tiến, phần mềm thân thiện với người sử dụng, tuổi thọ, khả năng hoạt động và bảo trì được tăng cường đảm bảo hiệu suất đo và rút ngắn thời gian đo, đẩy nhanh tốc độ phát triển và sản xuất.

Model: EMIA-Expert Hiệu suất cao
Dành cho các chuyên gia phân tích yêu cầu độ chính xác cao nhất

Thiết bị phân tích Các bon/Lưu huỳnh EMIA-Expert dựa trên công nghệ Hồng ngoại không tán xạ của HORIBA, với hiệu suất làm sạch được cải tiến, phần mềm thân thiện với người sử dụng, tuổi thọ, khả năng hoạt động và bảo trì được tăng cường đảm bảo hiệu suất đo và rút ngắn thời gian đo, đẩy nhanh tốc độ phát triển và sản xuất.

Các chức năng được cải tiến của EMIA-Expert

Ngoài các chức năng tiêu chuẩn như EMIA-Pro, EMIA-Expert có các chức năng được cải tiến để phân tích hiệu suất cao.

Bộ lọc khí mang hiệu suất cao

Cho phép đo hàm lượng các bon cực thấp với độ chính xác cao bằng cách loại bỏ các tạp chất hydrocacbon trong khí mang.

Bộ lọc gia nhiệt hiệu suất cao

Các mẫu ẩm hoặc các mẫu tạo ra nước trong quá trình phân tích có thể gây ra một lỗi nhỏ khi phân tích lưu huỳnh. Điều này là do nước thoát ra hấp thụ khí SO2. Sử dụng bộ lọc gia nhiệt, sự hấp thụ SO2 bằng độ ẩm sẽ bị ngăn lại đảm bảo phân tích chính xác lưu huỳnh.

Đặc điểm

MTBM (Mean Time Between Maintenance) - Thời gian giữa các lần bảo dưỡng lâu hơn.

Cơ chế làm sạch mới độc đáo (đang chờ cấp bằng sáng chế) loại bỏ sạch bụi trong lò, cho phép người vận hành tiếp tục sử dụng thiết bị không cần bảo trì tới tận 200 lần đo.
* Tùy thuộc vào mẫu và điều kiện đo

      

             Trước khi đo                                        Sau 200 lần đo

Công suất cao

EMIA series có thể hoàn tất 1 chu trình đo "đo - hiển thị kết quả - vệ sinh" trong 70 giây (tức là khoảng 50 mẫu/giờ)

Bảo trì nhanh và dễ dàng

Với những cải tiến mới nhất, thời gian làm sạch các thiết bị EMIA Series giờ chỉ còn bằng một nửa so với các thiết bị trước đó. Thiết kế trơn phẳng quanh giá đỡ chén sứ và thiết kế đơn giản quanh lò giúp người sử dụng dễ tiếp cận để vệ sinh.

Thiết kế phẳng quanh giá đỡ chén sứ     

Phần mềm vận hành tiên tiến

Điểm nổi bật quan trọng là đảm bảo thiết bị "dễ dàng sử dụng". Đặc biệt, chúng tôi tập trung vào bố cục, menu vận hành và các chức năng.
Chúng tôi đã cài đặt thêm màn hình tự chẩn đoán để kiểm tra tình trạng của các thiết bị kết nối, chức năng báo động và mở rộng thêm 3 bộ điều hướng để tiện cho việc vận hành hàng ngày.

* Bộ điều hướng phân tích 

Chức năng này sử dụng lưu lượng đo và điều kiện hoạt động tốt nhất dựa theo kinh nghiệm của chúng tôi. Xem thêm

* Bộ điều hướng khắc phục sự cố

Hệ thống tự động chẩn đoán và bộ điều hướng khắc phục sự cố. Xem thêm

* Bộ điều hướng bảo trì 

Bộ điều hướng bảo trì định kỳ bằng video và ảnh Xem thêm

Tùy chọn

Khách hàng có thể mở rộng các chức năng của hệ thống bất kỳ lúc nào, thậm chí ngay cả sau khi lắp đặt, tùy thuộc và nhu cầu của họ
* Bộ lấy mẫu tự động (20 vị trí )
* Bộ lọc Halogen

Nội dung

EMIA-Expert

Lượng mẫu yêu cầu

1g ± 0.1g

Thời gian đo điển hình

70 giây/chu kỳ

Carbon

Dải đo (m/m)

0.6 ppm - 10.0%

Độ chính xác đo mẫu trống

σn-1≦ 0.3 ppm

Lưu huỳnh

Dải đo (m/m)

0.6 ppm - 1.0%

Độ chính xác đo mẫu trống

σn-1 ≦ 0.3 ppm

Độ chính xác đo mẫu

Carbon

σn-1 ≦ 0.3 ppm(< 20 ppm) 
σn-1 ≦ 1.0 ppm hoặc RSD≦0.5%(>20 ppm)

Lưu huỳnh

σn-1 ≦ 0.3 ppm(less than 20 ppm) 
σn-1 ≦ 1.0 ppm or RSD≦0.75%(more than 20 ppm)

Phụ trợ

Khí mang

O xy
(Độ tinh khiết; 99.5%, Áp suất; 0.3-0.33 MPa)

Khí vận hành

Nit ơ 
(Độ tinh khiết; 99.5%, Áp suất; 0.35-0.38 MPa)

Nguồn điện

200/220/240V, 50/60Hz, 5kVA

Kích thước

Máy chính*

500(R) x 725(S) x 710(C) mm

Bộ lọc

160(R) x 560(S) x 512(C) mm

Trọng lượng

Máy chính

~ 134 kg

Bộ lọc

~ 21 kg

Xử lý dữ liệu và vận hành

Kết nối dữ liệu USB với PC Windows 8.1
Vận hành bằng bảng điều khiển cảm ứng, bàn phím và chuột

Tên model

EMIA-20E: Carbon/Sulfur
EMIA-21E: Carbon
EMIA-22E: Sulfur

 

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: ATAGO - Nhật Bản

Khúc xạ kế PAL-SALT – Atago được biết đến là sản phẩm đo độ mặn với độ chính xác cao. Thiết bị được ứng dụng chủ yếu trong quá trình sản xuất và chế biến các loại đồ uống, thức ăn hay chăn nuôi, trồng trọt.
Liên hệ

Hãng sx: ATAGO - Nhật Bản

Khúc xạ kế Atago PAL-Alpha là thiết bị cầm tay dùng để đo nồng độ đường trong dung dịch, với dải đo từ 0.0 đến 85.0%. Thiết bị này có khả năng chống nước IP65 và bù nhiệt tự động, phù hợp cho các ứng dụng trong ngành thực phẩm và đồ uống.
Liên hệ

Hãng sx: ATAGO - Nhật Bản

Khúc xạ kế Atago PAL-Fish Tank là thiết bị cầm tay dùng để đo nồng độ muối trong nước biển, với dải đo từ 0.0 đến 45.0‰. Thiết bị này có khả năng chống nước IP65 và bù nhiệt tự động, phù hợp cho các ứng dụng trong ngành nuôi trồng thủy sản và nhà hàng hải sản.
Liên hệ

Hãng sx: ATAGO - Nhật Bản

Khúc xạ kế hiển thị số điện tử Atago PAL – 3 thường biết đến là sản phẩm có khoảng đo khá rộng (0.0 – 93.0% Brix) được dùng phổ biến với khả năng độ ngọt của tất cả loại đồ uống,dung dịch, nước ép trái cây, hoa quả, thực phẩm các loại…
Liên hệ

Hãng sx: ATAGO - Nhật Bản

- Atago PAL-2 với công dụng có khả năng đo được các mẫu thử có nồng độ cao như mứt, mứt cam, mật ong, nước ép trái cây,… - Khúc xạ kế đo đọ ngọt ngọt điện tử Atago PAL-2 được sản xuất chính hãng từ thương hiệu Atago, một trong những thương hiệu nổi tiếng hiện đại đứng đầu Nhật Bản. - Với thiết kế hiện đại của máy cho phép người dùng có thể đo được độ ngọt của các mẫu có độ đông và ngọt đa dạng khác nhau. - Khoảng đo của máy là Brix 45.0 – 93.0% nên sản phạm được lựa chọn dùng để đo những mẫu có độ đặc cao. - Cho ra kết quả nhanh chóng và chính xác giúp tiết kiệm đáng kể thời gian. - Có khả năng chống nước tốt.
Liên hệ

Hãng sx: ATAGO - Nhật Bản

Khúc xạ kế hiển thị số điện tử Atago PAL-1 thường được dùng phổ biến để tiến hành đo độ ngọt của tất cả loại đồ uống, nước ép hoa quả và trái cây, thực phẩm đã qua chế biến như: các loại sốt, tương cà chua, tương ớt, các loại mứt…
Liên hệ

Hãng sx: Hunterlab - Mỹ

1/ GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÁY ColorFlex L2: - ColorFlex L2 giúp nâng cao độ chính xác màu sắc và trải nghiệm người dùng của bạn hơn bao giờ hết. Được thiết kế để hợp lý và đẩy nhanh các quy trình kiểm soát chất lượng của bạn. - Máy quang phổ ColorFlex L2 mang đến cho bạn sự tự tin và tin tưởng vô song vào kết quả đo của bạn. Thiết kế nhỏ gọn và tiện dụng trong khi vẫn mang lại độ bền và độ tin cậy cao hơn. - Ứng dụng : nhiều ngành công nghiệp khác nhau như thực phẩm, mỹ phẩm, hóa chất, phân bón, nhựa, khoáng sản,…đo mẫu dạng bột, dạng lỏng, dạng hạt, dạng tấm, dạng rắn,…
Liên hệ

Hãng sx: InterScience - Pháp

Máy dập mẫu vi sinh Bagmixer 400W được sử dụng để phân tích vi sinh trong các ngành công nghiệp thực phẩm, môi trường, dược phẩm, thú y và trong các viện nghiên cứu công cộng. Được sử dụng để chuẩn bị mẫu cho việc kiểm soát chất lượng nguyên liệu, sản phẩm trong sản xuất và kiểm soát thành phẩm …
Liên hệ

Hãng sx: Pnshar - Trung Quốc

Máy kiểm tra độ mềm PN-RT1000F là phương pháp xác định độ mềm của giấy bằng cách mô phỏng “handle-0-Meter” là hiệu ứng kết hợp của tính linh hoạt.
Liên hệ

Hãng sx: Pnshar - Trung Quốc

Máy kiểm tra này được sử dụng để đo độ sáng (Độ sáng ISO R457, độ trắng), độ tẩy sáng huỳnh quang, độ trong suốt, độ mờ, hệ số tán xạ ánh sáng và hệ số hấp thụ của giấy.
Liên hệ