Thiết bị phân tích Cacbon/Lưu huỳnh EMIA-Pro

Thiết bị phân tích Cacbon/Lưu huỳnh EMIA-Pro

  • 145
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Thiết bị phân tích Cacbon/Lưu huỳnh EMIA-Pro cải tiến hiệu suất làm sạch, tăng cường tính năng phần mềm thân thiện với người sử dụng, độ bền, khả năng vận hành và bảo trì nhằm đảm bảo các phép đo đạt hiệu quả và thời gian đo được rút ngắn, tăng độ lặp lại phép đo tới 200 lần, do đó cải thiện sự phát triển và tốc độ sản xuất.

Giảm thời gian bảo trì

  • Thời gian bảo trì giảm tới 50%, xuống còn 30 phút.
  • Thiết kế bằng phẳng quanh giá đỡ chén sứ                       

Tăng hiệu suất đo

  • Một chu trình đo, “bắt đầu đo – đốt cháy mẫu – hiển thị kết quả - vệ sinh” chỉ mất 70 giây, cho phép thực hiện trên 50 phép đo trong 1 giờ.

Độ bền cao

  • Cơ cấu làm sạch độc đáo mới giúp xóa sạch bụi bẩn trên kính lọc, cho phép người vận hành tiếp tục sử dụng EMIA-Pro không cần làm sạch tới 200 lần đo

Phần mềm vận hành tiên tiến

  • EMIA-Pro dễ sử dụng, chúng tôi đặc biệt tập trung vào bố cục, menu vận hành và các chức năng.
  • Hệ thống có khả năng kiểm tra tự chẩn đoán để kiểm tra tình trạng của thiết kết nối, chức năng cảnh báo và mở rộng thêm 3 cửa sổ để giúp việc vận hành được dễ dàng.

Diễn giải

EMIA-Pro

Lượng mẫu yêu cầu

1g

Thời gian đo

70 giây/chu trình

Carbon

Dải đo (m/m)

1.6 ppm - 6.0%

Độ chính xác phép đo trống

σ≦ 0.8 ppm

Sulfur

Dải đo (m/m)

2.0 ppm - 1.0%

Độ chính xác phép đo trống

σ  ≦ 1 ppm

Độ chính xác đo mẫu

Carbon

SD ≦ 2.0 ppm 
or RSD≦1.0%

Sulfur

SD ≦ 2.0 ppm 
or RSD≦1.5%

Sử dụng

Khí mang

Oxygen 
(Purity; 99.5%, Pressure; 0.3MPa)

Khí vận hành

Nitrogen 
(Purity; 99.5%, Pressure; 0.35MPa)

Power

200/220/240V, 50/60Hz, 5kVA

Kích thước

Máy chính

499(W) x 724(D) x 710(H) mm

Trọng lượng

Máy chính

xấp xỉ 134 kg

Xử lý dữ liệu và vận hành

Kết nối dữ liệu USB với PC Windows 8.1

Vận hành bằng bàn phím màng hoặc bàn phím và chuột

Tên Model

EMIA-20P: Carbon/Sulfur
EMIA-21P: Carbon
EMIA-22P: Sulfur

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Anton Paar

Để xác định O2 đã hòa tan, không bị ảnh hưởng bởi các khí hòa tan khác Phạm vi đo từ 0 ppm đến 4 ppm Có thể sử dụng tại chỗ hoặc dưới dạng phiên bản độc lập
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Gấp ba lần độ phóng đại để tối đa hóa độ chính xác đo lường Phân tích các mẫu từ 0,5 µm đến 16.000 µm với độ phân giải từng hạt Tối ưu hóa quy trình làm việc của bạn với phần mềm Kalliope thân thiện với người dùng Tự động hóa các nhiệm vụ, giải phóng thời gian quý giá cho công việc quan trọng Tương thích với các bộ Liquid Flow, Dry Jet, Free Fall
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo kích thước hạt trong dải từ 0,3 nm đến 15 µm Thiết bị tán xạ ánh sáng động cao cấp, tích hợp đầy đủ các chế độ đo Bộ lọc huỳnh quang và phân cực ở mọi góc đo Độ phân giải cao nhờ phép đo kích thước hạt đa góc (MAPS) Xác định nồng độ của tối đa ba nhóm hạt có kích thước khác nhau
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo mẫu có kích thước hạt từ 0,01 µm đến 3.500 µm Tương thích với bộ phân tán Liquid Flow Imaging Chuyển đổi giữa chế độ phân tán ướt và khô chỉ với một thao tác Phần mềm Kalliope: không cần đào tạo, tích hợp chế độ QC chuyên dụng Kết quả tin cậy ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Các phép đo một điểm trên màn hình màu 3.5 inch Dải độ nhớt từ 0,2* mPa.s đến 6.000.000 mPa.s Trục xoay 4 L để đo các mẫu có độ nhớt thấp (ví dụ: dung môi, dầu, v.v.)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Thiết bị đo độ nhớt kiểu bóng rơi với góc điều chỉnh phù hợp cho độ nhớt của mẫu Cung cấp độ nhớt nội tại, giá trị K, khối lượng mol trung bình và nhiều hơn nữa Được tham khảo trong chương 913 của Dược điển Mỹ và Ph. Eur. 2.2.49. Tự động bơm mẫu và làm sạch nhờ bộ chuyển mẫu Kết hợp để đo chỉ số khúc xạ và pH trong một lần
Liên hệ

Hãng sx: No brand

Máy đo độ nhớt tự động với mức giá hàng đầu thị trường Kết quả trong cả ASTM D7042 và D445 (đã điều chỉnh) Kết quả kỹ thuật số trong vòng chưa đầy năm phút sử dụng mẫu 1,5 mL Cell kim loại bền – không có đồ thủy tinh dễ vỡ Một tế bào thay thế 12 máy đo độ nhớt Ubbelohde
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

ViscoQuick: Nhanh hơn 25% so với các dung dịch gelatin hóa tinh bột khác Tốc độ gia nhiệt và làm mát nhanh (-15 °C/phút | + 20 °C/phút) Phần mềm MetaBridge trực quan cho sự tiện lợi của người vận hành Thêm phụ gia trong quá trình đo để có cái nhìn thời gian thực Compact: tích hợp điều khiển nhiệt độ, PC và màn hình cảm ứng
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Gia nhiệt và làm mát nhanh nhất cho một máy phá mẫu vi sóng Dễ dàng sử dụng lò vi sóng và các ống phá mẫu Công nghệ SmartVent: khối lượng mẫu cao hơn, đa dạng các mẫu Hệ thống phá mẫu vi sóng kinh tế nhất trên thị trường Nhỏ, không chỉ về kích thước, mà còn về giải thưởng
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Khám phá nguồn gốc phân tử của hành vi nhớt đàn hồi Hiểu sâu hơn về các thuộc tính vật liệu Đạt được bằng chứng khoa học cho các hiệu ứng lưu biến đã quan sát Giảm chu kỳ phát triển thông qua một cách tiếp cận có mục tiêu hơn Phân tích nguyên nhân gốc hiệu quả và các hành động khắc phục trong trường hợp có sự sai lệch
Liên hệ