Thiết bị phân tích Cacbon/Lưu huỳnh EMIA-Pro

Thiết bị phân tích Cacbon/Lưu huỳnh EMIA-Pro

  • 221
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Thiết bị phân tích Cacbon/Lưu huỳnh EMIA-Pro cải tiến hiệu suất làm sạch, tăng cường tính năng phần mềm thân thiện với người sử dụng, độ bền, khả năng vận hành và bảo trì nhằm đảm bảo các phép đo đạt hiệu quả và thời gian đo được rút ngắn, tăng độ lặp lại phép đo tới 200 lần, do đó cải thiện sự phát triển và tốc độ sản xuất.

Giảm thời gian bảo trì

  • Thời gian bảo trì giảm tới 50%, xuống còn 30 phút.
  • Thiết kế bằng phẳng quanh giá đỡ chén sứ                       

Tăng hiệu suất đo

  • Một chu trình đo, “bắt đầu đo – đốt cháy mẫu – hiển thị kết quả - vệ sinh” chỉ mất 70 giây, cho phép thực hiện trên 50 phép đo trong 1 giờ.

Độ bền cao

  • Cơ cấu làm sạch độc đáo mới giúp xóa sạch bụi bẩn trên kính lọc, cho phép người vận hành tiếp tục sử dụng EMIA-Pro không cần làm sạch tới 200 lần đo

Phần mềm vận hành tiên tiến

  • EMIA-Pro dễ sử dụng, chúng tôi đặc biệt tập trung vào bố cục, menu vận hành và các chức năng.
  • Hệ thống có khả năng kiểm tra tự chẩn đoán để kiểm tra tình trạng của thiết kết nối, chức năng cảnh báo và mở rộng thêm 3 cửa sổ để giúp việc vận hành được dễ dàng.

Diễn giải

EMIA-Pro

Lượng mẫu yêu cầu

1g

Thời gian đo

70 giây/chu trình

Carbon

Dải đo (m/m)

1.6 ppm - 6.0%

Độ chính xác phép đo trống

σ≦ 0.8 ppm

Sulfur

Dải đo (m/m)

2.0 ppm - 1.0%

Độ chính xác phép đo trống

σ  ≦ 1 ppm

Độ chính xác đo mẫu

Carbon

SD ≦ 2.0 ppm 
or RSD≦1.0%

Sulfur

SD ≦ 2.0 ppm 
or RSD≦1.5%

Sử dụng

Khí mang

Oxygen 
(Purity; 99.5%, Pressure; 0.3MPa)

Khí vận hành

Nitrogen 
(Purity; 99.5%, Pressure; 0.35MPa)

Power

200/220/240V, 50/60Hz, 5kVA

Kích thước

Máy chính

499(W) x 724(D) x 710(H) mm

Trọng lượng

Máy chính

xấp xỉ 134 kg

Xử lý dữ liệu và vận hành

Kết nối dữ liệu USB với PC Windows 8.1

Vận hành bằng bàn phím màng hoặc bàn phím và chuột

Tên Model

EMIA-20P: Carbon/Sulfur
EMIA-21P: Carbon
EMIA-22P: Sulfur

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Phễu làm bằng thép không dỉ ở đầu tích hợp 10-18 mắt lưới bằng thép không dỉ Đáy phễu làm bằng thép không dỉ Một hộp 4 tấm vách ngăn thủy tinh Cốc đựng bột ở phía cuối có dung tích 25 +/- 0,05 mL
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 18 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.41.-2 (Method B) Tốc độ lắc: 0-400 dao động/phút Thời gian chạy: 0-9999 giây Số hộp dao động: 1 Kích thước: 440 x 300 x 220 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Máy thử nghiệm Bayerteq RCP S4 ISO 13 477, Kiểm tra áp suất và cơ học Máy thử nghiệm Lan truyền vết Nứt Nhanh Bayerteq mang lại độ chính xác vượt trội khi thử nghiệm ống nhựa.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

**ASTM D 1598, ASTM D 1599, EN 12 293, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học** Dòng HPM XV dành cho thể tích lớn Dòng HPM XV dành cho thử nghiệm áp suất nội bộ đối với các hệ thống ống lớn.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

**ASTM D 1598, ASTM D 1599, EN 12 293, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học** Dòng HPM XP dành cho Áp suất cao Dòng HPM XP dành cho thử nghiệm áp suất nội bộ ở mức áp suất cao.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Tủ áp suất Bayerteq HPM 2B- Series Thiết bị kiểm tra áp suất thế hệ mới cho thử nghiệm áp suất nội bộ ASTM D 1598, ASTM D 1599, ASTM D 1603, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Việc di chuyển mẫu lên xuống trong buồng có thể thực hiện thủ công hoặc tự động hóa, tùy thuộc vào mẫu máy. Độ phân giải dịch chuyển: 1mm Máy thử va đập Bayerteq đi kèm với các tính năng an toàn, ngừng hoạt động của máy khi cửa đang mở và được trang bị hệ thống điều khiển thả búa bằng hai tay. Thiết bị được thiết kế theo tiêu chuẩn 89/392 EEC.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Bayerteq đã phát triển một máy thử va đập với trọng lượng rơi mới, không chỉ tuân thủ các tiêu chuẩn ISO 3127, EN 744, EN 1411 và ASTM D 2444, mà còn tuân thủ tiêu chuẩn UL651. Dòng BT FWV UL cung cấp khả năng độc đáo để thực hiện các thử nghiệm va đập với trọng lượng rơi theo tất cả các tiêu chuẩn ISO, ASTM D và UL651, đảm bảo rằng dòng FWV UL có thể xử lý được các trọng lượng rơi đặc biệt của UL, có trọng lượng lên đến 34 kg.
Liên hệ