Thiết bị phân tích Cacbon/Lưu huỳnh EMIA-Pro

Thiết bị phân tích Cacbon/Lưu huỳnh EMIA-Pro

  • 2201
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Thiết bị phân tích Cacbon/Lưu huỳnh EMIA-Pro cải tiến hiệu suất làm sạch, tăng cường tính năng phần mềm thân thiện với người sử dụng, độ bền, khả năng vận hành và bảo trì nhằm đảm bảo các phép đo đạt hiệu quả và thời gian đo được rút ngắn, tăng độ lặp lại phép đo tới 200 lần, do đó cải thiện sự phát triển và tốc độ sản xuất.

Giảm thời gian bảo trì

  • Thời gian bảo trì giảm tới 50%, xuống còn 30 phút.
  • Thiết kế bằng phẳng quanh giá đỡ chén sứ                       

Tăng hiệu suất đo

  • Một chu trình đo, “bắt đầu đo – đốt cháy mẫu – hiển thị kết quả - vệ sinh” chỉ mất 70 giây, cho phép thực hiện trên 50 phép đo trong 1 giờ.

Độ bền cao

  • Cơ cấu làm sạch độc đáo mới giúp xóa sạch bụi bẩn trên kính lọc, cho phép người vận hành tiếp tục sử dụng EMIA-Pro không cần làm sạch tới 200 lần đo

Phần mềm vận hành tiên tiến

  • EMIA-Pro dễ sử dụng, chúng tôi đặc biệt tập trung vào bố cục, menu vận hành và các chức năng.
  • Hệ thống có khả năng kiểm tra tự chẩn đoán để kiểm tra tình trạng của thiết kết nối, chức năng cảnh báo và mở rộng thêm 3 cửa sổ để giúp việc vận hành được dễ dàng.

Diễn giải

EMIA-Pro

Lượng mẫu yêu cầu

1g

Thời gian đo

70 giây/chu trình

Carbon

Dải đo (m/m)

1.6 ppm - 6.0%

Độ chính xác phép đo trống

σ≦ 0.8 ppm

Sulfur

Dải đo (m/m)

2.0 ppm - 1.0%

Độ chính xác phép đo trống

σ  ≦ 1 ppm

Độ chính xác đo mẫu

Carbon

SD ≦ 2.0 ppm 
or RSD≦1.0%

Sulfur

SD ≦ 2.0 ppm 
or RSD≦1.5%

Sử dụng

Khí mang

Oxygen 
(Purity; 99.5%, Pressure; 0.3MPa)

Khí vận hành

Nitrogen 
(Purity; 99.5%, Pressure; 0.35MPa)

Power

200/220/240V, 50/60Hz, 5kVA

Kích thước

Máy chính

499(W) x 724(D) x 710(H) mm

Trọng lượng

Máy chính

xấp xỉ 134 kg

Xử lý dữ liệu và vận hành

Kết nối dữ liệu USB với PC Windows 8.1

Vận hành bằng bàn phím màng hoặc bàn phím và chuột

Tên Model

EMIA-20P: Carbon/Sulfur
EMIA-21P: Carbon
EMIA-22P: Sulfur

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: EmCrafts

- Kính hiển vi SEM Veritas-LaB6 là kính hiển vi điện tử quét SEM của EMCRAFTS, có độ phân giải cao và dây tóc sợi đốt có tuổi thọ dài - Buồng mẫu lớn cho năng suất làm việc cao nhất - Giải pháp tốt nhất cho ngành Bán dẫn, Điện tử
Liên hệ

Hãng sx: ECOM - Cộng Hoà Séc

Hệ thống HPLC hiệu năng cao chứa đầu dò UV-VIS, lò cột, bơm phân tích và hộp gradient. Đầu dò có bước sóng biến thiên liên tục 190-800nm và độ ồn rất thấp cung cấp lấy mẫu tốc độ cao lên đến 100 Hz.
Liên hệ

Hãng sx: ECOM - Cộng Hoà Séc

- Hệ thống sắc ký điều chế nhỏ gọn hiệu quả cao chứa đầu dò UV-VIS DAD, bơm điều chế gradient ,van bơm tự động và bộ thu thập phân đoạn. Đầu dò cho phép đo độ hấp thụ trên bốn bước sóng cùng một lúc hoặc quét qua toàn bộ quang phổ. - Hệ thống được điều khiển bởi PC tích hợp và màn hình cảm ứng. - Giải pháp mô-đun cho phép cấu hình thiết bị theo nhu cầu của khách hàng. Hệ thống này chứa máy dò có bước sóng 200 - 800nm, bơm có tốc độ dòng chảy lên tới 250ml/phút và bộ thu.
Liên hệ

Hãng sx: ECOM - Cộng Hoà Séc

- Hệ thống sắc ký điều chế nhỏ gọn hiệu năng cao chứa đầu dò UV-VIS DAD, bơm điều chế gradient , van bơm tự động và bộ thu thập phân đoạn. Đầu dò cho phép đo độ hấp thụ trên bốn bước sóng cùng một lúc hoặc quét qua toàn bộ quang phổ. - Hệ thống được điều khiển bởi PC tích hợp và màn hình cảm ứng. - Giải pháp mô-đun cho phép cấu hình thiết bị theo nhu cầu của khách hàng. Nó có thể được trang bị đầu dò với dải bước sóng 200 - 800nm ​​và cũng có thể là một trong ba loại bơm có tốc độ dòng chảy lên tới 50, 100 hoặc 300 ml / phút.
Liên hệ

Hãng sx: Adelphi Group - Anh Quốc

- Thông số kỹ thuật Apollo II - Cường độ cao - lý tưởng cho các bình thủy tinh màu. Nó sử dụng ba bóng đèn LED, cung cấp mức độ ánh sáng từ 8.000 - 10.000 lux. - Thiết bị này cũng tuân thủ Dược điển Hoa Kỳ - USP chương 41, mục 6.1. - Có thể cung cấp tài liệu IQ/OQ hỗ trợ theo yêu cầu.
Liên hệ

Hãng sx: IRIS TECHNOLOGY - Tây Ban Nha

GIỚI THIỆU: - Có thể sử dụng ngoài hiện trường, tron sản xuất hoặc trong phòng thí nghiệm. - Máy phân tích NIR di động duy nhất có chức năng cầm tay và để bàn, mang lại hiệu suất chất lượng phòng thí nghiệm.
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Phễu làm bằng thép không dỉ ở đầu tích hợp 10-18 mắt lưới bằng thép không dỉ Đáy phễu làm bằng thép không dỉ Một hộp 4 tấm vách ngăn thủy tinh Cốc đựng bột ở phía cuối có dung tích 25 +/- 0,05 mL
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 18 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.41.-2 (Method B) Tốc độ lắc: 0-400 dao động/phút Thời gian chạy: 0-9999 giây Số hộp dao động: 1 Kích thước: 440 x 300 x 220 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ