Máy Phân Tích Cấu Trúc Thực Phẩm Lamy Rheology TX-700

Máy Phân Tích Cấu Trúc Thực Phẩm Lamy Rheology TX-700

  • 2003
  • LAMY RHEOLOGY
  • Liên hệ
Máy Phân Tích Cấu Trúc Lamy Rheology TX-700 là giải pháp đo kết cấu với nhiều dạng đầu đo tương thích với nhiều dạng mẫu khác nhau.

Đặc điểm nổi bật của Lamy Rheology TX-700:

– Tích hợp sẵn đầu dò nhiệt độ

– Đường cong mẫu hiển thị trực tiếp trên màn hình

– Cho phép tạo chương trình và lưu lại các phương pháp làm việc trong máy

– Lưu trữ và truy xuất dữ liệu qua USB

– Nhiều đầu dò và cell đo khác nhau

– Tích hợp sẵn đầu đo lực bên trong thiết bị

– Cho phép điều chỉnh chiều cao của khay giữ mẫu

Ứng dụng:

– Ngành thực phẩm

– Ngành mỹ phẩm, dược phẩm

– Ngành sơn, mực in, keo

– Ngành hóa chất, hóa dầu

– Ngành ô tô

– Ngành vật liệu xây dựng

– Ngành giáo dục

Thông số TX-700
 Nguyên lý hoạt động Thiết bị phân tích cấu trúc mẫu dựa trên lực nén và kéo với màn hình hiển thị cảm ứng 7”
 Cảm biến lực tùy chọn + 10 N (1 kg), độ phân giải 0.001 N (0.1 g)

 

+ 20 N (2 kg), độ phân giải 0.001 N (0.1 g)

+ 50 N (5 kg), độ phân giải 0.001 N (0.1 g)

+ 250 N (20 kg), độ phân giải 0.01 N (1 g)

+ 500 N (50 kg), độ phân giải 0.01 N (1 g)

 Khả năng di chuyển + Chiều cao di chuyển: 200 mm

 

+ Độ phân giải: 0.1 mm (0.01mm với phần mềm RheoTex)

 Nhiệt độ Thiết bị trang bị đầu dò PT100 với nhiệt độ đo được trong khoảng -50°C đến +300°C.
 Độ chính xác ± 0.5% full thang đo
 Tốc độ di chuyển Từ 0.1 đến 10mm/s,  +/- 0.2%
 Màn hình hiển thị Lực – Tốc độ – Khoảng cách – Nhiệt độ – Thời gian – Đầu đo – Cảm biến lực – Ngày/giờ – Đơn vị Newton/ gram
 Đơn vị đo lực Gram hoặc Newton
 Bảo mật Có passcode 4 số để bảo vệ chương trình vận hành của thiết bị
 Ngôn ngữ Pháp, Anh, Nga, Tây Ban Nha
 Đầu dò, cell đo Tương thích tất cả đầu đo và cell đo 
 Nguồn điện 90 – 240V, 50/60 Hz
 Tín hiệu Analog 4 – 20 mA
 Cổng kết nối RS232 port
 Cổng máy in USB Host, tương thích PCL/5
 Lợi ích của dòng máy Bàn mẫu xoay điều chỉnh độ cao, tích hợp sẵn với đường kính 160mm, kích thước 120 x 220mm.

 

Chế độ đo: Lực nén – Lực đàn hồi – Lực kéo – TPA cycle – Penetrometry – Lực nén tương đối 

Tùy chọn đầu đo lực và cell đo theo từng loại mẫu, có thể thiết kế riêng đầu dò theo yêu cầu của khách hàng

Vận hành thiết bị qua màn hình cảm ứng màu 7inch

Cho phép lưu trữ dữ liệu, method, kết quả và có thể back up qua LIMS funtion. 

Tính năng hiệu chuẩn lực với quả cân chuẩn (option)

Có thể điều khiển máy chính và phân tích dữ liệu đo và report file qua phần mềm RheoTex software (option)

Đáp ứng ngành Dược với tính năng CFR 21 Part 11 (option)

 Kích thước 610 x 340 x 710 mm
 Khối lượng 25 kg

Thiết bị cung cấp bao gồm:

– Máy chính TX-700

– Đầu đo lực (tùy mã)

– Chân đế

– Giấy chứng nhận xuất xưởng

– Hướng dẫn sử dụng

Thông tin đặt hàng:

Thông tin sản phẩm

N151010

 Máy phân tích kết cấu TX-700 10N

N151020

 Máy phân tích kết cấu TX-700 20N

N151050

 Máy phân tích kết cấu TX-700 50N

N151250

 Máy phân tích kết cấu TX-700 250N

N151500

 Máy phân tích kết cấu TX-700 500N

Tùy chọn đầu đo và cell đo:

Đầu dò đo kết cấu (Probes for Texture Analyzer)

Tên Vật liệu

Ø

(mm)

Height

(mm)

Tương thích với

Hình ảnh

½ SPHERICAL PROBE

Thép không rỉ 316L

130079

130019

130049

8

30

40

Kiểm tra độ định hình, độ đàn hồi, độ bám dính, khả năng kéo sợi trên keo hoặc kem

đầu dò lamy rheology spherical probe

FLAT PROBE

Thép không rỉ 316L

130080

130083

130101

34

40

50

Kiểm tra độ định hình, độ đàn hồi, độ bám dính, khả năng kéo sợi trên kích thước mẫu nhỏ

đầu dò lamy rheology flat probe

BLOOM PROBE

Plexiglass

130046

12.7

30

Kiểm tra độ kết gel

Kiểm tra khả năng chịu đựng

đầu dò lamy rheology bloom probe

CYLINDRICAL PROBE

Thép không rỉ 316L

130077

130063

130078

130066

130124

130099

130037

2

3

4

6

10

20

25

35

35

35

35

40

40

40

Kiểm tra kết cấu trong mẫu rắn

đầu dò lamy rheology cylindrical probe

CONICAL PROBE

Thép không rỉ 316L

130020

130047

121023

25

30

30

20° Cone

45° Cone

30° Cone

Kiềm tra độ đồng nhất trong mẫu rắn (độ lây lan của cấu trúc)

đầu dò lamy rheology conical probe

DUAL CONE

Thép không rỉ 316L

130048

65

Angles

α1 90°

α2 30°

Kiểm tra độ cứng bên trong

Penetrometry

đầu dò lamy rheology dual cone

CLEAVER PROBE

Thép không rỉ 316L

130064

L. 25 mm

Angle 60°

Kiểm tra lực phá vỡ, Knack

đầu dò lamy rheology cleaver probe

SPHERICAL PROBE

Thép không rỉ 316L

130149

20

Kiểm tra độ định hình, độ đàn hồi, độ bám dính, khả năng kéo sợi trên các mẫu từ mềm đến cứng

đầu dò lamy rheology spherical probe

T PROBE

Thép không rỉ 316L

130162

80

Kiểm tra lực cản sức ép

đầu dò lamy rheology t probe

KNIFE PROBE

Thép không rỉ 316L

120012

56

15

Kiểm tra lực cắt trên mẫu cứng

đầu dò lamy rheology knife probe

MESH PROBE

Thép không rỉ 316L

130158

55

112

Kiểm tra độ định hình của sữa chua và trái cây

đầu dò lamy rheology mesh probe

Cell for Texture Analyzer

Tên

Vật liệu

Tương thích với

Hình ảnh

TENSILE FIXTURE

Aluminium

130092

Kiểm tra lực kéo

cell lamy rheology tensile fixture

3 POINTS BEND FIXTURE

Aluminium

130091

Kiểm tra khả năng phá vỡ

cell lamy rheology 3 points bend fixture

KRAMER CELL 5 BLADES

Aluminium + Plexiglass

130094

Kiểm tra độ cứng và độ mềm của các mẫu nhỏ

cell lamy rheology kramer cell 5 blades

COMPRESSION CELL FOR FILM

130031

Kiểm tra độ chịu đựng của phim

cell lamy rheology compression cell for fim

LIPSTICK CANTILEVER FIXTURE

130147

Kiểm tra độ chịu đựng của son môi

cell lamy rheology lipstick cantilever fixture

WIRE SHEAR CELL

130076

Kiểm tra độ định hình của các mẫu như bơ hoặc phô mai

cell lamy rheology wire shear cell

WARNER-BRATZLER CELL

130074

Kiểm tra độ cắt của lưỡi cao

cell lamy rheology warner bratzler cell

EXTRUSION CELL

100200

Kiểm tra độ phun ra của các mẫu lỏng và mẫu nhớt

cell lamy rheology extrusion cell

SYRINGES TEST BENCH

130145

Xác định lực tác động của ống tiêm

cell lamy rheology syringes test bench

FIXTURE BASE TABLE

310106

Giá đỡ cho cell và kim đo

cell lamy rheology fixture base table

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Horiba - Nhật

DUETTA - Thiết bị phân tích đồng thời huỳnh quang và hấp thụ 3 trong 1 Thiết bị để bàn với tính năng mới phân tích quang phổ phân tử
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

Máy phân tích oxy/nitơ/hydro dòng EMGA giúp giảm đáng kể thời gian và chi phí phân tích đồng thời nâng cao độ chính xác và chức năng phân tích. EMGA Series hỗ trợ mạnh mẽ việc nâng cao hiệu quả trong nghiên cứu, phát triển vật liệu và kiểm soát chất lượng.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

Bên cạnh dòng EMIA-Expert/Pro với lò nung cao tần, HORIBA hiện đã có thêm model EMIA - Step với lò nung gia nhiệt trở kháng điện hình ống. Thiết bị có khả năng phân tích chính xác và độ nhạy cao, chức năng thay đổi nhiệt cho phép phân tích định lượng bằng cách phân tích riêng nhiệt độ và điều kiện cũng như phân tích định lượng toàn bộ.
Liên hệ

Hãng sx: Horiba - Nhật

XGT-9000 series là máy quang phổ huỳnh quang tia X micro cho phép phân tích nguyên tố không phá hủy các vật liệu. Có thể thực hiện phân tích đơn điểm, đa điểm và lập bản đồ trên cùng một thiết bị. Hiện tại series này gồm 3 model với dải phát hiện khác nhau: XGT-9000 Pro, XGT-9000 C và XGT-9000 Expert.
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Ngoài hộp: Độ phân giải / tỷ lệ tín hiệu nhiễu tốt nhất trong lớp Khái niệm TruBeam™: Bán kính goniomet đầy đủ lớn, đường chùm bức xạ được hoàn tác Tự động hoàn toàn: Định hình quang học X-quang và thay đổi hình học chùm Hiệu quả: Tăng cường sử dụng thiết bị lên đến 50% Tự căn chỉnh: Thiết bị và mẫu để tối đa sự tiện lợi
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Linh hoạt: Đầu dò sợi quang để đo bên ngoài thiết bị An toàn: Kích hoạt tại điểm đo để dễ dàng thao tác bằng một tay Hiệu quả: Phụ kiện được thiết kế riêng cho mẫu lỏng và rắn
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Nhanh chóng xác định các vật liệu nguy hiểm, chất gây nghiện, chất nổ và tác nhân chiến tranh hóa học tại hiện trường Xác minh hàng hóa với các thư viện đã cài sẵn hoặc được xây dựng Kết quả trong giây lát để bạn có thể hành động ngay lập tức Vừa vặn trong tay bạn và trong túi của bạn
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Độ chính xác: ±0,0001 nD / ± 0,05 °Brix Phạm vi đo: 1,33 nD đến 1,55 nD / 0 °Brix đến 100 °Brix Kiểm soát nhiệt độ chính xác: 20 °C đến 40 °C Hơn 10 thang đo được cài đặt sẵn In kết quả với máy in nhãn tùy chọn
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Độ chính xác: ±0,0001 nD / ± 0,05 °Brix Phạm vi đo: 1,33 nD đến 1,55 nD / 0 °Brix đến 100 °Brix Kiểm soát nhiệt độ chính xác: 20 °C đến 40 °C Giải pháp tuân thủ và tính toàn vẹn dữ liệu cho audit Gói tài liệu thẩm định đầy đủ và dịch vụ
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Dải đo rộng: 0 °Brix đến 85 °Brix Độ chính xác: 0,2 °Brix Đọc nhanh: kết quả trong chưa đầy hai giây Tự động bù nhiệt độ (ATC) Ứng dụng miễn phí cho iOS/Android
Liên hệ