Máy Phân Tích Cấu Trúc Thực Phẩm Lamy Rheology TX-700

Máy Phân Tích Cấu Trúc Thực Phẩm Lamy Rheology TX-700

  • 2018
  • LAMY RHEOLOGY
  • Liên hệ
Máy Phân Tích Cấu Trúc Lamy Rheology TX-700 là giải pháp đo kết cấu với nhiều dạng đầu đo tương thích với nhiều dạng mẫu khác nhau.

Đặc điểm nổi bật của Lamy Rheology TX-700:

– Tích hợp sẵn đầu dò nhiệt độ

– Đường cong mẫu hiển thị trực tiếp trên màn hình

– Cho phép tạo chương trình và lưu lại các phương pháp làm việc trong máy

– Lưu trữ và truy xuất dữ liệu qua USB

– Nhiều đầu dò và cell đo khác nhau

– Tích hợp sẵn đầu đo lực bên trong thiết bị

– Cho phép điều chỉnh chiều cao của khay giữ mẫu

Ứng dụng:

– Ngành thực phẩm

– Ngành mỹ phẩm, dược phẩm

– Ngành sơn, mực in, keo

– Ngành hóa chất, hóa dầu

– Ngành ô tô

– Ngành vật liệu xây dựng

– Ngành giáo dục

Thông số TX-700
 Nguyên lý hoạt động Thiết bị phân tích cấu trúc mẫu dựa trên lực nén và kéo với màn hình hiển thị cảm ứng 7”
 Cảm biến lực tùy chọn + 10 N (1 kg), độ phân giải 0.001 N (0.1 g)

 

+ 20 N (2 kg), độ phân giải 0.001 N (0.1 g)

+ 50 N (5 kg), độ phân giải 0.001 N (0.1 g)

+ 250 N (20 kg), độ phân giải 0.01 N (1 g)

+ 500 N (50 kg), độ phân giải 0.01 N (1 g)

 Khả năng di chuyển + Chiều cao di chuyển: 200 mm

 

+ Độ phân giải: 0.1 mm (0.01mm với phần mềm RheoTex)

 Nhiệt độ Thiết bị trang bị đầu dò PT100 với nhiệt độ đo được trong khoảng -50°C đến +300°C.
 Độ chính xác ± 0.5% full thang đo
 Tốc độ di chuyển Từ 0.1 đến 10mm/s,  +/- 0.2%
 Màn hình hiển thị Lực – Tốc độ – Khoảng cách – Nhiệt độ – Thời gian – Đầu đo – Cảm biến lực – Ngày/giờ – Đơn vị Newton/ gram
 Đơn vị đo lực Gram hoặc Newton
 Bảo mật Có passcode 4 số để bảo vệ chương trình vận hành của thiết bị
 Ngôn ngữ Pháp, Anh, Nga, Tây Ban Nha
 Đầu dò, cell đo Tương thích tất cả đầu đo và cell đo 
 Nguồn điện 90 – 240V, 50/60 Hz
 Tín hiệu Analog 4 – 20 mA
 Cổng kết nối RS232 port
 Cổng máy in USB Host, tương thích PCL/5
 Lợi ích của dòng máy Bàn mẫu xoay điều chỉnh độ cao, tích hợp sẵn với đường kính 160mm, kích thước 120 x 220mm.

 

Chế độ đo: Lực nén – Lực đàn hồi – Lực kéo – TPA cycle – Penetrometry – Lực nén tương đối 

Tùy chọn đầu đo lực và cell đo theo từng loại mẫu, có thể thiết kế riêng đầu dò theo yêu cầu của khách hàng

Vận hành thiết bị qua màn hình cảm ứng màu 7inch

Cho phép lưu trữ dữ liệu, method, kết quả và có thể back up qua LIMS funtion. 

Tính năng hiệu chuẩn lực với quả cân chuẩn (option)

Có thể điều khiển máy chính và phân tích dữ liệu đo và report file qua phần mềm RheoTex software (option)

Đáp ứng ngành Dược với tính năng CFR 21 Part 11 (option)

 Kích thước 610 x 340 x 710 mm
 Khối lượng 25 kg

Thiết bị cung cấp bao gồm:

– Máy chính TX-700

– Đầu đo lực (tùy mã)

– Chân đế

– Giấy chứng nhận xuất xưởng

– Hướng dẫn sử dụng

Thông tin đặt hàng:

Thông tin sản phẩm

N151010

 Máy phân tích kết cấu TX-700 10N

N151020

 Máy phân tích kết cấu TX-700 20N

N151050

 Máy phân tích kết cấu TX-700 50N

N151250

 Máy phân tích kết cấu TX-700 250N

N151500

 Máy phân tích kết cấu TX-700 500N

Tùy chọn đầu đo và cell đo:

Đầu dò đo kết cấu (Probes for Texture Analyzer)

Tên Vật liệu

Ø

(mm)

Height

(mm)

Tương thích với

Hình ảnh

½ SPHERICAL PROBE

Thép không rỉ 316L

130079

130019

130049

8

30

40

Kiểm tra độ định hình, độ đàn hồi, độ bám dính, khả năng kéo sợi trên keo hoặc kem

đầu dò lamy rheology spherical probe

FLAT PROBE

Thép không rỉ 316L

130080

130083

130101

34

40

50

Kiểm tra độ định hình, độ đàn hồi, độ bám dính, khả năng kéo sợi trên kích thước mẫu nhỏ

đầu dò lamy rheology flat probe

BLOOM PROBE

Plexiglass

130046

12.7

30

Kiểm tra độ kết gel

Kiểm tra khả năng chịu đựng

đầu dò lamy rheology bloom probe

CYLINDRICAL PROBE

Thép không rỉ 316L

130077

130063

130078

130066

130124

130099

130037

2

3

4

6

10

20

25

35

35

35

35

40

40

40

Kiểm tra kết cấu trong mẫu rắn

đầu dò lamy rheology cylindrical probe

CONICAL PROBE

Thép không rỉ 316L

130020

130047

121023

25

30

30

20° Cone

45° Cone

30° Cone

Kiềm tra độ đồng nhất trong mẫu rắn (độ lây lan của cấu trúc)

đầu dò lamy rheology conical probe

DUAL CONE

Thép không rỉ 316L

130048

65

Angles

α1 90°

α2 30°

Kiểm tra độ cứng bên trong

Penetrometry

đầu dò lamy rheology dual cone

CLEAVER PROBE

Thép không rỉ 316L

130064

L. 25 mm

Angle 60°

Kiểm tra lực phá vỡ, Knack

đầu dò lamy rheology cleaver probe

SPHERICAL PROBE

Thép không rỉ 316L

130149

20

Kiểm tra độ định hình, độ đàn hồi, độ bám dính, khả năng kéo sợi trên các mẫu từ mềm đến cứng

đầu dò lamy rheology spherical probe

T PROBE

Thép không rỉ 316L

130162

80

Kiểm tra lực cản sức ép

đầu dò lamy rheology t probe

KNIFE PROBE

Thép không rỉ 316L

120012

56

15

Kiểm tra lực cắt trên mẫu cứng

đầu dò lamy rheology knife probe

MESH PROBE

Thép không rỉ 316L

130158

55

112

Kiểm tra độ định hình của sữa chua và trái cây

đầu dò lamy rheology mesh probe

Cell for Texture Analyzer

Tên

Vật liệu

Tương thích với

Hình ảnh

TENSILE FIXTURE

Aluminium

130092

Kiểm tra lực kéo

cell lamy rheology tensile fixture

3 POINTS BEND FIXTURE

Aluminium

130091

Kiểm tra khả năng phá vỡ

cell lamy rheology 3 points bend fixture

KRAMER CELL 5 BLADES

Aluminium + Plexiglass

130094

Kiểm tra độ cứng và độ mềm của các mẫu nhỏ

cell lamy rheology kramer cell 5 blades

COMPRESSION CELL FOR FILM

130031

Kiểm tra độ chịu đựng của phim

cell lamy rheology compression cell for fim

LIPSTICK CANTILEVER FIXTURE

130147

Kiểm tra độ chịu đựng của son môi

cell lamy rheology lipstick cantilever fixture

WIRE SHEAR CELL

130076

Kiểm tra độ định hình của các mẫu như bơ hoặc phô mai

cell lamy rheology wire shear cell

WARNER-BRATZLER CELL

130074

Kiểm tra độ cắt của lưỡi cao

cell lamy rheology warner bratzler cell

EXTRUSION CELL

100200

Kiểm tra độ phun ra của các mẫu lỏng và mẫu nhớt

cell lamy rheology extrusion cell

SYRINGES TEST BENCH

130145

Xác định lực tác động của ống tiêm

cell lamy rheology syringes test bench

FIXTURE BASE TABLE

310106

Giá đỡ cho cell và kim đo

cell lamy rheology fixture base table

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Anton Paar

Máy quang phổ FTIR độc lập, tích hợp màn hình cảm ứng Định danh, xác minh và định lượng ở cấp độ phân tử chỉ bằng một chạm. Thiết kế ô đo dạng mô-đun cho hàng trăm loại mẫu Có thể kết hợp với phần mềm máy tính để bàn cho các môi trường yêu cầu tuân thủ quy định Bảo hành 15 năm cho nguồn IR, laser và giao thoa kế
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

CO₂ hòa tan và DO trong các đường ống và bể chứa Bảo vệ IP67 và vỏ cao su chống va đập Lên đến 11 giờ thời gian sử dụng pin mỗi lần sạc Xử lý dữ liệu tập trung thông qua hệ thống AP Connect Đo lường từ chai và lon (với Thiết bị Xuyên và Đổ đầy)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Để xác định O2 đã hòa tan, không bị ảnh hưởng bởi các khí hòa tan khác Phạm vi đo từ 0 ppm đến 4 ppm Có thể sử dụng tại chỗ hoặc dưới dạng phiên bản độc lập
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Gấp ba lần độ phóng đại để tối đa hóa độ chính xác đo lường Phân tích các mẫu từ 0,5 µm đến 16.000 µm với độ phân giải từng hạt Tối ưu hóa quy trình làm việc của bạn với phần mềm Kalliope thân thiện với người dùng Tự động hóa các nhiệm vụ, giải phóng thời gian quý giá cho công việc quan trọng Tương thích với các bộ Liquid Flow, Dry Jet, Free Fall
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo kích thước hạt trong dải từ 0,3 nm đến 15 µm Thiết bị tán xạ ánh sáng động cao cấp, tích hợp đầy đủ các chế độ đo Bộ lọc huỳnh quang và phân cực ở mọi góc đo Độ phân giải cao nhờ phép đo kích thước hạt đa góc (MAPS) Xác định nồng độ của tối đa ba nhóm hạt có kích thước khác nhau
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo mẫu có kích thước hạt từ 0,01 µm đến 3.500 µm Tương thích với bộ phân tán Liquid Flow Imaging Chuyển đổi giữa chế độ phân tán ướt và khô chỉ với một thao tác Phần mềm Kalliope: không cần đào tạo, tích hợp chế độ QC chuyên dụng Kết quả tin cậy ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Các phép đo một điểm trên màn hình màu 3.5 inch Dải độ nhớt từ 0,2* mPa.s đến 6.000.000 mPa.s Trục xoay 4 L để đo các mẫu có độ nhớt thấp (ví dụ: dung môi, dầu, v.v.)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Thiết bị đo độ nhớt kiểu bóng rơi với góc điều chỉnh phù hợp cho độ nhớt của mẫu Cung cấp độ nhớt nội tại, giá trị K, khối lượng mol trung bình và nhiều hơn nữa Được tham khảo trong chương 913 của Dược điển Mỹ và Ph. Eur. 2.2.49. Tự động bơm mẫu và làm sạch nhờ bộ chuyển mẫu Kết hợp để đo chỉ số khúc xạ và pH trong một lần
Liên hệ

Hãng sx: No brand

Máy đo độ nhớt tự động với mức giá hàng đầu thị trường Kết quả trong cả ASTM D7042 và D445 (đã điều chỉnh) Kết quả kỹ thuật số trong vòng chưa đầy năm phút sử dụng mẫu 1,5 mL Cell kim loại bền – không có đồ thủy tinh dễ vỡ Một tế bào thay thế 12 máy đo độ nhớt Ubbelohde
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

ViscoQuick: Nhanh hơn 25% so với các dung dịch gelatin hóa tinh bột khác Tốc độ gia nhiệt và làm mát nhanh (-15 °C/phút | + 20 °C/phút) Phần mềm MetaBridge trực quan cho sự tiện lợi của người vận hành Thêm phụ gia trong quá trình đo để có cái nhìn thời gian thực Compact: tích hợp điều khiển nhiệt độ, PC và màn hình cảm ứng
Liên hệ