Hotline
Máy phân tích nhiệt quét vi sai DSC 600 (Differential Scanning Calorimetry)
- DSC 600 là thiết bị phân tích nhiệt lượng quét vi sai (DSC) thế hệ mới, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao trong các lĩnh vực nghiên cứu vật liệu, kỹ thuật hóa học, kiểm soát chất lượng, hóa dầu và dược phẩm. Với tấm dẫn nhiệt cải tiến, DSC 600 phát hiện chính xác ngay cả những thay đổi năng lượng nhỏ nhất, lý tưởng cho các phép đo enthalpy, chuyển pha thủy tinh, nhiệt kết tinh, độ tinh khiết và nhiệt dung riêng.
- Lò nung siêu nhẹ mang lại độ dẫn nhiệt và độ ổn định vượt trội trong dải nhiệt rộng. Thiết bị hỗ trợ nhiều loại tấm nhiệt chuyên dụng, giúp linh hoạt tối đa cho mọi nhu cầu kiểm tra trong phòng thí nghiệm. DSC 600 thể hiện sự chính xác, ổn định và tối ưu chi phí cho phân tích nhiệt chuyên sâu.
Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su, hợp chất Phenolic, thủy tinh, mỹ phẩm, thực phẩm, dược phẩm, than và nhiên liệu, nghiên cứu hạt nhân, chất nổ, chất xúc tác, sáp…
Ngoại trừ những ứng dụng chung của các máy phân tích nhiệt, máy DSC có thể phân tích được những thông số sau:
- Nhiệt độ chuyển pha của thủy tinh - Điểm nóng chảy - Thời gian và nhiệt độ kết tinh
- Nhiệt độ nóng chảy và kết tinh - Tỉ lệ phần trăm kết tinh - Phân tích thành phần
- Nhiệt dung riêng - Nhiệt độ lưu hóa - Tỉ lệ phần trăm lưu hóa
- Độ tinh khiết
|
Thông số |
Tùy chọn 1 |
Tùy chọn 2 |
Tùy chọn 3 |
|
Dải nhiệt độ |
150 ~ 600°C |
||
|
Độ chính xác nhiệt độ |
±0.1°C |
||
|
Độ phân giải nhiệt độ |
±0.01°C |
||
|
Tốc độ chương trình nhiệt |
0.1 ~ 200°C/phút |
||
|
Phương pháp làm mát |
Làm mát bằng nước |
Làm mát bằng điện lạnh |
Làm mát bằng nitơ lỏng |
|
Nhiệt độ tối đa |
600°C |
450°C |
600°C |
|
Nhiệt độ tối thiểu |
Nhiệt độ môi trường |
-40°C hoặc -90°C |
-150°C |
|
Độ chính xác nhiệt lượng |
±0.1% |
||
|
Độ nhiễu |
0.5 μw |
||
|
Khí sử dụng |
Nitơ, Argon, Helium, Oxy, Không khí nén, v.v. |
||
|
Tần số lấy mẫu |
10 Hz |
||
|
Khối lượng thiết bị |
27 lbs. |
||
|
Kích thước thiết bị |
17 in × 17 in × 9.5 in |
||
|
Tùy chọn mở rộng: |
|||
|
1/ Bộ chọn khí |
4 kênh chuyển đổi khí tự động |
||
|
2/ Chức năng mềm |
Đo nhiệt dung riêng (Specific Heat Capacity) |
||
Tập tin PDF:
Tập tin PDF:
Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ