Hotline
Máy phân tích nhiệt trọng trường TGA Series (Thermal Gravimetric Analysis)
1/ Giới thiệu về Phân tích nhiệt trọng trường TGA Series:
- TGA – Phân tích nhiệt trọng trường là một phương pháp phân tích nhiệt được thực hiện trên các mẫu để xác định những thay đổi về trọng lượng liên quan đến sự thay đổi về nhiệt độ. Dòng thiết bị TGA Series 1000/1200/1500 của Advanced Measurement Instruments (AMI) mang đến khả năng phân tích nhiệt trọng lượng đạt chuẩn nghiên cứu với mức giá dễ tiếp cận, kết hợp hiệu suất vượt trội và chất lượng ổn định. Được trang bị vi cân siêu nhạy và lò nung hiện đại, nhỏ gọn, TGA Series đảm bảo độ chính xác cao, giảm thiểu hiệu ứng lực đẩy và cải thiện phản hồi nhiệt vượt trội.
- Với độ tin cậy và tính linh hoạt đã được chứng minh, các thiết bị TGA Series được ứng dụng rộng rãi trong các ngành nhựa, cao su, keo dán, sợi, dược phẩm, năng lượng, môi trường, hóa dầu và công nghệ thực phẩm.
- Thiết bị cho phép phân tích các thông số quan trọng như nhiệt độ phân hủy vật liệu, tỷ lệ mất khối lượng, thành phần vật chất và lượng dư sau nung. TGA Series thể hiện sự chính xác, tin cậy, tối ưu cho mọi nhu cầu phân tích nhiệt trọng lượng.
2/ Lĩnh vực ứng dụng : Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, polymer, cao su, chất phủ, hợp chất Phenolic, thủy tinh, mỹ phẩm, thực phẩm, dược phẩm, than và nhiên liệu, chất xúc tác, sáp, sản phẩm hóa dầu, chất nổ, nhựa đường, gốm sứ…
3/ Ứng dụng phân tích :
Ngoại trừ những ứng dụng chung của máy phân tích nhiệt. TGA thường được dùng để nghiên cứu các quá trình hóa học sau:
- Quá trình nhiệt phân - Quá trình mất nước - Quá trình phân hủy - Quá trình đốt cháy
- Xác định độ ẩm - Kiểm soát chất lượng
4/ Thông số kỹ thuật:
|
Dải nhiệt độ |
RT-1000°C |
RT-1200°C |
RT-1500°C |
|
Độ chính xác nhiệt độ |
±0.5°C |
||
|
Độ phân giải nhiệt độ |
±0.01°C |
||
|
Tốc độ chương trình nhiệt |
0.1 ~ 300°C/phút |
0.1 ~ 60°C/phút |
|
|
Phương pháp làm mát |
Làm mát bằng nước |
||
|
Độ phân giải cân vi sai |
0.1 μg |
||
|
Dải đo khối lượng |
±200 mg |
||
|
Độ trôi đường nền động |
≤ 25 μg (không cần trừ mẫu trắng) |
||
|
Độ trôi đường nền đẳng nhiệt |
≤ 5 μg/h |
||
|
Độ lặp lại |
≤ 10 μg |
||
|
Khối lượng thiết bị |
44 lbs. |
||
|
Kích thước |
16.3 × 14 × 16.6 in |
||
|
|
Tùy chọn mở rộng |
||
|
Bộ điều khiển khí |
Chuyển đổi tự động 4 kênh khí |
||
|
Phân tích khí thoát ra |
MS, FTIR, v.v. |
||
Tập tin PDF:
Tập tin PDF:
Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ