IPDS II / 2T Máy nhiễu xạ đơn tinh thể đáng tin cậy dành cho phân tử/protein, nền nhiễu thấp, 2θ 137°.

IPDS II / 2T Máy nhiễu xạ đơn tinh thể đáng tin cậy dành cho phân tử/protein, nền nhiễu thấp, 2θ 137°.

  • 242
  • Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
  • Liên hệ
● Một thiết bị duy nhất cho các phân tử nhỏ và protein

● Dải động cao (> 1:10⁵)

● Nền nhiễu cực thấp (không có dòng điện tối)

Introduction

The STOE IPDS series shows unparalleled reliability, is built to serve the scientific needs: e.g. small molecules, proteins and electron density measurements, and gives full accessibility of the sample environment for easy adaptation of high and low temperature attachments as well as high pressure cells.
In addition, the IPDS 2T features the possibility to turn the whole goniometer around the θ axis to an angle of up to 60° yielding a 2θmax of 137°. Moreover, the possibility to add a second source makes it a diffractometer of unique versatility!
The structure solution of small molecules and proteins as well as electron density determination and powder investigations are no challenge for the IPDS 2T.

  • One single instrument for small molecules & proteins
  • High dynamic range (> 1:10⁵)
  • Extremly low background (no dark current)
  • Perfect for weak scatterers
  • Reliable intensities of very weak and very strong reflections within the same frame
  • Long lifetime, low maintenance, low costs of ownership
  • Data collection up to 137° in 2θ (2T)
  • Useful for Co radiation and electron density measurements (2T)

Specifications

STOE IPDS II Diffr offen freigestellt 300dpi v2 1
 
SYSTEM IPDS II IPDS 2T
Max. 2θ: 77° 137°
Goniometer ω: 180° | φ: 360° ω: 180° | φ: 360° | 2θ: 0°, 15°, 30°, 45°, 60°
Minimum d/Å 0.45 Ag Kα, 0.57 Mo Kα 0.30 Ag Kα, 0.38 Mo Kα, 0.83 Cu Kα
X-ray sources Sealed Tubes: Ag, Mo, Cu | Microfocus sources: Ag, Mo, Cu Sealed Tubes: Ag, Mo, Cu | Microfocus sources: Ag, Mo, Cu
Dimensions (Including system cabinet, max.) 1680 x 880 x 2110 mm 1680 x 880 x 2110 mm | Double Setup: 2050 x 1260 x 2110 mm
Weight (complete system) 490 kg 520 kg | Double Setup: 700 kg
DETECTOR SPECIFICATIONS    
Diameter Image Plate (active area) 340 mm 340 mm
Intrinsic noise low noise due to absence of dark current low noise due to absence of dark current
Linear dynamic range > 1:10⁵ > 1:10⁵
IPDS plate zoom
The IPDS II is a robust work horse diffractometer, yet offers the high precision our instruments are known for
STOE IPDS II Diffr offen freigestellt 300dpi v2 1 (1)
The IPDS 2T can be manually rotated around the 2θ axis, thus offering to map a larger portion of reciprocal space.

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

Máy đo độ co màng bao bì RSY-R2 dùng để xác định sự co nhiệt và sự ổn định chiều của các màng khác nhau, các loại tuýp co nhiệt, màng PVC cứng cho máy tính bảng và back-sheets trong môi trường chất lỏngở nhiệt độ khác nhau.
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

Máy kiểm tra lực kéo tự động XLW (PC) là một ứng dụng chuyên nghiệp để xác định những đặc tính lực của các vật liệu đóng gói, với độ chính xác cao (0.5% toàn bộ máy) và phạm vi kiểm tra đa dạng. Máy được thiết kế với 7 phương pháp kiểm tra độc lập và thực kiện kiểm tra ở 7 tốc độ kiểm tra khác nhau nhằm đáp ứng hàng loạt điều kiện kiểm tra. Phầm mềm thông minh tạo điều kiện để vận hành thiết bị và cung cấp chức năng phân tích, so sánh số liệu kiểm tra.
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

Máy đo lực kéo C610 là máy kiểm tra chuyên nghiệm được sử dụng để đo lực kéo, bóc tách, biến dạng, xé rách, hàn dán, dính, lực đâm thủng, lực mở, lực kéo, lực mở tốc độ thấp.
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

Máy đo độ bền kéo tự động C610H được ứng dụng chuyên nghiệp để đo độ bền kéo, lực tách màng, lực xé rách, độ bền nhiệt hàn dán, độ kết dính, lực đâm thủng, lực mở nắp, lực kéo dãn, lực mở giấy gói hàng. Đặc biệt máy còn đo được nhiều đặc tính khác của màng nhựa, màng composite, vật liệu đóng gói mềm, ống mềm dẻo, chất kết dính, băng dính, nhãn dán, miếng dán y tế, giấy chống dính, màng bảo vệ, nắp hộp, màng nhôm, màng chắn, vải không dệt, cao su và giấy.
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

Máy đo độ thẩm thấu khí C130H dựa trên phương pháp chênh lệch áp suất, là máy chuyên dụng để đo tốc độ truyền khí, hệ số hòa tan, hệ số khuếch tán và hệ số thẩm thấu của màng nhựa, màng composite, vật liệu đặc tính ngăn cản cao, vật liệu tấm, màng kim loại…tại các mức nhiệt độ khác nhau.
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

Máy kiểm tra tốc độ thẩm thấu khí C101B được thiết kế và sản xuất dựa trên phương pháp áp suất chênh lệch, xác định tốc độ thẩm thấu khí của màng nhựa, màng composite, vật liệu có tính ngăn cản cao, tấm, màng kim loại…tại các mức nhiệt độ khác nhau.
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

Máy đo độ thẩm thấu khí BTY-B3P là máy chuyên dụng để đo tốc độ thẩm thấu khí của màng ngăn pin, màng thoát khí và các sản phẩm polyme khác. Máy hoạt động dựa trên phương pháp chênh lệch áp suất
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

- Phương pháp phân tích khối lượng - 6 mẫu / 12 mẫu - Các chế độ thí nghiệm hỗ trợ: phương pháp chất làm khô và phương pháp nước - Buồng mẫu độc quyền và các đĩa thử với thiết kế thủy động học và nhiệt động học
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

- Phương pháp cảm biến hồng ngoại (Infrared) - Cảm biến hồng ngoại kiểu mới dùng cho phân tích hơi nước với độ nhạy cao hơn - Buồng thí nghiệm tích hợp độc quyền với thiết kế thuỷ động học và nhiệt động học tiên tiến - Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm theo dõi độc lập các vị trí thử - Có thể thí nghiệm đồng thời 3 mẫu, đáp ứng các yêu cầu thí nghiệm song song
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

- Phương pháp cảm biến coulometric - Tiết kiệm chi phi đầu tư - vận hành độc lập, có thể nối PC
Liên hệ