Hotline
Máy phân tích đạm Kjeldahl tự động Sonnen K1305
Kjeldahl là phương pháp giúp xác định hàm lượng nitơ trong các hợp chất hữu cơ và vô cơ. Phương pháp được xem là tiêu chuẩn trên toàn thế giới để tính toán hàm lượng protein trong nhiều loại vật liệu khác nhau như nước thải, phân bón, từ thức ăn của người và động vật, hóa thạch
1, Giới thiệu sản phẩm
Quy trình chưng cất có thể hoàn toàn tự động tắt nguồn và đưa ra lời nhắc bằng âm thanh khi quá trình vận hành kết thúc
2, Tính năng sản phẩm
- Màn hình cảm ứng LCD màu được trang bị điều khiển quá trình thêm và chưng cất kiềm khi kết thúc chương trình sẽ có âm thanh báo tín hiệu chương trình kết thúc
- Mô-đun xác định nito thường xuyên được trang bị và giao diện nâng cấp cho chuẩn độ tự động
- Thiết kế tiết kiệm nước, cảnh báo nhắc nhở áp suất nước thấp và tự động tắt nguồn khi nước cung cấp không có sẵn
- Gia nhiệt sơ bộ, kiểm soát áp suất hơi cấp nước, ngăn khô cháy và làm sạch đều có thể thực hiện tự động
- Tính được làm lượng nito tích hợp sẵn, hàm lượng nito và protein sẽ được hiện thị khi lượng mẫu và chuẩn độ lượng tiêu thụ dung dịch chuẩn độ khi được nạp vào
- Chức năng tự chuẩn đoán và kiểm soát lỗi tỉ mỉ
- Nhắc nhở không đúng vị trí của cửa và ống
- Đảm bảo rằng van giới hạn lưu lượng nước tuần hoàn chỉ mở trong quá trình chưng cất, giúp tiết kiệm nước. Tự động điều khiển lưu lượng nước tuần hoàn. Giao diện riêng dành cho nước làm mát hoàn toàn tự động, áp dụng cho các điều kiện khô ráo, phòng thí nghiệm tiết kiệm nước.
- Có sẵn lời nhắc cảnh báo về áp suất nước thấp và lời nhắc tự động tắt nguồn khi cấp nước.
- Áp dụng công nghệ tạo hơi nước và ổn định, tự dộng làm nóng sơ bộ, cấp nước, kiểm soát áp suất hơi.
- Nồi hơi nước được trang bị cảm biến áp suất, cảm biến nhiệt độ, công tắc bảo vệ nhiệt độ.
- Máy bơm chuyên dụng được tách biệt có khả năng chống lại sự xói mòn, phá hủy của axit và dung dịch kiềm được thêm vào, bên trong được làm bằng PTFE
- Hệ thống chưng cất được thiết kế đặc biệt theo quy tắc thoát aminiac, đảm bảo thu hồi tỷ lệ cao
- Mô-đun xác định nito nitrat tự động có sẵn để vận hành máy dễ dàng
- Giao diện nâng cấp cho chuẩn độ tự động
- Ống phân hủy được thiết kế đặc biệt bao quanh với các thiết bị thông minh và lớp phủ acrylic trong suốt được trang bị bảo vệ an toàn
- Bảng điều khiển bằng chất liệu nhựa ABS chống thấm điện, chống ăn mòn
3/ Tiêu chuẩn đo phù hợp:
EN ISO 5983-2 (AOAC 2001:11) which applies to Protein/Nitrogen in Animal Feeds, Cereals, Forages, Oil seeds, Pet Foods and Fish Meal
ISO 20483 determination of the nitrogen content of cereals, pulses and derived products
ISO 8968-2 (IDF/FIL 20-2) determination of the nitrogen content of liquid milk, whole or skimmed, by the block-digestion principle
ISO 8968-3 (IDF/FIL 20-3) determination of the nitrogen content of liquid, whole or skimmed milk, semi-micro method
ISO 8968-4 (IDF/FIL 20-4) determination of the non-protein nitrogen content of liquid milk, whole or skimmed.
ISO 937 (AOAC 981.10) Meat and meat products - Determination of nitrogen content (Reference method)
ISO 1871 Nitrogen content of Agricultural food products
ISO 3332 Ammonium sulphate for industrial use
ISO 3188 Starches & derived products
ISO 5663/DIN 38409H11 Water quality, Kjeldahl Nitrogen
ISO 5664 Water quality, ammonium
ISO 1656 (1996E) Rubbers Rubber, raw natural and rubber latex, natural - Determination nitrogen content
4/ Thông số kỹ thuật:
- Thời gian phân tích: 5-7 phút
- Khả năng chưng cất: ~40 ml/phút
- Phạm vi đo: 0,1 – 240 mg N
- Khối lượng mẫu: ≤6g (mẫu rắn) / ≤25ml (mẫu lỏng)
- Độ lặp lại: 1% RSD
- Hiệu suất thu hồi: ≥99,5%
- Lượng nước tiêu thụ: (chỉ trong quá trình chưng cất)
1L/phút (15℃)
2L/phút (30℃)
- Khoảng thời gian: 0-99 phút
- Thời gian trễ: 0-99 phút
- Thời gian giảm dần: 0-99 phút
- Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) mm: 420*365*720
- Trọng lượng tịnh (Kg): 30
- Nguồn điện: AC220 V ±10% 50HZ
- Công suất Mức tiêu thụ điện (W): 1800
Tập tin PDF:
Tập tin PDF:
Hãng sx: RAPID (Labortex)
Hãng sx: RAPID (Labortex)
Hãng sx: RAPID (Labortex)
Hãng sx: RAPID (Labortex)
Hãng sx: RAPID (Labortex)
Hãng sx: RAPID (Labortex)
Hãng sx: RAPID (Labortex)
Hãng sx: RAPID (Labortex)
Hãng sx: Châu Âu
Hãng sx: Châu Âu