Máy phân tích nhiễu xạ tia X InSight (X-Ray Diffraction)

Máy phân tích nhiễu xạ tia X InSight (X-Ray Diffraction)

  • 224
  • Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
  • Liên hệ
● Được thiết kế để kiểm tra nhiễu xạ tia X truyền qua tại chỗ đối với cell dạng túi.

● Thu thập đồng thời dữ liệu nhiễu xạ tia X của cực âm/cực dương.

● Phạm vi kiểm soát nhiệt độ: -30°C đến 300°C.

 

Introduction

Soft-pack (pouch) batteries play a critical role in both cutting-edge research and next-generation commercial energy storage. Yet studying their internal behavior during charge and discharge— especially over long cycles—has been limited by the constraints of traditional in-situ XRD methods. The InSight Series changes that.

This dedicated in-situ Transmission X-ray Diffractometer is purpose-built for soft-pack battery analysis. Unlike conventional reflective-style molds, the InSight Series uses a vertical transmission geometry to collect diffraction data from both the anode and cathode simultaneously—across the full cell thickness.

Paired with a high-intensity 1600 W Mo X-ray source, a photon-counting 2D array detector, and precision temperature control from -30°C to 300°C, the InSight Series offers unmatched resolution, speed, and stability for real-time battery material studies.

Why In-situ Transmission XRD for Soft-Pack Batteries?

  • True Long-Term Cycling:
    Unlike coin cell molds, soft-pack batteries offer superior sealing and stability for thousands of cycles.
  • Full-Depth Material Insight:
    Vertical transmission geometry collects diffraction data through the entire pouch— enabling dual-electrode analysis.
  • Superior Resolution at Any Thickness:
    Focused beam transmission ensures peak clarity, even in thicker pouch cells.
  • Thermal Behavior Included:
    Variable-temperature stage enables in-situ measurements at both sub-zero and high- temperature conditions.
  • Electrochemistry + Structure, Together:
    Seamless integration with an electrochemical workstation allows simultaneous control and data acquisition during charging/discharging.

 

In-situ Transmission XRD Optical Path Diagram In-situ Transmission XRD Optical Path Diagram

Features

• 1600 W Molybdenum X-ray Tube

Delivers strong, high-penetration X-rays optimized for soft-pack battery materials.

• Photon-Counting 2D Array Detector

High-efficiency, low-noise capture of fine diffraction details, with fast scan times.

• Transmission Geometry

X-rays enter through one side of the pouch and exit through the opposite—ideal for full-cell analysis.

• Temperature-Controlled Sample Stage

Wide range (-30°C to 300°C) supports studies of degradation, performance, and thermal failure.

• Precision Goniometer

Theta–2Theta geometry with a 144 mm radius for stable, accurate angular scanning.

• Compact Footprint

Lab-friendly design with powerful capability: 900 × 680 × 550 mm, 100 kg.

 

Examples

From anode intercalation to cathode degradation and thermal behavior, these performance examples demonstrate the system’s ability to deliver high-resolution, high-confidence data—in real time, inside working soft-pack batteries.

AMI Instruments InSight Series

In-situ Transmission XRD Data Display for Lithium Cobalt Oxide Soft-Pack Battery

AMI Instruments InSight Series

Single Data Measurement Time: 300 seconds

AMI Instruments InSight Series

Variation in LiFePO4 and FePO4 Phase Content

AMI Instruments InSight Series

In-situ Changes of NCM 003 Peak

AMI Instruments InSight Series

In-situ Changes of Graphite Negative Electrode inSoft-Pack Battery

AMI Instruments InSight Series

Variation in NCM Unit Cell Parameter a

AMI Instruments InSight Series

Variation in NCM Unit Cel Volume

AMI Instruments InSight Series

Variation in NCM Unit Cell Parameter c

AMI Instruments InSight Series

In-situ Transmission XRD Data for Lithium Iron Phosphate Soft-Pack Battery

AMI Instruments InSight Series

In-situ Transmission XRD Data for Lithium Iron Phosphate Soft-Pack Battery

AMI Instruments InSight Series

LiFePO4 Phase Confirmation

AMI Instruments InSight Series

Phase Content and Structural Information Obtained from XRD Fitting

Specifications

Lattice Mo-X Advanced XRD System
X-Ray Tube Power 1600 W
X-Ray Tube Target Material Mo
Goniometer Theta / 2theta geometry, the radius of the goniometer is 144 mm
Detector Photon-counting two-dimensional array detector
Maximum Scanning Range 0° – 150°
2-Theta Minimum Step Size ±0.01°
Volume & Weight L 35.4 in (900 mm) × W 26.8 in (680 mm) × H 21.7 in (550 mm), 220.5 lbs (100 kg)
Sample Stage Temperature-controlled sample stage for pouch cells (-30°C – 300°C)

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Châu Âu

Tương thích để kiểm tra vải, hàng may mặc, vải chống thấm, vải không dệt, bộ lọc, nỉ, giấy, túi khí, vải tráng, sợi thủy tinh, da, dù, v.v. Máy kiểm tra độ thấm khí 37S tuân thủ EN ISO 9237, BS 5636, DIN 53887, WSP 70.1, ASTM D 3574, EN ISO 7231, ASTM D 737, JIS L 1096-A, TAPPI T 251
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

- Chuẩn bị cuộn sợi để nghiên cứu số lượng sợi - UNI EN ISO 2060, ASTM D 1907-01, UNI 9275, ASTM D2260, DIN 53830 - Cuộn quấn 09 chuẩn bị cuộn sợi có độ dài mong muốn để xác định số lượng sợi và để thực hiện các thử nghiệm trong phòng thí nghiệm khác - Cuộn quấn phù hợp với Nm, Nec, Td, Nw và các số lượng sợi quốc tế khác tuân thủ theo UNI, EN, ISO, ASTM, DIN, v.v. - Cuộn quấn 09 bao gồm đế chắc chắn với chân màu đen và động cơ cực kỳ êm, được điều khiển bằng điện tử để khởi động dần dần và giảm tốc mượt mà với chức năng dừng tự động khi kết thúc quá trình quấn. - Cuộn WR09 được thiết kế với thanh có thể thu vào để giúp dễ dàng lấy các cuộn sợi đã quấn ra.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Tự động chuẩn bị sợi sliver và roving theo Tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế Cuộn quấn sợi Branca 11S được thiết kế tuân thủ theo UNI EN ISO 2060, BS EN ISO 2060, UNI 5114, BS 2471, ASTM D-3776, ASTM D-1907, ASTM D-2646, UNI EN 29073, UNI 8014, ISO 3801
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Xác định khả năng chống thấm bề ​​mặt bằng thử nghiệm phun UNI 4920, Phương pháp thử nghiệm AATCC 22 Thử nghiệm phun 36 cho phép người vận hành thực hiện các thử nghiệm khả năng chống thấm nước trên các mẫu vải Cụ thể là để xác định hành vi của vải trong việc hấp thụ nước tiếp xúc với vải, dưới dạng mưa.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Xác định thử nghiệm độ bền màu khi giặt hoặc giặt khô trên vải UNI EN ISO 105 C01-C02-C03-C04-C05-C06-C08-C09-C10-C12-E03-E12, UNI EN ISO 11643, IUF 434, AATCC 61-1A-2A-3A-4A-5A, AATCC 86, AATCC 132, M&S C4A-C37-P3B, NEXT TM2, TM2a, TM5.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Hiệu suất mài mòn và xù lông trên vải, bọt biển và vật liệu xốp hoặc mẫu bị mất vật liệu UNI 7858, ASTM-D-59T, ASTM D4157 Máy kiểm tra độ mài mòn 66 – Kiểm tra độ chính xác cho Tiêu chuẩn UNI 7858 & ASTM-D-59T Máy kiểm tra độ mài mòn 66 là thiết bị lý tưởng để thực hiện các thử nghiệm mài mòn và xù lông trên vải, bọt biển, vật liệu xốp và đàn hồi, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn UNI 7858 và ASTM-D-59T.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Đối với việc quấn sợi trên thẻ màu ASTM 2255, GB 9996 Colour Sampling 74 được thiết kế để quấn thẻ mẫu sợi và lý tưởng cho một số thử nghiệm như thẻ màu, đo màu, lấy mẫu và đo độ trắng
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Đối với các cuộn thẻ màu, lấy mẫu và trình bày lý tưởng cho mọi loại sợi Tiêu chuẩn: ASTM D-2255 Kiểm soát chất lượng là điều cần thiết để đảm bảo chất lượng sản phẩm trong ngành dệt may hiện đại và việc lấy mẫu màu của sợi có thể xác định hiệu quả của nó vì các sự kiện liên quan đến chất lượng có được từ việc kiểm tra các mẫu đã chọn.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Để xác định độ căng trước được áp dụng trong quá trình quấn sợi để đếm sợi UNI EN ISO 2060 / ASTM D 1907-01 / UNI 9275 / ASTM D2260 / DIN 53830 / ASTM D1423 / ASTM D1422 Máy đo độ căng với phạm vi đo lên đến 400 cN, xác định độ căng trước tác dụng lên sợi được quấn qua các cuộn quấn sợi và để có được số lượng sợi cuối cùng bằng cân điện tử chính xác hoặc máy tính số lượng sợi.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Xác định giới hạn chống thấm nước của vải, hàng dệt kỹ thuật, ngoài trời, màng chống thấm, lều, elastane, vải liên kết và tráng phủ, vải quân sự, lớp phủ, ô tô, v.v. UNI EN ISO 811:2018, UNI EN 13795-1, UNI 4818, ex-DIN 53886, ex-AFNOR G-07 057, BS 32823, BE EN 3321 3424, AATCC TM 127:08, AATCC TM208, UNI EN 1734:1998, EN13859-1:2005, EN 1928:2000, JIS L1092 Phương pháp A, JIS L1092 Phương pháp B, BS EN ISO 20811, CAN/CGSB
Liên hệ