Máy phân tích nhiễu xạ tia X InSight (X-Ray Diffraction)

Máy phân tích nhiễu xạ tia X InSight (X-Ray Diffraction)

  • 258
  • Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
  • Liên hệ
● Được thiết kế để kiểm tra nhiễu xạ tia X truyền qua tại chỗ đối với cell dạng túi.

● Thu thập đồng thời dữ liệu nhiễu xạ tia X của cực âm/cực dương.

● Phạm vi kiểm soát nhiệt độ: -30°C đến 300°C.

 

Introduction

Soft-pack (pouch) batteries play a critical role in both cutting-edge research and next-generation commercial energy storage. Yet studying their internal behavior during charge and discharge— especially over long cycles—has been limited by the constraints of traditional in-situ XRD methods. The InSight Series changes that.

This dedicated in-situ Transmission X-ray Diffractometer is purpose-built for soft-pack battery analysis. Unlike conventional reflective-style molds, the InSight Series uses a vertical transmission geometry to collect diffraction data from both the anode and cathode simultaneously—across the full cell thickness.

Paired with a high-intensity 1600 W Mo X-ray source, a photon-counting 2D array detector, and precision temperature control from -30°C to 300°C, the InSight Series offers unmatched resolution, speed, and stability for real-time battery material studies.

Why In-situ Transmission XRD for Soft-Pack Batteries?

  • True Long-Term Cycling:
    Unlike coin cell molds, soft-pack batteries offer superior sealing and stability for thousands of cycles.
  • Full-Depth Material Insight:
    Vertical transmission geometry collects diffraction data through the entire pouch— enabling dual-electrode analysis.
  • Superior Resolution at Any Thickness:
    Focused beam transmission ensures peak clarity, even in thicker pouch cells.
  • Thermal Behavior Included:
    Variable-temperature stage enables in-situ measurements at both sub-zero and high- temperature conditions.
  • Electrochemistry + Structure, Together:
    Seamless integration with an electrochemical workstation allows simultaneous control and data acquisition during charging/discharging.

 

In-situ Transmission XRD Optical Path Diagram In-situ Transmission XRD Optical Path Diagram

Features

• 1600 W Molybdenum X-ray Tube

Delivers strong, high-penetration X-rays optimized for soft-pack battery materials.

• Photon-Counting 2D Array Detector

High-efficiency, low-noise capture of fine diffraction details, with fast scan times.

• Transmission Geometry

X-rays enter through one side of the pouch and exit through the opposite—ideal for full-cell analysis.

• Temperature-Controlled Sample Stage

Wide range (-30°C to 300°C) supports studies of degradation, performance, and thermal failure.

• Precision Goniometer

Theta–2Theta geometry with a 144 mm radius for stable, accurate angular scanning.

• Compact Footprint

Lab-friendly design with powerful capability: 900 × 680 × 550 mm, 100 kg.

 

Examples

From anode intercalation to cathode degradation and thermal behavior, these performance examples demonstrate the system’s ability to deliver high-resolution, high-confidence data—in real time, inside working soft-pack batteries.

AMI Instruments InSight Series

In-situ Transmission XRD Data Display for Lithium Cobalt Oxide Soft-Pack Battery

AMI Instruments InSight Series

Single Data Measurement Time: 300 seconds

AMI Instruments InSight Series

Variation in LiFePO4 and FePO4 Phase Content

AMI Instruments InSight Series

In-situ Changes of NCM 003 Peak

AMI Instruments InSight Series

In-situ Changes of Graphite Negative Electrode inSoft-Pack Battery

AMI Instruments InSight Series

Variation in NCM Unit Cell Parameter a

AMI Instruments InSight Series

Variation in NCM Unit Cel Volume

AMI Instruments InSight Series

Variation in NCM Unit Cell Parameter c

AMI Instruments InSight Series

In-situ Transmission XRD Data for Lithium Iron Phosphate Soft-Pack Battery

AMI Instruments InSight Series

In-situ Transmission XRD Data for Lithium Iron Phosphate Soft-Pack Battery

AMI Instruments InSight Series

LiFePO4 Phase Confirmation

AMI Instruments InSight Series

Phase Content and Structural Information Obtained from XRD Fitting

Specifications

Lattice Mo-X Advanced XRD System
X-Ray Tube Power 1600 W
X-Ray Tube Target Material Mo
Goniometer Theta / 2theta geometry, the radius of the goniometer is 144 mm
Detector Photon-counting two-dimensional array detector
Maximum Scanning Range 0° – 150°
2-Theta Minimum Step Size ±0.01°
Volume & Weight L 35.4 in (900 mm) × W 26.8 in (680 mm) × H 21.7 in (550 mm), 220.5 lbs (100 kg)
Sample Stage Temperature-controlled sample stage for pouch cells (-30°C – 300°C)

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Extratex

Máy chiết siêu tới hạn sử dụng công nghệ sử dụng carbon dioxid ở trạng thái siêu tới hạn để chiết tinh dầu là phương pháp đang được phát triển mạnh mẽ vì một số ưu điểm như sử dụng dung môi CO2 không độc, giá rẻ và bị loại nhanh chóng vì dung môi CO2 khi ở áp suất thường sẽ bốc hơi để lại tinh dầu mà không để lại cặn độc như trong dung môi cổ điển. Công nghệ trích ly bằng CO2 siêu tới hạn giúp cho tinh dầu có chất lượng cao hơn vì quá trình chiết không sử dụng nhiệt độ như các phương pháp khác, thời gian chiết nhanh, vì vậy thành phần các hoạt chất ít bị thay đổi, tinh dầu giữ được mùi vị và thành phần thiên nhiên.
Liên hệ

Hãng sx: EmCrafts

- Kính hiển vi SEM Veritas-LaB6 là kính hiển vi điện tử quét SEM của EMCRAFTS, có độ phân giải cao và dây tóc sợi đốt có tuổi thọ dài - Buồng mẫu lớn cho năng suất làm việc cao nhất - Giải pháp tốt nhất cho ngành Bán dẫn, Điện tử
Liên hệ

Hãng sx: ECOM - Cộng Hoà Séc

Hệ thống HPLC hiệu năng cao chứa đầu dò UV-VIS, lò cột, bơm phân tích và hộp gradient. Đầu dò có bước sóng biến thiên liên tục 190-800nm và độ ồn rất thấp cung cấp lấy mẫu tốc độ cao lên đến 100 Hz.
Liên hệ

Hãng sx: ECOM - Cộng Hoà Séc

- Hệ thống sắc ký điều chế nhỏ gọn hiệu quả cao chứa đầu dò UV-VIS DAD, bơm điều chế gradient ,van bơm tự động và bộ thu thập phân đoạn. Đầu dò cho phép đo độ hấp thụ trên bốn bước sóng cùng một lúc hoặc quét qua toàn bộ quang phổ. - Hệ thống được điều khiển bởi PC tích hợp và màn hình cảm ứng. - Giải pháp mô-đun cho phép cấu hình thiết bị theo nhu cầu của khách hàng. Hệ thống này chứa máy dò có bước sóng 200 - 800nm, bơm có tốc độ dòng chảy lên tới 250ml/phút và bộ thu.
Liên hệ

Hãng sx: ECOM - Cộng Hoà Séc

- Hệ thống sắc ký điều chế nhỏ gọn hiệu năng cao chứa đầu dò UV-VIS DAD, bơm điều chế gradient , van bơm tự động và bộ thu thập phân đoạn. Đầu dò cho phép đo độ hấp thụ trên bốn bước sóng cùng một lúc hoặc quét qua toàn bộ quang phổ. - Hệ thống được điều khiển bởi PC tích hợp và màn hình cảm ứng. - Giải pháp mô-đun cho phép cấu hình thiết bị theo nhu cầu của khách hàng. Nó có thể được trang bị đầu dò với dải bước sóng 200 - 800nm ​​và cũng có thể là một trong ba loại bơm có tốc độ dòng chảy lên tới 50, 100 hoặc 300 ml / phút.
Liên hệ

Hãng sx: Adelphi Group - Anh Quốc

- Thông số kỹ thuật Apollo II - Cường độ cao - lý tưởng cho các bình thủy tinh màu. Nó sử dụng ba bóng đèn LED, cung cấp mức độ ánh sáng từ 8.000 - 10.000 lux. - Thiết bị này cũng tuân thủ Dược điển Hoa Kỳ - USP chương 41, mục 6.1. - Có thể cung cấp tài liệu IQ/OQ hỗ trợ theo yêu cầu.
Liên hệ

Hãng sx: IRIS TECHNOLOGY - Tây Ban Nha

GIỚI THIỆU: - Có thể sử dụng ngoài hiện trường, tron sản xuất hoặc trong phòng thí nghiệm. - Máy phân tích NIR di động duy nhất có chức năng cầm tay và để bàn, mang lại hiệu suất chất lượng phòng thí nghiệm.
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Phễu làm bằng thép không dỉ ở đầu tích hợp 10-18 mắt lưới bằng thép không dỉ Đáy phễu làm bằng thép không dỉ Một hộp 4 tấm vách ngăn thủy tinh Cốc đựng bột ở phía cuối có dung tích 25 +/- 0,05 mL
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 18 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.41.-2 (Method B) Tốc độ lắc: 0-400 dao động/phút Thời gian chạy: 0-9999 giây Số hộp dao động: 1 Kích thước: 440 x 300 x 220 mm
Liên hệ