Máy phân tích nhiễu xạ tia X InSight (X-Ray Diffraction)

Máy phân tích nhiễu xạ tia X InSight (X-Ray Diffraction)

  • 173
  • Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ
  • Liên hệ
● Được thiết kế để kiểm tra nhiễu xạ tia X truyền qua tại chỗ đối với cell dạng túi.

● Thu thập đồng thời dữ liệu nhiễu xạ tia X của cực âm/cực dương.

● Phạm vi kiểm soát nhiệt độ: -30°C đến 300°C.

 

Introduction

Soft-pack (pouch) batteries play a critical role in both cutting-edge research and next-generation commercial energy storage. Yet studying their internal behavior during charge and discharge— especially over long cycles—has been limited by the constraints of traditional in-situ XRD methods. The InSight Series changes that.

This dedicated in-situ Transmission X-ray Diffractometer is purpose-built for soft-pack battery analysis. Unlike conventional reflective-style molds, the InSight Series uses a vertical transmission geometry to collect diffraction data from both the anode and cathode simultaneously—across the full cell thickness.

Paired with a high-intensity 1600 W Mo X-ray source, a photon-counting 2D array detector, and precision temperature control from -30°C to 300°C, the InSight Series offers unmatched resolution, speed, and stability for real-time battery material studies.

Why In-situ Transmission XRD for Soft-Pack Batteries?

  • True Long-Term Cycling:
    Unlike coin cell molds, soft-pack batteries offer superior sealing and stability for thousands of cycles.
  • Full-Depth Material Insight:
    Vertical transmission geometry collects diffraction data through the entire pouch— enabling dual-electrode analysis.
  • Superior Resolution at Any Thickness:
    Focused beam transmission ensures peak clarity, even in thicker pouch cells.
  • Thermal Behavior Included:
    Variable-temperature stage enables in-situ measurements at both sub-zero and high- temperature conditions.
  • Electrochemistry + Structure, Together:
    Seamless integration with an electrochemical workstation allows simultaneous control and data acquisition during charging/discharging.

 

In-situ Transmission XRD Optical Path Diagram In-situ Transmission XRD Optical Path Diagram

Features

• 1600 W Molybdenum X-ray Tube

Delivers strong, high-penetration X-rays optimized for soft-pack battery materials.

• Photon-Counting 2D Array Detector

High-efficiency, low-noise capture of fine diffraction details, with fast scan times.

• Transmission Geometry

X-rays enter through one side of the pouch and exit through the opposite—ideal for full-cell analysis.

• Temperature-Controlled Sample Stage

Wide range (-30°C to 300°C) supports studies of degradation, performance, and thermal failure.

• Precision Goniometer

Theta–2Theta geometry with a 144 mm radius for stable, accurate angular scanning.

• Compact Footprint

Lab-friendly design with powerful capability: 900 × 680 × 550 mm, 100 kg.

 

Examples

From anode intercalation to cathode degradation and thermal behavior, these performance examples demonstrate the system’s ability to deliver high-resolution, high-confidence data—in real time, inside working soft-pack batteries.

AMI Instruments InSight Series

In-situ Transmission XRD Data Display for Lithium Cobalt Oxide Soft-Pack Battery

AMI Instruments InSight Series

Single Data Measurement Time: 300 seconds

AMI Instruments InSight Series

Variation in LiFePO4 and FePO4 Phase Content

AMI Instruments InSight Series

In-situ Changes of NCM 003 Peak

AMI Instruments InSight Series

In-situ Changes of Graphite Negative Electrode inSoft-Pack Battery

AMI Instruments InSight Series

Variation in NCM Unit Cell Parameter a

AMI Instruments InSight Series

Variation in NCM Unit Cel Volume

AMI Instruments InSight Series

Variation in NCM Unit Cell Parameter c

AMI Instruments InSight Series

In-situ Transmission XRD Data for Lithium Iron Phosphate Soft-Pack Battery

AMI Instruments InSight Series

In-situ Transmission XRD Data for Lithium Iron Phosphate Soft-Pack Battery

AMI Instruments InSight Series

LiFePO4 Phase Confirmation

AMI Instruments InSight Series

Phase Content and Structural Information Obtained from XRD Fitting

Specifications

Lattice Mo-X Advanced XRD System
X-Ray Tube Power 1600 W
X-Ray Tube Target Material Mo
Goniometer Theta / 2theta geometry, the radius of the goniometer is 144 mm
Detector Photon-counting two-dimensional array detector
Maximum Scanning Range 0° – 150°
2-Theta Minimum Step Size ±0.01°
Volume & Weight L 35.4 in (900 mm) × W 26.8 in (680 mm) × H 21.7 in (550 mm), 220.5 lbs (100 kg)
Sample Stage Temperature-controlled sample stage for pouch cells (-30°C – 300°C)

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 6 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220 rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 8 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm (cho máy chính), 260 x 330 x 150 mm (bộ gia nhiệt)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 1 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 316 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 2 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 407 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Đường kính viên thuốc tối đa: 36 mm Khoảng đo: 0 - 490 N Tốc độ: cố định tốc độ 1 - 50 mm/phút Đơn vị đo độ cứng: N, kp, kgf, lbs Công suất: khoảng 5 - 8 viên/phút (tùy vào độ cứng và đường kính của viên) Phần trăm phát hiện độ vỡ viên: điều chỉnh từ 30 - 90% Giao diện: RS 232, USB type B (kết nối với máy tính), máy in nhiệt tích hợp Kích thước: 283 x 235 x 160 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tiêu chuẩn dược điển: Theo dược điển châu Âu chương 2.9.2 và 2.9.22.-2 (với đo thời gian chảy lỏng) Vị trí đo: Đo độ rã: 1 Đo thời gian chảy lỏng: 1-3 Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường - 50oC Đảo mẫu: Thủ công Tốc độ khuấy: 80 - 2000 vòng/phút (Khoảng cài là bội số của 10) Kích thước: 510 x 280 x 500 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 2 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 1 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy thử tải trọng vạn năng thủy lực điều khiển bằng máy tính có khả năng kiểm tra tải trọng cao. Hệ thống điều khiển thủy lực cung cấp độ căng, độ biến dạng và tốc độ ổn định. Cấu trúc vững chắc và cứng cáp của máy giúp ổn định quá trình thử nghiệm và giảm thiểu sự ăn mòn. Các phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm kẹp kéo, kẹp nén và kẹp uốn, phù hợp với vật liệu kim loại, composite, ngành công nghiệp xây dựng.
Liên hệ