Máy đo lực kéo đứt bao bì nhựa C610M Labthink Auto Tensile Tester

Máy đo lực kéo đứt bao bì nhựa C610M Labthink Auto Tensile Tester

  • 11
  • Labthink - Trung Quốc
  • Liên hệ
Máy đo lực kéo C610 là máy kiểm tra chuyên nghiệm được sử dụng để đo lực kéo, bóc tách, biến dạng, xé rách, hàn dán, dính, lực đâm thủng, lực mở, lực kéo, lực mở tốc độ thấp.

GIỚI THIỆU

Máy đo lực kéo C610 là máy kiểm tra chuyên nghiệm được sử dụng để đo lực kéo, bóc tách, biến dạng, xé rách, hàn dán, dính, lực đâm thủng, lực mở, lực kéo, lực mở tốc độ thấp cũng như các tính năng khách của màng nhựa, màng phức hợp, vật liệu đóng gói mềm, tuýp đóng gói bằng nhựa, băng dính, tem nhãn, vỉ thuốc, giấy, màng bảo vệ, màng nhôm, vải không dệt, cao su…

Tính năng máy

Máy đo lực kéo C610M là phiên bản mới nhất của Labthink hiện nay với 10 chức năng đo, đảm bảo đáp ứng những yêu cầu khác nhau của khách hàng.

10 chức năng đo bao gồm đo lực kéo, kiểm tra bóc tách, xé rách, kiểm tra hàn dán, lực kéo ở một độ giãn cố định, lực đâm thủng của sản phẩm cao su kín, kiểm tra lực duy trì đâm thủng…

Trang bị máy tuyệt với khả năng đo có độ chính xác cao

Cao cấp, đảm bảo và dễ sử dụng với tích hợp kiểm soát bằng máy tính ngay trên máy.

Các tiêu chuẩn kiểm tra

ISO 37, ASTM E4, ASTM D882, ASTM D1938, ASTM D3330, ASTM F88, ASTM F904, JIS P8113, GB 8808, GB/T 1040.1-2006, GB/T 1040.2-2006, GB/T 1040.3-2006, GB/T 1040.4-2006, GB/T 1040.5-2008, GB/T 4850-2002, GB/T 12914-2008, GB/T 17200, GB/T 16578.1-2008, GB/T 7122, GB/T 2790, GB/T 2791, GB/T 2792, GB/T 17590, QB/T 2358, QB/T 1130

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật

Máy đo lực kéo C610M

Load cell

500 N (Tiêu chuẩn)
50 N, 100 N, 250 N, 1000 N (theo yêu cầu của Khách hàng) 5N (chế tạo riêng theo yêu cầu)

Độ chính xác

±0.5% giá trị hiển thị (2%FS ~ 100%FS)
±0.01%FS (0% ~ 2%FS)

Độ phân giải

0.001 N

Tốc độ kiểm tra

0~500 mm/min

Độ chính xác của tốc độ

±0.5% giá trị hiển thị

Số mẫu kiểm tra

1

Chiều rộng mẫu

30 mm (ngàm kẹp mẫu tiêu chuẩn)

50 mm (Ngàm yêu cầu thêm)

Phương pháp kẹp mẫu

Kẹp mẫu bằng khí nén

Nguồn khí

Khí (Khách hàng tự chuẩn bị)

Áp lực khí yêu cầu

0.5 MPa~ 0.7 MPa(72.5psi~101.5psi)

Hành trình

950 mm (có thể làm theo yêu cầu của khách hàng lên 1200mm)

Kích thước máy

450 mm (L) x 450 mm (W) x 1410 mm (H)

Nguồn điện

220VAC±10% 50Hz / 120VAC±10% 60Hz

Trọng lượng tịnh

95 kg

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Kích thước viên tối đa: 12mm Đơn vị đo: mm/inches Độ chính xác: 0.01mm Chế độ đo: Trực tiếp: Độ dày thực tế Bộ so sánh: +/- Độ lệch so với định mức Dữ liệu đầu ra: hiển thị màn hình analogue
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu Âu chương 2.9.2 Vị trí đo: 1 Hệ thống gia nhiệt: Bể nước Đảo mẫu: N/A
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 6 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 24 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 515 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 6 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220 rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 8 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm (cho máy chính), 260 x 330 x 150 mm (bộ gia nhiệt)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 1 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 316 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 2 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 407 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ