Máy Đo Thời Gian Gel Hóa Lamy Rheology GT 300 PRODIG

Đặc điểm của GT 300 PRODIG

– Phương pháp đo được lập trình và ghi chép.

– Đường cong hiển thị trực tiếp trên màn hình

– Phân tích thời gian Gel hóa trực tiếp.

– Biên tập báo cáo trực tiếp.

– Cài đặt trực tiếp nhiệt độ của bộ điều nhiệt trên máy chính

– Đo mẫu nhanh với móc và cốc đi kèm

– Có thể tùy chọn thêm đầu dò nhiệt độ

– Đo lượng mẫu nhỏ

– Cài đặt nhiệt độ làm việc từng bước theo yêu cầu

– Có sẵn đường dốc nhiệt độ.

– Hiển thị giới hạn độ nhớt theo độ di động và tốc độ

– Cung cấp kèm phần mềm RheoTex

Ứng dụng vào các lĩnh vực

– Ngành thực phẩm

– Ngành sơn, mực in, keo

– Ngành hóa chất, hóa dầu

– Ngành vật liệu xây dựng

Thông số GT 300 PRODIG
 Loại dụng cụ Máy đo độ nhớt / thời gian gel hóa mẫu sử dụng công nghệ không lò xo với màn hình cảm ứng 7”
 Tốc độ quay Tốc độ làm việc không giới hạn trong khoảng 0.3 – 1500 vòng/phút
 Thang đo lực xoắn  0.05 – 30 mNm 
 Nhiệt độ Thiết bị trang bị bộ điều nhiệt PT 100 với nhiệt độ làm việc khoảng -50°C đến 300°C (tùy model lựa chọn)
 Độ chính xác ± 1% thang đo
 Độ lặp lại ± 0.2%
 Màn hình hiển thị Độ nhớt – Tốc độ – Lực xoắn – Shear stress -Thời gian – Nhiệt độ
 Đơn vị đo độ nhớt cP/Poises hoặc mPa.s/Pa.s
 Bảo mật Cho phép đặt passcode 4 chữ số để bảo vệ các chức năng cài đặt trước của máy
 Ngôn ngữ Pháp, Anh, Nga, Tây Ban Nha
 Tương thích các loại kim đo MS CP , MS RV / LV , MS KREBS , MS VANES
 Nguồn điện 90 – 240V, 50/60 Hz
 Tín hiệu Analog 4 – 20 mA
 Cổng kết nối RS232 và USB
 Cổng máy in USB Host, tương thích PCL/5
 Kích thước Không bao gồm bộ điều nhiệt: 320 x 650 x 200 mm

 

Bao gồm bộ điều nhiệt: 610 x 700 x 340 mm

 Khối lượng 14 kg (Không bao gồm bộ điều nhiệt

 

22 kg (Bao gồm bộ điều nhiệt)

Thiết bị cung cấp bao gồm

– Máy chính GT300 PRODIG

– Giá đỡ cho móc dùng một lần.

– Đơn vị nhiệt độ tích hợp.

– Phần mềm RheoTex.

– Bút cảm ứng màn hình.

– Hướng dẫn sử dụng.

– Chứng chỉ hiệu chuẩn và kiểm tra.

– Miếng vải sợi nhỏ.

 

Thông tin đặt hàng

Thông tin sản phẩm

N129000

 Máy độ độ nhớt GT300 PRODIG

N129100

 Máy độ độ nhớt GT300 PRODIG

 

 Bể điều nhiệt (cài đặt nhiệt độ từ nhiệt độ môi trường đến 300°C)

N129200

 Máy độ độ nhớt GT300 PRODIG

 

 Bể điều nhiệt (cài đặt nhiệt độ từ nhiệt độ môi trường đến 300°C)

 Có tính năng cài đặt chương trình nhiệt độ làm việc từ phần mềm RheoTex

N129400

 Máy độ độ nhớt GT300 PRODIG

 

 Bể điều nhiệt (cài đặt nhiệt độ từ nhiệt độ +15 đến +60°C)

N129500

 Máy độ độ nhớt GT300 PRODIG

 

 Bể điều nhiệt (cài đặt nhiệt độ từ nhiệt độ +15 đến +60°C)

 Có tính năng cài đặt chương trình nhiệt độ làm việc từ phần mềm RheoTex

N125600

 Máy độ độ nhớt GT300 PRODIG

 

 Bể điều nhiệt (cài đặt nhiệt độ từ nhiệt độ 0 đến 150°C)

N125700

 Máy độ độ nhớt GT300 PRODIG

 

 Bể điều nhiệt (cài đặt nhiệt độ từ nhiệt độ 0 đến 150°C)

 Có tính năng cài đặt chương trình nhiệt độ làm việc từ phần mềm RheoTex

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Kích thước viên tối đa: 12mm Đơn vị đo: mm/inches Độ chính xác: 0.01mm Chế độ đo: Trực tiếp: Độ dày thực tế Bộ so sánh: +/- Độ lệch so với định mức Dữ liệu đầu ra: hiển thị màn hình analogue
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu Âu chương 2.9.2 Vị trí đo: 1 Hệ thống gia nhiệt: Bể nước Đảo mẫu: N/A
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 6 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 24 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 515 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 6 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220 rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 8 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm (cho máy chính), 260 x 330 x 150 mm (bộ gia nhiệt)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 1 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 316 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 2 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 407 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ