Máy Phân Tích Cấu Trúc Lamy Rheology TX-700

Máy Phân Tích Cấu Trúc Lamy Rheology TX-700

  • 319
  • LAMY RHEOLOGY
  • Liên hệ
Máy Phân Tích Cấu Trúc Lamy Rheology TX-700 là giải pháp đo kết cấu với nhiều dạng đầu đo tương thích với nhiều dạng mẫu khác nhau.

Đặc điểm nổi bật của Lamy Rheology TX-700:

– Tích hợp sẵn đầu dò nhiệt độ

– Đường cong mẫu hiển thị trực tiếp trên màn hình

– Cho phép tạo chương trình và lưu lại các phương pháp làm việc trong máy

– Lưu trữ và truy xuất dữ liệu qua USB

– Nhiều đầu dò và cell đo khác nhau

– Tích hợp sẵn đầu đo lực bên trong thiết bị

– Cho phép điều chỉnh chiều cao của khay giữ mẫu

Ứng dụng:

– Ngành thực phẩm

– Ngành mỹ phẩm, dược phẩm

– Ngành sơn, mực in, keo

– Ngành hóa chất, hóa dầu

– Ngành ô tô

– Ngành vật liệu xây dựng

– Ngành giáo dục

Thông số TX-700
 Nguyên lý hoạt động Thiết bị phân tích cấu trúc mẫu dựa trên lực nén và kéo với màn hình hiển thị cảm ứng 7”
 Cảm biến lực tùy chọn + 10 N (1 kg), độ phân giải 0.001 N (0.1 g)

 

+ 20 N (2 kg), độ phân giải 0.001 N (0.1 g)

+ 50 N (5 kg), độ phân giải 0.001 N (0.1 g)

+ 250 N (20 kg), độ phân giải 0.01 N (1 g)

+ 500 N (50 kg), độ phân giải 0.01 N (1 g)

 Khả năng di chuyển + Chiều cao di chuyển: 200 mm

 

+ Độ phân giải: 0.1 mm (0.01mm với phần mềm RheoTex)

 Nhiệt độ Thiết bị trang bị đầu dò PT100 với nhiệt độ đo được trong khoảng -50°C đến +300°C.
 Độ chính xác ± 0.5% full thang đo
 Tốc độ di chuyển Từ 0.1 đến 10mm/s,  +/- 0.2%
 Màn hình hiển thị Lực – Tốc độ – Khoảng cách – Nhiệt độ – Thời gian – Đầu đo – Cảm biến lực – Ngày/giờ – Đơn vị Newton/ gram
 Đơn vị đo lực Gram hoặc Newton
 Bảo mật Có passcode 4 số để bảo vệ chương trình vận hành của thiết bị
 Ngôn ngữ Pháp, Anh, Nga, Tây Ban Nha
 Đầu dò, cell đo Tương thích tất cả đầu đo và cell đo 
 Nguồn điện 90 – 240V, 50/60 Hz
 Tín hiệu Analog 4 – 20 mA
 Cổng kết nối RS232 port
 Cổng máy in USB Host, tương thích PCL/5
 Lợi ích của dòng máy Bàn mẫu xoay điều chỉnh độ cao, tích hợp sẵn với đường kính 160mm, kích thước 120 x 220mm.

 

Chế độ đo: Lực nén – Lực đàn hồi – Lực kéo – TPA cycle – Penetrometry – Lực nén tương đối 

Tùy chọn đầu đo lực và cell đo theo từng loại mẫu, có thể thiết kế riêng đầu dò theo yêu cầu của khách hàng

Vận hành thiết bị qua màn hình cảm ứng màu 7inch

Cho phép lưu trữ dữ liệu, method, kết quả và có thể back up qua LIMS funtion. 

Tính năng hiệu chuẩn lực với quả cân chuẩn (option)

Có thể điều khiển máy chính và phân tích dữ liệu đo và report file qua phần mềm RheoTex software (option)

Đáp ứng ngành Dược với tính năng CFR 21 Part 11 (option)

 Kích thước 610 x 340 x 710 mm
 Khối lượng 25 kg

Thiết bị cung cấp bao gồm:

– Máy chính TX-700

– Đầu đo lực (tùy mã)

– Chân đế

– Giấy chứng nhận xuất xưởng

– Hướng dẫn sử dụng

Thông tin đặt hàng:

Thông tin sản phẩm

N151010

 Máy phân tích kết cấu TX-700 10N

N151020

 Máy phân tích kết cấu TX-700 20N

N151050

 Máy phân tích kết cấu TX-700 50N

N151250

 Máy phân tích kết cấu TX-700 250N

N151500

 Máy phân tích kết cấu TX-700 500N

Tùy chọn đầu đo và cell đo:

Đầu dò đo kết cấu (Probes for Texture Analyzer)

Tên Vật liệu

Ø

(mm)

Height

(mm)

Tương thích với

Hình ảnh

½ SPHERICAL PROBE

Thép không rỉ 316L

130079

130019

130049

8

30

40

Kiểm tra độ định hình, độ đàn hồi, độ bám dính, khả năng kéo sợi trên keo hoặc kem

đầu dò lamy rheology spherical probe

FLAT PROBE

Thép không rỉ 316L

130080

130083

130101

34

40

50

Kiểm tra độ định hình, độ đàn hồi, độ bám dính, khả năng kéo sợi trên kích thước mẫu nhỏ

đầu dò lamy rheology flat probe

BLOOM PROBE

Plexiglass

130046

12.7

30

Kiểm tra độ kết gel

Kiểm tra khả năng chịu đựng

đầu dò lamy rheology bloom probe

CYLINDRICAL PROBE

Thép không rỉ 316L

130077

130063

130078

130066

130124

130099

130037

2

3

4

6

10

20

25

35

35

35

35

40

40

40

Kiểm tra kết cấu trong mẫu rắn

đầu dò lamy rheology cylindrical probe

CONICAL PROBE

Thép không rỉ 316L

130020

130047

121023

25

30

30

20° Cone

45° Cone

30° Cone

Kiềm tra độ đồng nhất trong mẫu rắn (độ lây lan của cấu trúc)

đầu dò lamy rheology conical probe

DUAL CONE

Thép không rỉ 316L

130048

65

Angles

α1 90°

α2 30°

Kiểm tra độ cứng bên trong

Penetrometry

đầu dò lamy rheology dual cone

CLEAVER PROBE

Thép không rỉ 316L

130064

L. 25 mm

Angle 60°

Kiểm tra lực phá vỡ, Knack

đầu dò lamy rheology cleaver probe

SPHERICAL PROBE

Thép không rỉ 316L

130149

20

Kiểm tra độ định hình, độ đàn hồi, độ bám dính, khả năng kéo sợi trên các mẫu từ mềm đến cứng

đầu dò lamy rheology spherical probe

T PROBE

Thép không rỉ 316L

130162

80

Kiểm tra lực cản sức ép

đầu dò lamy rheology t probe

KNIFE PROBE

Thép không rỉ 316L

120012

56

15

Kiểm tra lực cắt trên mẫu cứng

đầu dò lamy rheology knife probe

MESH PROBE

Thép không rỉ 316L

130158

55

112

Kiểm tra độ định hình của sữa chua và trái cây

đầu dò lamy rheology mesh probe

Cell for Texture Analyzer

Tên

Vật liệu

Tương thích với

Hình ảnh

TENSILE FIXTURE

Aluminium

130092

Kiểm tra lực kéo

cell lamy rheology tensile fixture

3 POINTS BEND FIXTURE

Aluminium

130091

Kiểm tra khả năng phá vỡ

cell lamy rheology 3 points bend fixture

KRAMER CELL 5 BLADES

Aluminium + Plexiglass

130094

Kiểm tra độ cứng và độ mềm của các mẫu nhỏ

cell lamy rheology kramer cell 5 blades

COMPRESSION CELL FOR FILM

130031

Kiểm tra độ chịu đựng của phim

cell lamy rheology compression cell for fim

LIPSTICK CANTILEVER FIXTURE

130147

Kiểm tra độ chịu đựng của son môi

cell lamy rheology lipstick cantilever fixture

WIRE SHEAR CELL

130076

Kiểm tra độ định hình của các mẫu như bơ hoặc phô mai

cell lamy rheology wire shear cell

WARNER-BRATZLER CELL

130074

Kiểm tra độ cắt của lưỡi cao

cell lamy rheology warner bratzler cell

EXTRUSION CELL

100200

Kiểm tra độ phun ra của các mẫu lỏng và mẫu nhớt

cell lamy rheology extrusion cell

SYRINGES TEST BENCH

130145

Xác định lực tác động của ống tiêm

cell lamy rheology syringes test bench

FIXTURE BASE TABLE

310106

Giá đỡ cho cell và kim đo

cell lamy rheology fixture base table

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Máy thử nghiệm Bayerteq RCP S4 ISO 13 477, Kiểm tra áp suất và cơ học Máy thử nghiệm Lan truyền vết Nứt Nhanh Bayerteq mang lại độ chính xác vượt trội khi thử nghiệm ống nhựa.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

**ASTM D 1598, ASTM D 1599, EN 12 293, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học** Dòng HPM XV dành cho thể tích lớn Dòng HPM XV dành cho thử nghiệm áp suất nội bộ đối với các hệ thống ống lớn.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

**ASTM D 1598, ASTM D 1599, EN 12 293, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học** Dòng HPM XP dành cho Áp suất cao Dòng HPM XP dành cho thử nghiệm áp suất nội bộ ở mức áp suất cao.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Tủ áp suất Bayerteq HPM 2B- Series Thiết bị kiểm tra áp suất thế hệ mới cho thử nghiệm áp suất nội bộ ASTM D 1598, ASTM D 1599, ASTM D 1603, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Việc di chuyển mẫu lên xuống trong buồng có thể thực hiện thủ công hoặc tự động hóa, tùy thuộc vào mẫu máy. Độ phân giải dịch chuyển: 1mm Máy thử va đập Bayerteq đi kèm với các tính năng an toàn, ngừng hoạt động của máy khi cửa đang mở và được trang bị hệ thống điều khiển thả búa bằng hai tay. Thiết bị được thiết kế theo tiêu chuẩn 89/392 EEC.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Bayerteq đã phát triển một máy thử va đập với trọng lượng rơi mới, không chỉ tuân thủ các tiêu chuẩn ISO 3127, EN 744, EN 1411 và ASTM D 2444, mà còn tuân thủ tiêu chuẩn UL651. Dòng BT FWV UL cung cấp khả năng độc đáo để thực hiện các thử nghiệm va đập với trọng lượng rơi theo tất cả các tiêu chuẩn ISO, ASTM D và UL651, đảm bảo rằng dòng FWV UL có thể xử lý được các trọng lượng rơi đặc biệt của UL, có trọng lượng lên đến 34 kg.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Máy thử va đập với trọng lượng rơi Bayerteq được phát triển để kiểm tra khả năng chống va đập ngoại vi theo cả phương pháp từng bậc và phương pháp liên tục, theo các tiêu chuẩn ISO 3127, EN 744, EN 1411, ASTM D 2444 và các tiêu chuẩn tương đương. Với máy thử va đập này, các trọng lượng rơi được nâng lên đỉnh tháp bằng hệ thống chân không thông qua một máy bơm, giúp hút trọng lượng rơi lên đỉnh tháp một cách nhanh chóng. Dòng BT FWS có 3 kích thước khác nhau: lên đến DN 630 mm, lên đến DN 1400 mm và lên đến DN 2000 mm. Chiều cao rơi có thể được cài đặt từ 50 mm đến 2000 mm, với hệ thống chống nẩy giúp ngăn trọng lượng rơi bật lại mẫu ống. Chiều cao rơi có thể được hiệu chuẩn tự động. Theo yêu cầu, chúng tôi cũng có thể cung cấp chiều cao rơi 3000 mm và 4000 mm.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Máy kiểm tra va đập con lắc là một thiết bị được sử dụng để thực hiện thử nghiệm va đập trên các vật liệu nhựa nhiệt dẻo nhằm xác định đặc tính giòn của chúng dưới tác động của ứng suất xác định. **Đặc điểm**: 1) Màn hình cảm ứng, các tham số thử nghiệm có thể được thiết lập qua màn hình cảm ứng; với chức năng hiệu chuẩn tự động năng lượng mất mát. Độ chính xác cao, ổn định tuyệt vời và dễ vận hành giúp máy đạt chứng nhận CE và có thể được bán trên toàn thế giới. 2) Có thể cắm USB để chuyển kết quả thử nghiệm sang máy tính. 3) Tính toán tự động năng lượng va đập và sức mạnh va đập, kết quả thử nghiệm có thể hiển thị và in ra. 4) Thiết bị thu thập góc quang điện đảm bảo độ chính xác của kết quả thử nghiệm, góc hiện tại của con lắc có thể được hiển thị.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Máy kiểm tra chu kỳ nhiệt được thiết kế để xác định khả năng chịu đựng và độ ổn định của hệ thống ống nhựa nhiệt dẻo khi phải chịu tác động của các chu kỳ nhiệt độ theo thời gian quy định dưới tải trọng áp suất nội bộ xác định. Thiết bị này áp dụng cho các hệ thống ống dẫn dự kiến sử dụng để dẫn nước nóng và lạnh có áp suất.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Một trong những tính chất quan trọng của nhựa là khả năng chịu nhiệt; chúng ta có thể đo khả năng chịu nhiệt của nhựa thông qua Nhiệt độ Mềm hóa Vicat (VST) và Nhiệt độ Biến dạng Nhiệt (HDT). Trong cả hai phương pháp, bể dầu được làm nóng với mức tăng nhiệt độ và thời gian xác định, và thiết bị sẽ đo nhiệt độ tại đó độ biến dạng hoặc độ sâu vết lõm như quy định trong tiêu chuẩn được đạt tới.
Liên hệ