Máy Phân Tích Cấu Trúc Lamy Rheology TX-700

Máy Phân Tích Cấu Trúc Lamy Rheology TX-700

  • 204
  • LAMY RHEOLOGY
  • Liên hệ
Máy Phân Tích Cấu Trúc Lamy Rheology TX-700 là giải pháp đo kết cấu với nhiều dạng đầu đo tương thích với nhiều dạng mẫu khác nhau.

Đặc điểm nổi bật của Lamy Rheology TX-700:

– Tích hợp sẵn đầu dò nhiệt độ

– Đường cong mẫu hiển thị trực tiếp trên màn hình

– Cho phép tạo chương trình và lưu lại các phương pháp làm việc trong máy

– Lưu trữ và truy xuất dữ liệu qua USB

– Nhiều đầu dò và cell đo khác nhau

– Tích hợp sẵn đầu đo lực bên trong thiết bị

– Cho phép điều chỉnh chiều cao của khay giữ mẫu

Ứng dụng:

– Ngành thực phẩm

– Ngành mỹ phẩm, dược phẩm

– Ngành sơn, mực in, keo

– Ngành hóa chất, hóa dầu

– Ngành ô tô

– Ngành vật liệu xây dựng

– Ngành giáo dục

Thông số TX-700
 Nguyên lý hoạt động Thiết bị phân tích cấu trúc mẫu dựa trên lực nén và kéo với màn hình hiển thị cảm ứng 7”
 Cảm biến lực tùy chọn + 10 N (1 kg), độ phân giải 0.001 N (0.1 g)

 

+ 20 N (2 kg), độ phân giải 0.001 N (0.1 g)

+ 50 N (5 kg), độ phân giải 0.001 N (0.1 g)

+ 250 N (20 kg), độ phân giải 0.01 N (1 g)

+ 500 N (50 kg), độ phân giải 0.01 N (1 g)

 Khả năng di chuyển + Chiều cao di chuyển: 200 mm

 

+ Độ phân giải: 0.1 mm (0.01mm với phần mềm RheoTex)

 Nhiệt độ Thiết bị trang bị đầu dò PT100 với nhiệt độ đo được trong khoảng -50°C đến +300°C.
 Độ chính xác ± 0.5% full thang đo
 Tốc độ di chuyển Từ 0.1 đến 10mm/s,  +/- 0.2%
 Màn hình hiển thị Lực – Tốc độ – Khoảng cách – Nhiệt độ – Thời gian – Đầu đo – Cảm biến lực – Ngày/giờ – Đơn vị Newton/ gram
 Đơn vị đo lực Gram hoặc Newton
 Bảo mật Có passcode 4 số để bảo vệ chương trình vận hành của thiết bị
 Ngôn ngữ Pháp, Anh, Nga, Tây Ban Nha
 Đầu dò, cell đo Tương thích tất cả đầu đo và cell đo 
 Nguồn điện 90 – 240V, 50/60 Hz
 Tín hiệu Analog 4 – 20 mA
 Cổng kết nối RS232 port
 Cổng máy in USB Host, tương thích PCL/5
 Lợi ích của dòng máy Bàn mẫu xoay điều chỉnh độ cao, tích hợp sẵn với đường kính 160mm, kích thước 120 x 220mm.

 

Chế độ đo: Lực nén – Lực đàn hồi – Lực kéo – TPA cycle – Penetrometry – Lực nén tương đối 

Tùy chọn đầu đo lực và cell đo theo từng loại mẫu, có thể thiết kế riêng đầu dò theo yêu cầu của khách hàng

Vận hành thiết bị qua màn hình cảm ứng màu 7inch

Cho phép lưu trữ dữ liệu, method, kết quả và có thể back up qua LIMS funtion. 

Tính năng hiệu chuẩn lực với quả cân chuẩn (option)

Có thể điều khiển máy chính và phân tích dữ liệu đo và report file qua phần mềm RheoTex software (option)

Đáp ứng ngành Dược với tính năng CFR 21 Part 11 (option)

 Kích thước 610 x 340 x 710 mm
 Khối lượng 25 kg

Thiết bị cung cấp bao gồm:

– Máy chính TX-700

– Đầu đo lực (tùy mã)

– Chân đế

– Giấy chứng nhận xuất xưởng

– Hướng dẫn sử dụng

Thông tin đặt hàng:

Thông tin sản phẩm

N151010

 Máy phân tích kết cấu TX-700 10N

N151020

 Máy phân tích kết cấu TX-700 20N

N151050

 Máy phân tích kết cấu TX-700 50N

N151250

 Máy phân tích kết cấu TX-700 250N

N151500

 Máy phân tích kết cấu TX-700 500N

Tùy chọn đầu đo và cell đo:

Đầu dò đo kết cấu (Probes for Texture Analyzer)

Tên Vật liệu

Ø

(mm)

Height

(mm)

Tương thích với

Hình ảnh

½ SPHERICAL PROBE

Thép không rỉ 316L

130079

130019

130049

8

30

40

Kiểm tra độ định hình, độ đàn hồi, độ bám dính, khả năng kéo sợi trên keo hoặc kem

đầu dò lamy rheology spherical probe

FLAT PROBE

Thép không rỉ 316L

130080

130083

130101

34

40

50

Kiểm tra độ định hình, độ đàn hồi, độ bám dính, khả năng kéo sợi trên kích thước mẫu nhỏ

đầu dò lamy rheology flat probe

BLOOM PROBE

Plexiglass

130046

12.7

30

Kiểm tra độ kết gel

Kiểm tra khả năng chịu đựng

đầu dò lamy rheology bloom probe

CYLINDRICAL PROBE

Thép không rỉ 316L

130077

130063

130078

130066

130124

130099

130037

2

3

4

6

10

20

25

35

35

35

35

40

40

40

Kiểm tra kết cấu trong mẫu rắn

đầu dò lamy rheology cylindrical probe

CONICAL PROBE

Thép không rỉ 316L

130020

130047

121023

25

30

30

20° Cone

45° Cone

30° Cone

Kiềm tra độ đồng nhất trong mẫu rắn (độ lây lan của cấu trúc)

đầu dò lamy rheology conical probe

DUAL CONE

Thép không rỉ 316L

130048

65

Angles

α1 90°

α2 30°

Kiểm tra độ cứng bên trong

Penetrometry

đầu dò lamy rheology dual cone

CLEAVER PROBE

Thép không rỉ 316L

130064

L. 25 mm

Angle 60°

Kiểm tra lực phá vỡ, Knack

đầu dò lamy rheology cleaver probe

SPHERICAL PROBE

Thép không rỉ 316L

130149

20

Kiểm tra độ định hình, độ đàn hồi, độ bám dính, khả năng kéo sợi trên các mẫu từ mềm đến cứng

đầu dò lamy rheology spherical probe

T PROBE

Thép không rỉ 316L

130162

80

Kiểm tra lực cản sức ép

đầu dò lamy rheology t probe

KNIFE PROBE

Thép không rỉ 316L

120012

56

15

Kiểm tra lực cắt trên mẫu cứng

đầu dò lamy rheology knife probe

MESH PROBE

Thép không rỉ 316L

130158

55

112

Kiểm tra độ định hình của sữa chua và trái cây

đầu dò lamy rheology mesh probe

Cell for Texture Analyzer

Tên

Vật liệu

Tương thích với

Hình ảnh

TENSILE FIXTURE

Aluminium

130092

Kiểm tra lực kéo

cell lamy rheology tensile fixture

3 POINTS BEND FIXTURE

Aluminium

130091

Kiểm tra khả năng phá vỡ

cell lamy rheology 3 points bend fixture

KRAMER CELL 5 BLADES

Aluminium + Plexiglass

130094

Kiểm tra độ cứng và độ mềm của các mẫu nhỏ

cell lamy rheology kramer cell 5 blades

COMPRESSION CELL FOR FILM

130031

Kiểm tra độ chịu đựng của phim

cell lamy rheology compression cell for fim

LIPSTICK CANTILEVER FIXTURE

130147

Kiểm tra độ chịu đựng của son môi

cell lamy rheology lipstick cantilever fixture

WIRE SHEAR CELL

130076

Kiểm tra độ định hình của các mẫu như bơ hoặc phô mai

cell lamy rheology wire shear cell

WARNER-BRATZLER CELL

130074

Kiểm tra độ cắt của lưỡi cao

cell lamy rheology warner bratzler cell

EXTRUSION CELL

100200

Kiểm tra độ phun ra của các mẫu lỏng và mẫu nhớt

cell lamy rheology extrusion cell

SYRINGES TEST BENCH

130145

Xác định lực tác động của ống tiêm

cell lamy rheology syringes test bench

FIXTURE BASE TABLE

310106

Giá đỡ cho cell và kim đo

cell lamy rheology fixture base table

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Hunterlab - Mỹ

Độ chính xác tuyệt vời trên các mẫu mờ đục, trong suốt, mờ, thậm chí tối và có độ bão hòa cao.
UltraScan VIS dễ dàng đo cả màu phản xạ và màu truyền cũng như sương mù truyền và đáp ứng các hướng dẫn của CIE, ASTM và USP để đo màu chính xác. UltraScan VIS sử dụng hình học khuếch tán/8° với tính năng bao gồm/loại trừ thành phần phản chiếu tự động. Để đo độ truyền qua, việc sử dụng thiết bị hình cầu mạnh mẽ tuân thủ CIE (chế độ Truyền tổng TTRAN) sẽ loại bỏ một cách hiệu quả tác động của sự tán xạ nhỏ thường thấy trong các mẫu trong suốt.

Do sự phù hợp đặc biệt giữa các thiết bị và độ ổn định lâu dài, bạn có thể tin tưởng rằng sự khác biệt giữa các phép đo là do sự thay đổi màu sắc của sản phẩm chứ không phải do sự biến đổi của thiết bị. Vật liệu nằm trên ranh giới của dung sai được chấp nhận sẽ không bị từ chối một cách không cần thiết.
Khám phá tất cả các tính năng và lợi ích bổ sung bên dưới.

Liên hệ

Hãng sx: Hunterlab - Mỹ

1/ GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MÁY ColorFlex L2: - ColorFlex L2 giúp nâng cao độ chính xác màu sắc và trải nghiệm người dùng của bạn hơn bao giờ hết. Được thiết kế để hợp lý và đẩy nhanh các quy trình kiểm soát chất lượng của bạn. - Máy quang phổ ColorFlex L2 mang đến cho bạn sự tự tin và tin tưởng vô song vào kết quả đo của bạn. Thiết kế nhỏ gọn và tiện dụng trong khi vẫn mang lại độ bền và độ tin cậy cao hơn. - Ứng dụng : nhiều ngành công nghiệp khác nhau như thực phẩm, mỹ phẩm, hóa chất, phân bón, nhựa, khoáng sản,…đo mẫu dạng bột, dạng lỏng, dạng hạt, dạng tấm, dạng rắn,…
Liên hệ

Hãng sx: Hunterlab - Mỹ

MiniScan 4000(Hình học khuếch tán d/8) Dễ sử dụng tăng hiệu suất. MiniScan EZ 4000L là máy quang phổ chiếu sáng khuếch tán có tầm nhìn diện rộng. Máy quang phổ cầm tay xem diện tích lớn này cung cấp kích thước cổng 25 mm có diện tích xem 20 mm. Sản phẩm này lý tưởng cho nhiều loại mẫu và đặc biệt hữu ích cho phép đo khi người dùng muốn giảm thiểu ảnh hưởng của độ bóng hoặc kết cấu mẫu.
Liên hệ

Hãng sx: Hunterlab - Mỹ

Linh hoạt. Tất cả hợp lại thành một. Máy đo quang phổ Agera là giải pháp tối ưu để kiểm soát chất lượng bề ngoài. Với kiểu đo góc 0º/45ºc chu vi hình tròn , 60-degree gloss meter, UV-controllable LED illumination với kiểu chụp hình camera đô phân giải 5-megapixel , Agera làm cho các mẫu định vị và đo màu đơn giản như ảnh chụp nhanh. Một phép đo duy nhất chụp và lưu trữ hình ảnh trong quá trình phân tích màu sắc với phương pháp đo huỳnh quang và độ bóng. Ngay cả các mẫu lớn cũng không thành vấn đề với diện tích đo tiếp xúc điểm cố định lớn nhất trong ngành. Máy đo quang phổ Agera với màn hình cảm ứng công nghiệp, phần mềm kiểm soát chất lượng mạnh mẽ và quản lý dữ liệu hiện đại—cùng với các tùy chọn chia sẻ để bạn có thể tận dụng tối đa khoản đầu tư của mình.
Liên hệ

Hãng sx: Sundy - Trung Quốc

SDAC1000 có thể được sử dụng để xác định nhiệt trị của chất cháy rắn và lỏng như than đá, than cốc, dầu mỏ, bột đen xi măng, nhiên liệu sinh khối cũng như vật liệu xây dựng. Giá đỡ tùy chọn, khách hàng có thể chọn kiểu băng ghế dự bị / kiểu đứng. Bom oxy thể tích không đổi được sử dụng để loại bỏ hoàn toàn lỗi vận hành. Mô hình thử nghiệm được tối ưu hóa, cải thiện độ chính xác của thử nghiệm một cách hiệu quả. Kiểm tra chính xác mẫu đầu tiên và mẫu khoảng thời gian.
Liên hệ

Hãng sx: Sundy - Trung Quốc

SDAC1500 có thể được sử dụng để xác định nhiệt trị của các chất dễ cháy ở dạng rắn và lỏng như than, than cốc, dầu mỏ, bột thô xi măng đen, nhiên liệu sinh khối, chất thải rắn cũng như vật liệu xây dựng. Kích thước: 542mm × 400mm × 490mm Trọng lượng 54kg • Thiết kế nhỏ gọn, dấu chân nhỏ • Tự động nạp và giải phóng oxy • Rửa bom tự động • Hiệu suất cao, 7.5 phút/mẫu
Liên hệ

Hãng sx: Sundy - Trung Quốc

Máy đo nhiệt lượng bom oxy isoperibol tự động SDAC1200 có thể được sử dụng để xác định nhiệt trị trong chất cháy rắn và lỏng như than, than cốc, dầu mỏ, bột đen xi măng, nhiên liệu sinh khối cũng như vật liệu xây dựng.
Liên hệ

Hãng sx: Sundy - Trung Quốc

SDACM3200 có thể được sử dụng để xác định nhiệt trị của chất cháy rắn và lỏng như than, than cốc, dầu mỏ, bột đen xi măng, nhiên liệu sinh khối cũng như vật liệu xây dựng. Mô hình hiệu quả nhất về chi phí với kết quả đáng tin cậy. Thời gian phân tích ≤14 phút
Liên hệ

Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ

● Nhiều loại đầu dò tia X đếm photon đơn. ● Bức xạ Kα1 tinh khiết sử dụng nguồn Co, Cu, Mo và Ag. ● Chế độ truyền/Debye-Scherrer hoặc Bragg-Brentano.
Liên hệ

Hãng sx: Advanced measurement instruments (AMI) - Mỹ

● Goniometer linh hoạt (giá đỡ Eulerian và nhiều thiết lập chi cố định khác nhau) ● Vùng nhiễu xạ có bán kính nhỏ hơn 0,005 mm ● Đầu dò pixel lai siêu nhanh (phạm vi đầu dò đầy đủ của EIGER và PILATUS)
Liên hệ