Thiết Bị Phân Tích RoHS/WEEE & ELVcho cho ngành điện tử Horiba MESA-50

Thiết Bị Phân Tích RoHS/WEEE & ELVcho cho ngành điện tử Horiba MESA-50

  • 25
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
- HORIBA cung cấp các thiết bị phân tích huỳnh quang tia X seri XGT-WR trên thị trường trong nhiều năm qua để mang tới phương pháp đo nhanh các mẫu có chứa các nguyên tố độc hại như Pb, Cd, Hg, Cr, Br, Sb, As cho RoHS, ELV, và Cl cho các ứng dụng halogen free...
- Thiết bị MESA-50 của HORIBA đáp ứng các yêu cầu về sinh thái; không chỉ góp phần vào việc kiểm tra RoHS và ELV theo tiêu chuẩn châu Âu mà còn tuân theo các quy định của nhiều nước khác.

1/ Giới thiệu Thiết bị MESA-50 của HORIBA:

- HORIBA cung cấp các thiết bị phân tích huỳnh quang tia X seri XGT-WR trên thị trường trong nhiều năm qua để mang tới phương pháp đo nhanh các mẫu có chứa các nguyên tố độc hại như Pb, Cd, Hg, Cr, Br, Sb, As cho RoHS, ELV, và Cl cho các ứng dụng halogen free...

- Thiết bị MESA-50 của HORIBA đáp ứng các yêu cầu về sinh thái; không chỉ góp phần vào việc kiểm tra RoHS và ELV theo tiêu chuẩn châu Âu mà còn tuân theo các quy định của nhiều nước khác.

2/ Đặc điểm

- Tốc độ : Đầu dò Silic (SDD) giúp giảm thời gian phân tích và tăng độ nhạy giúp phân tích đạt năng suất cao.

- Kích thước nhỏ gọn

+ Kết cấu nhỏ gọn, có thể di chuyển được, trọng lượng nhẹ

+ Tích hợp bộ cấp nguồn bằng pin bên trong

-Đơn giản

+ Giảm bớt công tác bảo trì (vận hành không cần Nitơ lỏng)

+ Không cần bơm chân không

+ Quá trình đo đơn giản trực quan cho tất cả các loại vật liệu

-Thông minh

+ Giao diện tiếng Anh/ Tiếng Nhật/ Tiếng Trung

+ Công cụ quản lý dữ liệu Excel® 

-An toàn : Không phải lo lắng về sự dò rỉ tia X

3/ Thông số kỹ thuật :

 

Thông số cơ bản

 

Nguyên lý

Phổ huỳnh quang tia X tán xạ năng lượng

Mục tiêu ứng dụng

RoHS, ELV, Halogen Free

Nguyên tố đo

13Al - 92U

Loại mẫu

Rắn, Lỏng, Bột

Bộ phát tia X

 

Ống tia X

Max 50kV, 0.2mA

Kích thước chiếu tia X

1.2mm, 3mm, 7mm (Tự động chuyển đổi)

Bộ lọc tia X chính

4 loại (tự động chuyển đổi)

Detector
 

Loại

SDD (Đầu dò silic)

Bộ xử lý tín hiệu

Bộ xử lý xung kỹ thuật số

Buồng mẫu
 

Môi trường đo

Không khí

Quan sát mẫu

CCD camera

Tiện ích

 

Vận hành

PC (Windows® 7)

Bộ cấp nguồn

AC adapter (100-240V, 50/60Hz)

Pin

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 8 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm (cho máy chính), 260 x 330 x 150 mm (bộ gia nhiệt)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 1 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 316 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 2 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 407 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Đường kính viên thuốc tối đa: 36 mm Khoảng đo: 0 - 490 N Tốc độ: cố định tốc độ 1 - 50 mm/phút Đơn vị đo độ cứng: N, kp, kgf, lbs Công suất: khoảng 5 - 8 viên/phút (tùy vào độ cứng và đường kính của viên) Phần trăm phát hiện độ vỡ viên: điều chỉnh từ 30 - 90% Giao diện: RS 232, USB type B (kết nối với máy tính), máy in nhiệt tích hợp Kích thước: 283 x 235 x 160 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tiêu chuẩn dược điển: Theo dược điển châu Âu chương 2.9.2 và 2.9.22.-2 (với đo thời gian chảy lỏng) Vị trí đo: Đo độ rã: 1 Đo thời gian chảy lỏng: 1-3 Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường - 50oC Đảo mẫu: Thủ công Tốc độ khuấy: 80 - 2000 vòng/phút (Khoảng cài là bội số của 10) Kích thước: 510 x 280 x 500 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 2 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 1 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy thử tải trọng vạn năng thủy lực điều khiển bằng máy tính có khả năng kiểm tra tải trọng cao. Hệ thống điều khiển thủy lực cung cấp độ căng, độ biến dạng và tốc độ ổn định. Cấu trúc vững chắc và cứng cáp của máy giúp ổn định quá trình thử nghiệm và giảm thiểu sự ăn mòn. Các phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm kẹp kéo, kẹp nén và kẹp uốn, phù hợp với vật liệu kim loại, composite, ngành công nghiệp xây dựng.
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy thử va đập loại kỹ thuật số có thể đo lường khả năng chống va đập của vật liệu polymer. Máy tính toán năng lượng va đập hấp thụ dựa trên mối quan hệ chuyển đổi năng lượng. Độ chính xác của búa va đập sẽ ảnh hưởng lớn đến tốc độ và vị trí khối lượng khi va đập, điều này có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của thử nghiệm.
Liên hệ