Hệ thống đo lường rượu

Hệ thống đo lường rượu

  • 211
  • Anton Paar
  • Liên hệ
Tuân thủ với quá trình chưng cất: rượu và chiết xuất
Đo lường nhanh hơn tới 10 lần so với phương pháp chưng cất cổ điển
Không phụ thuộc vào người vận hành với việc nạp mẫu bán tự động bán tự động
Tối ưu hóa quy trình ủ rượu

Hệ thống đo lường bia dạng mô-đun tích hợp – với tối đa năm mô-đun đo lường và hơn 30 thông số chuyên biệt cho ngành – không chỉ cung cấp cái nhìn chi tiết cho quy trình sản xuất của bạn, đảm bảo thông số kỹ thuật của sản phẩm, và khám phá tiềm năng về sự tối ưu hóa; mà còn giảm thiểu sự thất thoát sản phẩm về mức bằng 0, đảm bảo hương vị mong muốn và các thông tin ghi trên nhãn sản phẩm là chuẩn xác. Hãy tận hưởng sự tiện lợi tối đa của người vận hành và độ chính xác không thể sánh bằng trong một hệ thống đo lường duy nhất. Hàng ngàn khách hàng tin tưởng vào công nghệ đo mật độ vượt trội của chúng tôi, khiến cho hệ thống đo nhiều thông số của chúng tôi trở thành người dẫn đầu thị trường.

Thông số kỹ thuật

Cấu hình được khuyến nghị 1 2
Phạm vi đo
Cồn 0 %v/v đến 20 %v/v
Tỉ trọng 0 g/cm³ đến 3 g/cm³
giá trị pH pH 0 đến pH 14  
Độ đục 0 NTU đến 400 NTU  
Độ lặp lại, s.d
Cồn 0,01 % v/v
Tỉ trọng 0,000005 g/cm³ 0,00001 g/cm³
giá trị pH 0,02 (trong khoảng pH 3 đến pH 7)  
Độ đục 0.3 % của giá trị đo
+ 0.02 EBC / 1.4 ASBC theo đình nghĩa tham chiếu formazine
 
Thông tin bổ sung
Kiểm soát nhiệt độ Bộ điều nhiệt Peltier tích hợp
Số lượng tối thiểu của mẫu 35mL mẫu khử khí cho mỗi lần đo
Thời gian đo điển hình trên mỗi mẫu 4 phút (bao gồm cả việc điền đầy)
Điều kiện môi trường Chỉ sử dụng trong nhà (EN 61010)
Nhiệt độ môi trường xung quanh 15 °C to 35 °C (59 °F to 95 °F), không ngưng tụ
Tiêu chuẩn
OIV OENO 390/2010
TTB Đo tỷ trọng trong chất cồn cho mục đích thuế

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Phễu làm bằng thép không dỉ ở đầu tích hợp 10-18 mắt lưới bằng thép không dỉ Đáy phễu làm bằng thép không dỉ Một hộp 4 tấm vách ngăn thủy tinh Cốc đựng bột ở phía cuối có dung tích 25 +/- 0,05 mL
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 18 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.41.-2 (Method B) Tốc độ lắc: 0-400 dao động/phút Thời gian chạy: 0-9999 giây Số hộp dao động: 1 Kích thước: 440 x 300 x 220 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Máy thử nghiệm Bayerteq RCP S4 ISO 13 477, Kiểm tra áp suất và cơ học Máy thử nghiệm Lan truyền vết Nứt Nhanh Bayerteq mang lại độ chính xác vượt trội khi thử nghiệm ống nhựa.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

**ASTM D 1598, ASTM D 1599, EN 12 293, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học** Dòng HPM XV dành cho thể tích lớn Dòng HPM XV dành cho thử nghiệm áp suất nội bộ đối với các hệ thống ống lớn.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

**ASTM D 1598, ASTM D 1599, EN 12 293, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học** Dòng HPM XP dành cho Áp suất cao Dòng HPM XP dành cho thử nghiệm áp suất nội bộ ở mức áp suất cao.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Tủ áp suất Bayerteq HPM 2B- Series Thiết bị kiểm tra áp suất thế hệ mới cho thử nghiệm áp suất nội bộ ASTM D 1598, ASTM D 1599, ASTM D 1603, ISO 1167, Kiểm tra áp suất và cơ học
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Việc di chuyển mẫu lên xuống trong buồng có thể thực hiện thủ công hoặc tự động hóa, tùy thuộc vào mẫu máy. Độ phân giải dịch chuyển: 1mm Máy thử va đập Bayerteq đi kèm với các tính năng an toàn, ngừng hoạt động của máy khi cửa đang mở và được trang bị hệ thống điều khiển thả búa bằng hai tay. Thiết bị được thiết kế theo tiêu chuẩn 89/392 EEC.
Liên hệ

Hãng sx: Bayerteq - Đức

Bayerteq đã phát triển một máy thử va đập với trọng lượng rơi mới, không chỉ tuân thủ các tiêu chuẩn ISO 3127, EN 744, EN 1411 và ASTM D 2444, mà còn tuân thủ tiêu chuẩn UL651. Dòng BT FWV UL cung cấp khả năng độc đáo để thực hiện các thử nghiệm va đập với trọng lượng rơi theo tất cả các tiêu chuẩn ISO, ASTM D và UL651, đảm bảo rằng dòng FWV UL có thể xử lý được các trọng lượng rơi đặc biệt của UL, có trọng lượng lên đến 34 kg.
Liên hệ