Khúc Xạ Kế Đo Độ Mặn Điện Tử Hiện Số PAL-SALT Atago

Khúc Xạ Kế Đo Độ Mặn Điện Tử Hiện Số PAL-SALT Atago

  • 11807
  • ATAGO - Nhật Bản
  • Liên hệ
Khúc xạ kế PAL-SALT – Atago được biết đến là sản phẩm đo độ mặn với độ chính xác cao. Thiết bị được ứng dụng chủ yếu trong quá trình sản xuất và chế biến các loại đồ uống, thức ăn hay chăn nuôi, trồng trọt.

1/ TÍNH NĂNG VƯỢT TRỘI CỦA KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ MẶN ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ – PAL-SALT – ATAGO
- Chỉ trong 3 giây, thiết bị có thể cho kết quả chính xác cao giúp tiết kiệm thời gian của người dùng;
- Khả năng chống thấm nước IP65 giúp người dùng có thể đo trong môi trường nhiệt độ thấp và ẩm ướt; 
- Thiết kế tinh tế, ngoại hình nhỏ gọn, dễ dàng thao tác cũng như cất giữ và vệ sinh; 
- Chức năng tự động bù nhiệt độ phù hợp trong quá trình đo lường nồng độ muối giúp mang lại kết quả chính xác nhất;
- Kết hợp với khả năng truyền tải dữ liệu thông qua công nghệ NFC; 
- Màn hình kỹ thuật số LCD hiện đại hiển thị kết quả cực kỳ chi tiết giúp việc xem dễ dàng;
- Sản phẩm hoạt động tốt nhất khi kết hợp với mẫu có dung tích là 0.6ml;
- Độ bền bỉ cao cho người dùng trải nghiệm tốt nhất trong thời gian dài sử dụng thiết bị.

2/ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ MẶN ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ ATAGO PAL-SALT : 
- Phương pháp đo: Theo phương pháp đo độ dẫn
- Khoảng đo độ mặn: Từ 0.00 đến 10.0% (g/100g)
- Khoảng nhiệt độ: Từ 5.0 đến 100.0 độ C
- Độ phân giải:    
    + 0,01% cho nồng độ muối từ 0,00 đến 2,99%;
    + 0,1% cho nồng độ muối từ 3,0 đến 10,0%.
- Độ chính xác:    
    + Giá trị hiển thị ± 0,05% (đối với nồng độ muối từ 0,00 đến 0,99%);
    + Độ chính xác tương đối ± 5% (đối với nồng độ muối từ 1,00 đến 10,0%).
- Độ phân giải nhiệt độ: 0.1 độ C, độ chính xác: ±1 độ C
- Thời gian cho ra kết quả đo: 3 giây
- Thể tích mẫu đo: 0.6 ml
- Tiêu chuẩn chống nước, bụi bẩn: IP65
- Kích thước máy:    5.5 x 3.1 x 10.9 cm
- Trọng lượng: 100 gram
- Pin: 2 pin x AAA
- Phụ kiện kèm theo: Pin và hướng dẫn sử dụng khúc xạ kế Atago; Hộp đựng máy.

 

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Anton Paar

Máy quang phổ FTIR độc lập, tích hợp màn hình cảm ứng Định danh, xác minh và định lượng ở cấp độ phân tử chỉ bằng một chạm. Thiết kế ô đo dạng mô-đun cho hàng trăm loại mẫu Có thể kết hợp với phần mềm máy tính để bàn cho các môi trường yêu cầu tuân thủ quy định Bảo hành 15 năm cho nguồn IR, laser và giao thoa kế
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

CO₂ hòa tan và DO trong các đường ống và bể chứa Bảo vệ IP67 và vỏ cao su chống va đập Lên đến 11 giờ thời gian sử dụng pin mỗi lần sạc Xử lý dữ liệu tập trung thông qua hệ thống AP Connect Đo lường từ chai và lon (với Thiết bị Xuyên và Đổ đầy)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Để xác định O2 đã hòa tan, không bị ảnh hưởng bởi các khí hòa tan khác Phạm vi đo từ 0 ppm đến 4 ppm Có thể sử dụng tại chỗ hoặc dưới dạng phiên bản độc lập
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Gấp ba lần độ phóng đại để tối đa hóa độ chính xác đo lường Phân tích các mẫu từ 0,5 µm đến 16.000 µm với độ phân giải từng hạt Tối ưu hóa quy trình làm việc của bạn với phần mềm Kalliope thân thiện với người dùng Tự động hóa các nhiệm vụ, giải phóng thời gian quý giá cho công việc quan trọng Tương thích với các bộ Liquid Flow, Dry Jet, Free Fall
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo kích thước hạt trong dải từ 0,3 nm đến 15 µm Thiết bị tán xạ ánh sáng động cao cấp, tích hợp đầy đủ các chế độ đo Bộ lọc huỳnh quang và phân cực ở mọi góc đo Độ phân giải cao nhờ phép đo kích thước hạt đa góc (MAPS) Xác định nồng độ của tối đa ba nhóm hạt có kích thước khác nhau
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo mẫu có kích thước hạt từ 0,01 µm đến 3.500 µm Tương thích với bộ phân tán Liquid Flow Imaging Chuyển đổi giữa chế độ phân tán ướt và khô chỉ với một thao tác Phần mềm Kalliope: không cần đào tạo, tích hợp chế độ QC chuyên dụng Kết quả tin cậy ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Các phép đo một điểm trên màn hình màu 3.5 inch Dải độ nhớt từ 0,2* mPa.s đến 6.000.000 mPa.s Trục xoay 4 L để đo các mẫu có độ nhớt thấp (ví dụ: dung môi, dầu, v.v.)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Thiết bị đo độ nhớt kiểu bóng rơi với góc điều chỉnh phù hợp cho độ nhớt của mẫu Cung cấp độ nhớt nội tại, giá trị K, khối lượng mol trung bình và nhiều hơn nữa Được tham khảo trong chương 913 của Dược điển Mỹ và Ph. Eur. 2.2.49. Tự động bơm mẫu và làm sạch nhờ bộ chuyển mẫu Kết hợp để đo chỉ số khúc xạ và pH trong một lần
Liên hệ

Hãng sx: No brand

Máy đo độ nhớt tự động với mức giá hàng đầu thị trường Kết quả trong cả ASTM D7042 và D445 (đã điều chỉnh) Kết quả kỹ thuật số trong vòng chưa đầy năm phút sử dụng mẫu 1,5 mL Cell kim loại bền – không có đồ thủy tinh dễ vỡ Một tế bào thay thế 12 máy đo độ nhớt Ubbelohde
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

ViscoQuick: Nhanh hơn 25% so với các dung dịch gelatin hóa tinh bột khác Tốc độ gia nhiệt và làm mát nhanh (-15 °C/phút | + 20 °C/phút) Phần mềm MetaBridge trực quan cho sự tiện lợi của người vận hành Thêm phụ gia trong quá trình đo để có cái nhìn thời gian thực Compact: tích hợp điều khiển nhiệt độ, PC và màn hình cảm ứng
Liên hệ