Kính hiển vi sinh học 2 mắt Optika B-159

Kính hiển vi sinh học 2 mắt Optika B-159

  • 9494
  • Optika - Ý
  • Liên hệ
Kính hiển vi Optika B-159 là một trong những sản phẩm có xuất xứ thương hiệu đến từ Italia. Cùng thiết kế đặc biệt và ưu điểm nổi bật, đây là kính hiển vi được tin dùng trong công việc giảng dạy và các công việc phòng thí nghiệm.

Thông số kỹ thuật:
- Kính hiển bi được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực giáo dục. Thiết kế tinh tế, gọn nhẹ và có tính ổn định cao, chế độ quan sát dạng ánh sáng truyền qua
- Độ phóng đại tối đa 1000 lần
- Nguồn sáng: nguồn sáng loại đèn LED ánh sáng trắng, có núm điều khiển cường độ ánh sáng được đặt phái bên trái của kính, công suất đèn 1W, tuổi thọ trung bình là 50,000h
- Chế độ quan sát: nền sáng
- Tiêu cự: dạng đồng trục (độ chia 0.002mm) với giới hạn trên, ngăn chặn tiếp xúc giữa vật kính và mẫu vật, điều chỉnh tiêu cự dạng đồng trục
- Bàn soi mẫu: dạng bàn kép trượt trên nhau, kích thước 125x 116mm, di chuyển theo X-Y khoảng dịch chuyển 76x 30, giá giữ cho slide thước trên cả 2 trục, độ chính xác 0.1mm
- Đầu lắp vật kính: 4 vị trí lắp vật kính được luân chuyển trên vòng xoay.
- Đầu quan sát: dạng 2 mắt, nghiêng 30o và có thể xoay 360o, điều chỉnh Diop trên mắt trái, khoảng điều chỉnh 48 – 75mm
- Thị kính: mắt kính trường rộng WF10X/18
- Vật kính:
+ Vật kính vô sắc chiều dài ống 160mm, với các loại như sau:
+ Achromatic DIN 4X, A.N. 0.10, W.D. 18 mm
+ Achromatic DIN 10X, A.N. 0.25, W.D. 7 mm
+ Achromatic DIN 40X, A.N. 0.65, W.D. 0,53 mm
+ Achromatic DIN 100X, A.N. 1,25, W.D. 0,13 mm (dầu soi)
+ Tất cả vật kính được xử lí chống mốc
- Tụ quang: tụ quạng dạng Abbe, N.A. 1.2
- Kích thước: H350 mm x W170 mm x D210 mm
- Khối lượng: 4 kg

 

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Anton Paar

Máy quang phổ FTIR độc lập, tích hợp màn hình cảm ứng Định danh, xác minh và định lượng ở cấp độ phân tử chỉ bằng một chạm. Thiết kế ô đo dạng mô-đun cho hàng trăm loại mẫu Có thể kết hợp với phần mềm máy tính để bàn cho các môi trường yêu cầu tuân thủ quy định Bảo hành 15 năm cho nguồn IR, laser và giao thoa kế
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

CO₂ hòa tan và DO trong các đường ống và bể chứa Bảo vệ IP67 và vỏ cao su chống va đập Lên đến 11 giờ thời gian sử dụng pin mỗi lần sạc Xử lý dữ liệu tập trung thông qua hệ thống AP Connect Đo lường từ chai và lon (với Thiết bị Xuyên và Đổ đầy)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Để xác định O2 đã hòa tan, không bị ảnh hưởng bởi các khí hòa tan khác Phạm vi đo từ 0 ppm đến 4 ppm Có thể sử dụng tại chỗ hoặc dưới dạng phiên bản độc lập
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Gấp ba lần độ phóng đại để tối đa hóa độ chính xác đo lường Phân tích các mẫu từ 0,5 µm đến 16.000 µm với độ phân giải từng hạt Tối ưu hóa quy trình làm việc của bạn với phần mềm Kalliope thân thiện với người dùng Tự động hóa các nhiệm vụ, giải phóng thời gian quý giá cho công việc quan trọng Tương thích với các bộ Liquid Flow, Dry Jet, Free Fall
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo kích thước hạt trong dải từ 0,3 nm đến 15 µm Thiết bị tán xạ ánh sáng động cao cấp, tích hợp đầy đủ các chế độ đo Bộ lọc huỳnh quang và phân cực ở mọi góc đo Độ phân giải cao nhờ phép đo kích thước hạt đa góc (MAPS) Xác định nồng độ của tối đa ba nhóm hạt có kích thước khác nhau
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Đo mẫu có kích thước hạt từ 0,01 µm đến 3.500 µm Tương thích với bộ phân tán Liquid Flow Imaging Chuyển đổi giữa chế độ phân tán ướt và khô chỉ với một thao tác Phần mềm Kalliope: không cần đào tạo, tích hợp chế độ QC chuyên dụng Kết quả tin cậy ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Các phép đo một điểm trên màn hình màu 3.5 inch Dải độ nhớt từ 0,2* mPa.s đến 6.000.000 mPa.s Trục xoay 4 L để đo các mẫu có độ nhớt thấp (ví dụ: dung môi, dầu, v.v.)
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

Thiết bị đo độ nhớt kiểu bóng rơi với góc điều chỉnh phù hợp cho độ nhớt của mẫu Cung cấp độ nhớt nội tại, giá trị K, khối lượng mol trung bình và nhiều hơn nữa Được tham khảo trong chương 913 của Dược điển Mỹ và Ph. Eur. 2.2.49. Tự động bơm mẫu và làm sạch nhờ bộ chuyển mẫu Kết hợp để đo chỉ số khúc xạ và pH trong một lần
Liên hệ

Hãng sx: No brand

Máy đo độ nhớt tự động với mức giá hàng đầu thị trường Kết quả trong cả ASTM D7042 và D445 (đã điều chỉnh) Kết quả kỹ thuật số trong vòng chưa đầy năm phút sử dụng mẫu 1,5 mL Cell kim loại bền – không có đồ thủy tinh dễ vỡ Một tế bào thay thế 12 máy đo độ nhớt Ubbelohde
Liên hệ

Hãng sx: Anton Paar

ViscoQuick: Nhanh hơn 25% so với các dung dịch gelatin hóa tinh bột khác Tốc độ gia nhiệt và làm mát nhanh (-15 °C/phút | + 20 °C/phút) Phần mềm MetaBridge trực quan cho sự tiện lợi của người vận hành Thêm phụ gia trong quá trình đo để có cái nhìn thời gian thực Compact: tích hợp điều khiển nhiệt độ, PC và màn hình cảm ứng
Liên hệ