Máy đo độ rã loại DTG-100i, Hãng Copley/Anh

Máy đo độ rã loại DTG-100i, Hãng Copley/Anh

  • 10489
  • COPLEY - Anh Quốc
  • Liên hệ
Mô tả :
Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút
Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm
Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC
Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây
Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính)
Khả năng thử nghiệm: 6 viên thuốc
Kích thước: 450 x 473 x 657 mm

Máy đo độ rã

Model: DTG-100i

Hãng: Copley, Xuất xứ: Anh

 

Đặc tính thiết bị

  • Các giỏ dễ dàng tháo dỡ, nạp mẫu, lấy mẫu và làm sạch nhanh chóng
  • Điều khiển bằng màn hình cảm ứng trực quan với cấu trúc menu dựa trên các biểu tượng giúp đơn giản hóa thao tác và hiển thị rõ ràng các tham số trong suốt quá trình chạy
  • Vỏ kim loại chắc chắn được phủ lớp bảo vệ chống ăn mòn
  • Các cụm giá đỡ được tự động hạ xuống và nâng lên / từ khi bắt đầu cho đến kết thúc thử nghiệm
  • Gia nhiệt tuần hoàn kỹ thuật riêng biệt giúp duy trì nhiệt độ ổn định và giảm độ rung
  • Dễ dàng xả nước khỏi bể bằng vòi thoát rất tiện lợi
  • Dòng chỉ báo mực nước tối đa
  • Đầu dò nhiệt độ PT100 theo dõi nhiệt độ bể và môi trường

Báo cáo

  • Chọn thêm xuất dữ liệu ra theo chuẩn, bao gồm báo cáo trực tiếp đến máy tinh hoặc máy in
  • Các thông số báo cáo:
    • Tốc độ (vòng/phút), giá trị cài đặt, giá trị trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất
    • Nhiệt độ: giá trị cài đặt, giá trị trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất
    • Thời gian thử nghiệm (giờ : phút : giây): giá trị cài đặt, giá trị thực
    • Dữ liệu hiệu chuẩn: ngày hiệu chuẩn, nhiệt độ hiệu chuẩn (0C)

Thông số kỹ thuật

  • Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.1 và dược điển Mỹ chương 701 và 2040
  • Giao diện người dùng: Màn hình cảm ứng
  • Hệ thống giỏ: Tự động di chuyển lên xuống từ bắt đầu cho đến khi kết thúc thử nghiệm
  • Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút
  • Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm
  • Kiểu gia nhiệt: độc lập bằng bộ gia nhiệt/tuần hoàn kỹ thuật số
  • Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC
  • Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây
  • Cảnh báo: kết thúc qua trình thử nghiệm (bằng âm thanh), mực nước trong bể thấp được cảnh báo trên màn hình
  • Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính)
  • Khả năng thử nghiệm: 6 viên thuốc
  • Kích thước: 450 x 473 x 657 mm

Phụ kiện kèm theo

  • 1 giỏ thử tan rã, 6 ống thủy tinh, 6 đĩa lót, 6 lưới sàng
  • 1 cốc thủy tinh 1000 ml
  • 1 đầu dò nhiệt độ Pt100
  • Tài liệu hướng dẫn sử dụng

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Châu Âu

Xác định khả năng chống thấm bề ​​mặt bằng thử nghiệm phun UNI 4920, Phương pháp thử nghiệm AATCC 22 Thử nghiệm phun 36 cho phép người vận hành thực hiện các thử nghiệm khả năng chống thấm nước trên các mẫu vải Cụ thể là để xác định hành vi của vải trong việc hấp thụ nước tiếp xúc với vải, dưới dạng mưa.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Xác định thử nghiệm độ bền màu khi giặt hoặc giặt khô trên vải UNI EN ISO 105 C01-C02-C03-C04-C05-C06-C08-C09-C10-C12-E03-E12, UNI EN ISO 11643, IUF 434, AATCC 61-1A-2A-3A-4A-5A, AATCC 86, AATCC 132, M&S C4A-C37-P3B, NEXT TM2, TM2a, TM5.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Hiệu suất mài mòn và xù lông trên vải, bọt biển và vật liệu xốp hoặc mẫu bị mất vật liệu UNI 7858, ASTM-D-59T, ASTM D4157 Máy kiểm tra độ mài mòn 66 – Kiểm tra độ chính xác cho Tiêu chuẩn UNI 7858 & ASTM-D-59T Máy kiểm tra độ mài mòn 66 là thiết bị lý tưởng để thực hiện các thử nghiệm mài mòn và xù lông trên vải, bọt biển, vật liệu xốp và đàn hồi, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn UNI 7858 và ASTM-D-59T.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Đối với việc quấn sợi trên thẻ màu ASTM 2255, GB 9996 Colour Sampling 74 được thiết kế để quấn thẻ mẫu sợi và lý tưởng cho một số thử nghiệm như thẻ màu, đo màu, lấy mẫu và đo độ trắng
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Đối với các cuộn thẻ màu, lấy mẫu và trình bày lý tưởng cho mọi loại sợi Tiêu chuẩn: ASTM D-2255 Kiểm soát chất lượng là điều cần thiết để đảm bảo chất lượng sản phẩm trong ngành dệt may hiện đại và việc lấy mẫu màu của sợi có thể xác định hiệu quả của nó vì các sự kiện liên quan đến chất lượng có được từ việc kiểm tra các mẫu đã chọn.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Để xác định độ căng trước được áp dụng trong quá trình quấn sợi để đếm sợi UNI EN ISO 2060 / ASTM D 1907-01 / UNI 9275 / ASTM D2260 / DIN 53830 / ASTM D1423 / ASTM D1422 Máy đo độ căng với phạm vi đo lên đến 400 cN, xác định độ căng trước tác dụng lên sợi được quấn qua các cuộn quấn sợi và để có được số lượng sợi cuối cùng bằng cân điện tử chính xác hoặc máy tính số lượng sợi.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Xác định giới hạn chống thấm nước của vải, hàng dệt kỹ thuật, ngoài trời, màng chống thấm, lều, elastane, vải liên kết và tráng phủ, vải quân sự, lớp phủ, ô tô, v.v. UNI EN ISO 811:2018, UNI EN 13795-1, UNI 4818, ex-DIN 53886, ex-AFNOR G-07 057, BS 32823, BE EN 3321 3424, AATCC TM 127:08, AATCC TM208, UNI EN 1734:1998, EN13859-1:2005, EN 1928:2000, JIS L1092 Phương pháp A, JIS L1092 Phương pháp B, BS EN ISO 20811, CAN/CGSB
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

- Xác định độ thấm khí của vải cho phòng thí nghiệm dệt may, khu vực hoàn thiện và xử lý vải - Tiêu chuẩn: UNI EN ISO 9237:97, EN 14683:19, ASTM F2100, EN ISO 9073-15:2008, ISO 48, ISO 10012-1, ASTM D-737, JIS L 1096 A, DIN 53887, EDANA 140.1, GOST 12088 - 77, ASTM D-3574, TAPPI T-251, AFNOR G-07 111 - ASTM D737 - BS 5636 - EDANA 140.1 - JIS L1096:2010
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

- Máy kiểm tra độ xoắn Branca 17 cho phép phân tích số vòng xoắn theo hướng S hoặc Z của sợi đơn và sợi xoắn - Có thể lựa chọn hướng xoắn theo hướng SZS hoặc ZSZ bằng công tắc chuyển đổi để cài đặt hướng quay của động cơ - Đầu thử nghiệm tự động với cảm biến tiệm cận để dừng hoạt động của động cơ trong quá trình thử nghiệm tháo xoắn-xoắn lại theo phương pháp ASTM 1423 cho sợi đơn. - Tiêu chuẩn : ISO 2061 - ASTM D 1422 - ASTM D1423 - UNI EN ISO 2061 - IWTO 25-70/E - DIN 53832/1 - BS 2085
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Máy kiểm tra độ hồi ẩm BRANCA 70 là máy kiểm tra sấy khô trong lò được sử dụng để đo hàm lượng ẩm và độ hồi ẩm của sợi dệt Các tiêu chuẩn phù hợp : IWTO 33, IWTO34, UNI 2060, UNI 9213-1, UNI 9213-2, UNI 9213-3, UNI 9213-4, UNI 9213-5, UNI 9213-6, ISO 6741-1, ISO 6741-2, ISO 6741-4, ASTM D1576-01, ASTM D2495
Liên hệ