QUANG PHỔ HUỲNH QUANG phân tích nước Aqualog®-Next

QUANG PHỔ HUỲNH QUANG phân tích nước Aqualog®-Next

  • 183
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Aqualog®-Next: Tương lai của phân tích nước đã đến. Mở ra những hiểu biết chưa từng có về chất lượng nước và sức khỏe môi trường

Máy quang phổ Aqualog®-Next A-TEEM™ là thế hệ thứ 5 của dòng sản phẩm Aqualog® nổi tiếng. Được thiết kế dành cho các nghiên cứu nước và phân tích môi trường đòi hỏi độ chính xác cao, đồng thời tuân thủ các quy định hiện hành, Aqualog®-Next cung cấp các phân tích nhanh chóng, toàn diện và định lượng. Thiết bị này giúp các nhà khoa học đưa ra quyết định nhanh hơn và chính xác hơn về nguồn tài nguyên thiết yếu nhất của chúng ta.

Dòng sản phẩm HORIBA Aqualog được công nhận là tiêu chuẩn vàng trong nghiên cứu môi trường nước trên toàn thế giới, đặc biệt trong việc nghiên cứu chất hữu cơ hòa tan có màu (CDOM).

Phần cứng huỳnh quang

Nguồn sáng: UV mở rộng: Đèn hồ quang xenon 150W gắn thẳng đứng
Dải bước sóng kích thích: 0–800 nm, hiệu chỉnh cường độ từ 200–800 nm
Độ rộng dải kích thích: 5 nm
Bộ đơn sắc kích thích: Bộ đơn sắc kép loại trừ
Cách tử kích thích: 1200 vạch/mm, điểm cực đại tại 250 nm
Độ chính xác bước sóng kích thích: ±1 nm
Dải bước sóng phát xạ: 250-800 nm
Cách tử phát xạ: 285 gr/mm; 350 nm blaze
Độ phân giải phần cứng (pixel binning): 4.64, 2.32, 1.16, 0.58 nm/pixel
Độ rộng dải phát xạ: 5 nm
Quang phổ kế phát xạ: Cố định, hiệu chỉnh sai lệch quang học, tiêu cự 140 mm
Bộ thu phát xạ: CCD làm mát bằng Peltier, chiếu sáng từ phía sau
Thời gian tích hợp phát xạ: 5 ms - 60 s
Tùy chọn độ khuếch đại CCD: 2.25 e-/cts ở chế độ khuếch đại cao, 4.5 e-/cts chế độ khuếch đại trung bình, 9 e-/cts chế độ khuếch đại thấp
Độ nhạy Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu Water-Raman > 20.000:1 (phương pháp RMS, kích thích 350 nm, tích hợp 30 giây)
Giá đỡ mẫu Giá đỡ mẫu đơn, điều khiển nhanh bằng Peltier
Trọng lượng 32.72 kg (72 lbs)
Kích thước  (618 x 435 x 336 mm); (24" x 17" x 13")

Phần cứng đo độ hấp thụ

Dải quét bước sóng: 200-1,000 nm
Độ rộng dải phổ: 5 nm
Tốc độ quét tối đa: Tối đa 500 nm/s
Hệ thống quang học: Chùm tia đơn được hiệu chỉnh
Detector Điốt quang silicon (Si photodiode)
Độ chính xác bước sóng: ±1 nm
Độ lặp lại bước sóng: +/- 0.5
Độ chính xác quang phổ: ±0.01 AU trong khoảng từ 0 đến 2 AU
Độ ổn định quang phổ: <0.002 AU mỗi giờ
Độ lặp lại quang phổ: +/- 0.002 AU (0 to 1 AU)l
Ánh sáng lạc (Stray light): Được đo bằng Kali iodide (KI), Natri nitrat (NaNO₃), và Acetone
Các bài kiểm tra hiệu suất và hiệu chuẩn
  • Chuẩn hiệu chuẩn huỳnh quang NIST cho hiệu chuẩn và hiệu chỉnh phổ (SRMs: 2940, 2942, 2943)

  • Chuẩn Starna® cho Quinine Sulfate

  • Hiệu chỉnh phổ phát xạ huỳnh quang (RM-QS00)

  • Đánh giá tỷ lệ tín hiệu/nhiễu Water Raman (RM-H20)

  • Phép đo quang phổ (RM-020610HLACKISN/CW/15-R)

  • Tuân thủ Dược điển Hoa Kỳ (USP) 857 về độ chính xác và tuyến tính quang phổ hấp thụ, sử dụng chuẩn NIST SRM 935a (Kali dicromat); kiểm tra ánh sáng lạc với KI, NaNO₂ và Acetone

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

- Phương pháp phân tích khối lượng - 6 mẫu / 12 mẫu - Các chế độ thí nghiệm hỗ trợ: phương pháp chất làm khô và phương pháp nước - Buồng mẫu độc quyền và các đĩa thử với thiết kế thủy động học và nhiệt động học
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

- Phương pháp cảm biến hồng ngoại (Infrared) - Cảm biến hồng ngoại kiểu mới dùng cho phân tích hơi nước với độ nhạy cao hơn - Buồng thí nghiệm tích hợp độc quyền với thiết kế thuỷ động học và nhiệt động học tiên tiến - Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm theo dõi độc lập các vị trí thử - Có thể thí nghiệm đồng thời 3 mẫu, đáp ứng các yêu cầu thí nghiệm song song
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

- Phương pháp cảm biến coulometric - Tiết kiệm chi phi đầu tư - vận hành độc lập, có thể nối PC
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

- Phương pháp cảm biến coulometric - Có thể thí nghiệm đồng thời 3 mẫu, đáp ứng các yêu cầu thí nghiệm song song - Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm theo dõi độc lập các vị trí thử - Màn hình cảm ứng 12” với hệ điều hành Windows 10
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

- Máy đo độ thẩm thấu Oxygen C203H dựa trên phương pháp cảm biến coulometric, dùng để xác định tốc độ truyền Oxygen, xác định độ thẩm thấu khí oxyegen của màng nhựa, composte, vật liệu ngăn cản (barrier materials), cao và trung bình vật liệu tấm, màng kim loại…tại các mức nhiệt độ khác nhau - Phù hợp tiêu chuẩn ASTM D3985, ASTM F1307, DIN 53380-3, JIS K7126-2-B
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

- 10 thanh hàn (5 nhóm) điều khiển nhiệt độ độc lập - Gradient nhiệt ≤ 20°C - Phần mềm tích hợp + máy tính bảng
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

- Máy kiểm tra hàn dán nhiệt (Heat Seal Tester) dùng để hàn nhiệt cho các màng mỏng sử dụng làm bao bì dưới điều kiện điều khiển chính xác nhiệt độ, áp lực và thời gian - Máy kiểm tra hàn dán nhiệt (Heat Seal Tester) là công cụ không thể thiếu để kiểm tra nguyên liệu sản xuất bao bì và để điều chỉnh dây chuyền đóng gói sản phẩm cho phù hợp
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

- Phương pháp áp suất âm, phù hợp tiêu chuẩn ASTM D3078 - Nhiều chế độ kiểm tra: tiêu chuẩn, chân không đa cấp và methylthionine chloride - Điều chỉnh và lưu lại các thông số vận hành
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

- Phù hợp tiêu chuẩn ASTM D3078 - Cài đặt trước và duy trì đúng độ chân không - Xả ngược khi kết thúc, sẵn sàng cho thí nghiệm tiếp theo
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

- Một máy cho 2 thí nghiệm: hệ số ma sát + độ bám dính - Phần mềm tích hợp + máy tính bảng - Tự động nâng con trượt
Liên hệ