QUANG PHỔ RAMAN và NANO RAMAN (TERS) LABRAM SOLEIL

QUANG PHỔ RAMAN và NANO RAMAN (TERS) LABRAM SOLEIL

  • 158
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Máy quang phổ Raman, model LabRAM Soleil là kết quả của 50 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quang phổ Raman với khả năng chưa từng có về chụp ảnh Raman đồng tiêu đa phương thức trong 1 thiết bị nhỏ gọn. Tự động hóa cao, hiệu suất quang học cao, khả năng nhận vật kính tốt, gương chuyển đổi được cơ giới hóa, lập bản đồ siêu nhanh bằng phần mềm SmartSampling và QScan, tháp 4 cách tử được cơ giới hóa, tự động căn chỉnh tốc độ cao và nhiều tùy chọn mới từ bộ phần mềm LabSpec 6

LabRAM Soleil ™ có nhiều chế độ quan sát quang học và các đặc tính siêu phổ trong một thiết kế nhỏ gọn và nguồn laser an toàn.

  • Trước khi lấy phổ Raman, không cần chuẩn bị nhiều. LabRAM Soleil cung cấp các tính năng tự động nâng cao kết hợp với trình hướng dẫn EasyImage giúp giảm đáng kể thời cài đặt thông số và đảm bảo độ ổn định và độ lặp lại tối đa.
  • Do sự độ ổn định quang cơ học cao hơn, công nghệ phối hợp phổ ảnh Raman tiên tiến và được cấp bằng sáng chế, thiết bị LabRAM Soleil có thể lấy ảnh phổ Raman chất lượng cao nhanh hơn 100 lần so với các thiết bị quang phổ Raman thông thường.
  • Thiết bị LabRAM Soleil phù hợp với mọi ứng dụng, từ nghiên cứu các vật liệu tới các polymer, và từ các phòng thí nghiệm sinh học tới y dược. Hệ mô đun và tính linh hoạt khiến thiết bị trở thành một hệ thống kính hiển vi Raman hoàn hảo cho cả các phòng thí nghiệm nghiên cứu học thuật và cả các đơn vị quản lý chất lượng công nghiệp.
  • Phần mềm LabSpec6 cung cấp một hệ mô đun tuyệt vời với ứng dụng LabStore độc quyền. Bất kỳ người dùng nào cũng có thể cấu hình phần mềm theo nhu cầu của họ. Hệ thống thực sự hiệu quả đồng thời dễ sử dụng. Thiết kế hiện đại và trực quan của phần mềm giúp việc thu hình ảnh Raman dễ dàng hơn bao giờ hết. Không cần phải là chuyên gia cũng có thể sử dụng được thiết bị.
Dải bước sóng UV-VIS-NIR Hệ thống dựa trên gương tiêu sắc thông lượng cao, được tối ưu hóa từ 300nm đến 1600nm mà không thay đổi các bộ phận quang học.
Bước sóng laser chuẩn 325, 405, 473, 532, 638, 785 nm Các nguồn laser điển hình cho Raman và PL. có thể chọn bước sóng khác theo yêu cầu.
Tốc độ quét của máy quang phổ Lên tới 400 nm/s Với cách tử 600g / mm, được gắn trên tháp 4 cách tử Turbodrive tiêu chuẩn để thu bản đồ quang phổ Raman, PL và lập bản đồ phổ phát quang chuyển hóa ngược nhanh.
Số lượng cách tử Không giới hạn Tháp 4 cách tử được cơ giới hóa có thể thay đổi
Chụp ảnh nhanh <1ms/phổ SWIFT, SWIFT XS EMCCD, SWIFT repetitive, SWIFT eXtended Range và SmartSampling cho chụp ảnh cực nhanh
Cắt lớp đồng tiêu 3D với nguồn laser ánh sáng phẳng QScan (được cấp bằng sáng chế) Nguồn laser ánh sáng phẳng điển hình dày 2 μm, 100x1002 μm2 để chụp ảnh đồng tiêu diện rộng 2D/3D
Ngưỡng số sóng thấp 5 cm-1 Với các kính lọc VBG tùy chọn, độ truyền qua > 70%.
Ngưỡng số sóng chuẩn 30 cm-1 Với các bộ kiểu khe cho bước sóng 532, 638 và 785nm, loại bỏ nội ánh xạ, độ truyền qua > 99%.
Ngưỡng số sóng cao cho PL 1600 nm Phổ kế Czerny Turner dạng quét với 2 cổng đầu dò được cơ giới hóa cho các đầu dò CCD và InGaAs array
Quy trình tự động căn chỉnh laser 15 s Tùy chọn tự động căn chỉnh laser độc lập với mẫu cực nhanh cho phép bảo trì từ xa.
Các nguồn laser tích hợp Lên tới 4 nguồn laser trạng thái rắn Có sẵn các bước sóng từ NUV tới NIR

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

QC-121M2F được sử dụng để kiểm tra độ bền nén của các vật liệu đóng gói lớn như thùng carton, xốp, Styrofoam, v.v. Máy có thể đo lường khả năng chịu lực và biến dạng của mẫu thử dưới áp lực nén, điều này rất quan trọng đối với quản lý logistics và kho bãi. Máy QC-121 sử dụng phương pháp đo lực 3 điểm, giúp tăng độ chính xác trong việc cảm nhận lực.
Liên hệ

Hãng sx: Khác

Thiết bị đầu tiên có khả năng đo độ mềm cảm quan trên giấy lụa, giấy, vải không dệt, hàng dệt may, da, v.v. Phép đo dựa trên tính chất cộng hưởng của vật liệu hỗ trợ được đo. Tiếng ồn phát ra từ giấy cùng với các thông số vật lý khác (độ dày, trọng lượng, độ cứng...) được phân tích bằng thuật toán toán học để xác định độ nhẵn mịn với giá trị số và trên thang đo do người dùng xác định.
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

Dựa trên nguyên lý thử nghiệm của phương pháp phân hủy chân không, được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM F2338 và các tiêu chuẩn khác. Nó phù hợp chuyên nghiệp để phát hiện rò rỉ lọ thuốc và phát hiện rò rỉ theo dõi ống thuốc, chai lọ đựng thuốc, chai truyền dịch, ống tiêm đã nạp sẵn và các bao bì dược phẩm khác.
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển Mỹ chương 1724 Giao diện người dùng: Nút ấn và màn hình LCD Ống chứa mẫu: 10 Hệ thống gia nhiệt: Thanh gia nhiệt khô Khoảng nhiệt độ: từ nhiệt độ môi trường đến 150oC Khoảng tốc độ khuấy từ: 400-2000 vòng/phút Kích thước: 80 x 325 x 145 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Kích thước viên tối đa: 12mm Đơn vị đo: mm/inches Độ chính xác: 0.01mm Chế độ đo: Trực tiếp: Độ dày thực tế Bộ so sánh: +/- Độ lệch so với định mức Dữ liệu đầu ra: hiển thị màn hình analogue
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu Âu chương 2.9.2 Vị trí đo: 1 Hệ thống gia nhiệt: Bể nước Đảo mẫu: N/A
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 6 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 24 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 515 x 473 x 657 mm
Liên hệ