Thiết bị phân tích Các bon/Lưu huỳnh EMIA-Expert

Thiết bị phân tích Các bon/Lưu huỳnh EMIA-Expert

  • 140
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Thiết bị phân tích Các bon/Lưu huỳnh EMIA-Expert dựa trên công nghệ Hồng ngoại không tán xạ của HORIBA, với hiệu suất làm sạch được cải tiến, phần mềm thân thiện với người sử dụng, tuổi thọ, khả năng hoạt động và bảo trì được tăng cường đảm bảo hiệu suất đo và rút ngắn thời gian đo, đẩy nhanh tốc độ phát triển và sản xuất.

Model: EMIA-Expert Hiệu suất cao
Dành cho các chuyên gia phân tích yêu cầu độ chính xác cao nhất

Thiết bị phân tích Các bon/Lưu huỳnh EMIA-Expert dựa trên công nghệ Hồng ngoại không tán xạ của HORIBA, với hiệu suất làm sạch được cải tiến, phần mềm thân thiện với người sử dụng, tuổi thọ, khả năng hoạt động và bảo trì được tăng cường đảm bảo hiệu suất đo và rút ngắn thời gian đo, đẩy nhanh tốc độ phát triển và sản xuất.

Các chức năng được cải tiến của EMIA-Expert

Ngoài các chức năng tiêu chuẩn như EMIA-Pro, EMIA-Expert có các chức năng được cải tiến để phân tích hiệu suất cao.

Bộ lọc khí mang hiệu suất cao

Cho phép đo hàm lượng các bon cực thấp với độ chính xác cao bằng cách loại bỏ các tạp chất hydrocacbon trong khí mang.

Bộ lọc gia nhiệt hiệu suất cao

Các mẫu ẩm hoặc các mẫu tạo ra nước trong quá trình phân tích có thể gây ra một lỗi nhỏ khi phân tích lưu huỳnh. Điều này là do nước thoát ra hấp thụ khí SO2. Sử dụng bộ lọc gia nhiệt, sự hấp thụ SO2 bằng độ ẩm sẽ bị ngăn lại đảm bảo phân tích chính xác lưu huỳnh.

Đặc điểm

MTBM (Mean Time Between Maintenance) - Thời gian giữa các lần bảo dưỡng lâu hơn.

Cơ chế làm sạch mới độc đáo (đang chờ cấp bằng sáng chế) loại bỏ sạch bụi trong lò, cho phép người vận hành tiếp tục sử dụng thiết bị không cần bảo trì tới tận 200 lần đo.
* Tùy thuộc vào mẫu và điều kiện đo

      

             Trước khi đo                                        Sau 200 lần đo

Công suất cao

EMIA series có thể hoàn tất 1 chu trình đo "đo - hiển thị kết quả - vệ sinh" trong 70 giây (tức là khoảng 50 mẫu/giờ)

Bảo trì nhanh và dễ dàng

Với những cải tiến mới nhất, thời gian làm sạch các thiết bị EMIA Series giờ chỉ còn bằng một nửa so với các thiết bị trước đó. Thiết kế trơn phẳng quanh giá đỡ chén sứ và thiết kế đơn giản quanh lò giúp người sử dụng dễ tiếp cận để vệ sinh.

Thiết kế phẳng quanh giá đỡ chén sứ     

Phần mềm vận hành tiên tiến

Điểm nổi bật quan trọng là đảm bảo thiết bị "dễ dàng sử dụng". Đặc biệt, chúng tôi tập trung vào bố cục, menu vận hành và các chức năng.
Chúng tôi đã cài đặt thêm màn hình tự chẩn đoán để kiểm tra tình trạng của các thiết bị kết nối, chức năng báo động và mở rộng thêm 3 bộ điều hướng để tiện cho việc vận hành hàng ngày.

* Bộ điều hướng phân tích 

Chức năng này sử dụng lưu lượng đo và điều kiện hoạt động tốt nhất dựa theo kinh nghiệm của chúng tôi. Xem thêm

* Bộ điều hướng khắc phục sự cố

Hệ thống tự động chẩn đoán và bộ điều hướng khắc phục sự cố. Xem thêm

* Bộ điều hướng bảo trì 

Bộ điều hướng bảo trì định kỳ bằng video và ảnh Xem thêm

Tùy chọn

Khách hàng có thể mở rộng các chức năng của hệ thống bất kỳ lúc nào, thậm chí ngay cả sau khi lắp đặt, tùy thuộc và nhu cầu của họ
* Bộ lấy mẫu tự động (20 vị trí )
* Bộ lọc Halogen

Nội dung

EMIA-Expert

Lượng mẫu yêu cầu

1g ± 0.1g

Thời gian đo điển hình

70 giây/chu kỳ

Carbon

Dải đo (m/m)

0.6 ppm - 10.0%

Độ chính xác đo mẫu trống

σn-1≦ 0.3 ppm

Lưu huỳnh

Dải đo (m/m)

0.6 ppm - 1.0%

Độ chính xác đo mẫu trống

σn-1 ≦ 0.3 ppm

Độ chính xác đo mẫu

Carbon

σn-1 ≦ 0.3 ppm(< 20 ppm) 
σn-1 ≦ 1.0 ppm hoặc RSD≦0.5%(>20 ppm)

Lưu huỳnh

σn-1 ≦ 0.3 ppm(less than 20 ppm) 
σn-1 ≦ 1.0 ppm or RSD≦0.75%(more than 20 ppm)

Phụ trợ

Khí mang

O xy
(Độ tinh khiết; 99.5%, Áp suất; 0.3-0.33 MPa)

Khí vận hành

Nit ơ 
(Độ tinh khiết; 99.5%, Áp suất; 0.35-0.38 MPa)

Nguồn điện

200/220/240V, 50/60Hz, 5kVA

Kích thước

Máy chính*

500(R) x 725(S) x 710(C) mm

Bộ lọc

160(R) x 560(S) x 512(C) mm

Trọng lượng

Máy chính

~ 134 kg

Bộ lọc

~ 21 kg

Xử lý dữ liệu và vận hành

Kết nối dữ liệu USB với PC Windows 8.1
Vận hành bằng bảng điều khiển cảm ứng, bàn phím và chuột

Tên model

EMIA-20E: Carbon/Sulfur
EMIA-21E: Carbon
EMIA-22E: Sulfur

 

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 6 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220 rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Vị trí khuấy: 8 Khoảng tốc độ quay: 20 - 220rpm +/- 2% Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Khử rung: bộ gia nhiệt độ rung thấp Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 728 x 495 x 689 mm (cho máy chính), 260 x 330 x 150 mm (bộ gia nhiệt)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 1 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 316 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Số trống quay: 2 Thông số thời chạy: Thời gian hoặc số vòng quay của trống Khoảng tốc độ quay của trống: 10 - 60 rpm (± 1 rpm) Giới hạn số vòng quay: 0 đến 60000 vòng Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Kích thước: 407 x 343 x 325 mm Loại viên nén: Viên không bao
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Đường kính viên thuốc tối đa: 36 mm Khoảng đo: 0 - 490 N Tốc độ: cố định tốc độ 1 - 50 mm/phút Đơn vị đo độ cứng: N, kp, kgf, lbs Công suất: khoảng 5 - 8 viên/phút (tùy vào độ cứng và đường kính của viên) Phần trăm phát hiện độ vỡ viên: điều chỉnh từ 30 - 90% Giao diện: RS 232, USB type B (kết nối với máy tính), máy in nhiệt tích hợp Kích thước: 283 x 235 x 160 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tiêu chuẩn dược điển: Theo dược điển châu Âu chương 2.9.2 và 2.9.22.-2 (với đo thời gian chảy lỏng) Vị trí đo: Đo độ rã: 1 Đo thời gian chảy lỏng: 1-3 Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường - 50oC Đảo mẫu: Thủ công Tốc độ khuấy: 80 - 2000 vòng/phút (Khoảng cài là bội số của 10) Kích thước: 510 x 280 x 500 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 2 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Thời gian chạy: 0 - 99 giờ 59 phút 59 giây Vị trí đo: 1 ống đong Chi tiết các phương pháp Phương pháp 1: chiều cao ống di chuyển 14 mm - 300 nhịp gõ/phút Phương pháp 2: chiều cao ống di chuyển 3 mm - 250 nhịp gõ/phút Phương pháp 3: chiều cao ống di chuyển 3 mm, 14 mm – 50/60 nhịp gõ/phút Kích thước: 260 x 347 x 562 mm (với ống đong 250ml)
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu âu chương 2.9.8 và dược điển Mỹ chương 1217 Đường kính viên thuốc tối đa: 30 mm Khoảng đo: 0 - 500N (+/- 0.1N) Kích thước: 82 x 380 x 90 mm
Liên hệ

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

Máy thử tải trọng vạn năng thủy lực điều khiển bằng máy tính có khả năng kiểm tra tải trọng cao. Hệ thống điều khiển thủy lực cung cấp độ căng, độ biến dạng và tốc độ ổn định. Cấu trúc vững chắc và cứng cáp của máy giúp ổn định quá trình thử nghiệm và giảm thiểu sự ăn mòn. Các phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm kẹp kéo, kẹp nén và kẹp uốn, phù hợp với vật liệu kim loại, composite, ngành công nghiệp xây dựng.
Liên hệ