Hotline
THIẾT BỊ PHÂN TÍCH CÁCBON - LƯU HUỲNH (C/S) EMIA-Step
Bên cạnh dòng EMIA-Expert/Pro với lò nung cao tần, HORIBA hiện đã có thêm model EMIA - Step với lò nung gia nhiệt trở kháng điện hình ống. Thiết bị có khả năng phân tích chính xác và độ nhạy cao, chức năng thay đổi nhiệt cho phép phân tích định lượng bằng cách phân tích riêng nhiệt độ và điều kiện cũng như phân tích định lượng toàn bộ.
|
Phương pháp phát hiện |
NDIR (Không tán xạ hồng ngoại) |
|
|
Lượng mẫu yêu cầu |
1.00 ± 0.10 g |
|
|
Khả năng đọc tối thiểu |
0.000001% (m/m) đối với cả Các bon và Lưu huỳnh |
|
|
Các bon |
Dải đo |
0.0003 〜 6.0% (m/m) |
| Độ chính xác (độ lặp lại) |
σn-1 ≦ 0.00015% (m/m) hoặc RSD ≦ 0.75% |
|
|
Lưu huỳnh |
Dải đo |
0.0004 〜 1.0%(m/m) |
| Độ chính xác (độ lặp lại) |
σn-1 ≦ 0.00020% (m/m)hoặc RSD ≦ 2.00% |
|
|
Dải nhiệt độ cài đặt |
0 (nhiệt độ phòng) - 1450℃ |
|
|
Kích thước [ R x S x C ] |
Lò đốt: 443 × 725 × 710 mm |
|
|
Khối lượng |
Lò đốt: 77 kg, Bộ phận đo: 53 kg |
|
|
Nguồn điện |
200/220/240 V, 5 kVA *Không bao gồm thiết bị ngoại vi |
|
|
Khí mang |
Ô xy: Độ tinh khiết 99.5%, Áp suất: 0.30〜0.33 MPa |
|
|
Khí vận hành |
Ni tơ: Độ tinh khiết 99.5%, Áp suất: 0.35〜0.38 MPa |
|
|
Vận hành và xử lý dữ liệu |
PC với Windows® 10 |
|
|
Giao diện người sử dụng |
Phím cảm ứng/Bàn phím/Chuột |
|
Tập tin PDF:
Tập tin PDF:
Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc
Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc
Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc
Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc
Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc
Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc
Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc
Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc
Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc
Hãng sx: Cometech - Đài Loan