THIẾT BỊ PHÂN TÍCH LƯU HUỲNH (S) TRONG XĂNG DẦU SLFA-6000

THIẾT BỊ PHÂN TÍCH LƯU HUỲNH (S) TRONG XĂNG DẦU SLFA-6000

  • 156
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Dòng sản phẩm phân tích S trong dầu bằng phương pháp huỳnh quang năng lượng tia X mới, model SLFA-6100/6800 với dải đo từ 5ppm đến 9.9999%. Thiết bị nhỏ gọn, độ chính xác cao, hoàn toàn tương thích với tiêu chuẩn ASTM D4294, ISO 8754 và JIS K2541/B7995.

Tốc độ

Dải do được cài đặt từ  10 đến 600 giây.

Tự động hóa:

SLFA-6800  Đo được lên đến 8 mẫu trên bàn xoay với điều kiện cài đặt trước.

Sử dụng đơn giản:

Sau khi chọn các đường cong hiệu chuẩn và điều kiện đo (hoặc chọn đường cong hiệu chuẩn chính xác bằng cách sử dụng "A" mode), bạn chỉ cần nhấn vào nút "MEAS" để bắt đầu đo

Độ chính xác:

Phần mềm này cho phép lên đến 5 bộ của 3 đường cong hiệu chuẩn, tăng độ chính xác và khả năng sử dụng.

Nguyên lý đo

Phương pháp phân tích huỳnh quang tia X 

Mẫu

S trong các sản phẩm dầu như Dầu nặng,  naphtha, dầu thô và dầu nhẹ 

Dải đo

5ppm - 9.9999 %

Độ lặp lại

< = 5 ppm với mẫu 1% sulfur ,

< = 1.6 ppm với mẫu  0% sulfur 

Hiệu chỉnh sai số C/H 

< = ± 50 ppm  C/H ( với mẫu 1 % sulfur )

Giới hạn phát hiện nhỏ nhất

< = 5 ppm  *

* 3 lần giá trị lệch chuẩn với mẫu 0% sulfur

Số lượng đường cong hiệu chuẩn

Lên đến 15 đường chuẩn

Trật tự đường cong hiệu chuẩn

Linear hoặc Quadratic (có thể lựa chọn tự động hoặc cài đặt manual)

Khối lượng và số lượng mẫu

4 - 10 mL, 1 Mẫu ( model SLFA-6100)

4 - 10 mL, 8 Mẫu (model SLFA-6800)

Thời gian đo

10 - 600 giây

Đầu ra số liệu

In kết quả, thẻ nhớ USB , cáp USB kết nối máy tính

Dải đo phổ

Dải năng lượng: 0 - 10 keV, phân tích phổ để đánh giá thiết bị 

Nhiệt độ hoạt động

+ 5 ˚C đến + 40 ˚C (+ 41 ˚F đến 104 ˚F)

Độ ẩm hoạt động

80% tối đa trong dải nhiệt độ
+ 5 ˚C đến + 30 ˚C (+ 41 ˚F đến 86 ˚F)
tuyến tính giảm đến 50% độ ẩm tương đối trong dải nhiệt độ  
+ 31 ˚C đến + 40 ˚C (+ 88 ˚F đến 104 ˚F)

Nguồn điện

AC 100 - 240 V +/- 10%, 50/60 Hz

Công suất tiêu thụ

150 VA

Kích thước
[W x D x H]

403 x 468 x 210 mm

Trọng lượng

Khoảng  21 kg (SLFA-6100)
Khoảng 23 kg (SLFA-6800)

 

Các tiêu chuẩn tương thích:

 ASTM D4294 (USA), ISO 8754, JIS K2541/B7995

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Cometech - Đài Loan

QC-121M2F được sử dụng để kiểm tra độ bền nén của các vật liệu đóng gói lớn như thùng carton, xốp, Styrofoam, v.v. Máy có thể đo lường khả năng chịu lực và biến dạng của mẫu thử dưới áp lực nén, điều này rất quan trọng đối với quản lý logistics và kho bãi. Máy QC-121 sử dụng phương pháp đo lực 3 điểm, giúp tăng độ chính xác trong việc cảm nhận lực.
Liên hệ

Hãng sx: Khác

Thiết bị đầu tiên có khả năng đo độ mềm cảm quan trên giấy lụa, giấy, vải không dệt, hàng dệt may, da, v.v. Phép đo dựa trên tính chất cộng hưởng của vật liệu hỗ trợ được đo. Tiếng ồn phát ra từ giấy cùng với các thông số vật lý khác (độ dày, trọng lượng, độ cứng...) được phân tích bằng thuật toán toán học để xác định độ nhẵn mịn với giá trị số và trên thang đo do người dùng xác định.
Liên hệ

Hãng sx: Labthink - Trung Quốc

Dựa trên nguyên lý thử nghiệm của phương pháp phân hủy chân không, được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM F2338 và các tiêu chuẩn khác. Nó phù hợp chuyên nghiệp để phát hiện rò rỉ lọ thuốc và phát hiện rò rỉ theo dõi ống thuốc, chai lọ đựng thuốc, chai truyền dịch, ống tiêm đã nạp sẵn và các bao bì dược phẩm khác.
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển Mỹ chương 1724 Giao diện người dùng: Nút ấn và màn hình LCD Ống chứa mẫu: 10 Hệ thống gia nhiệt: Thanh gia nhiệt khô Khoảng nhiệt độ: từ nhiệt độ môi trường đến 150oC Khoảng tốc độ khuấy từ: 400-2000 vòng/phút Kích thước: 80 x 325 x 145 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Kích thước viên tối đa: 12mm Đơn vị đo: mm/inches Độ chính xác: 0.01mm Chế độ đo: Trực tiếp: Độ dày thực tế Bộ so sánh: +/- Độ lệch so với định mức Dữ liệu đầu ra: hiển thị màn hình analogue
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tuân thủ Dược điển: Theo tiêu chuẩn có trong dược điển châu Âu chương 2.9.2 Vị trí đo: 1 Hệ thống gia nhiệt: Bể nước Đảo mẫu: N/A
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 6 viên thuốc Kích thước: 450 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 24 viên thuốc Kích thước: 700 x 473 x 657 mm
Liên hệ

Hãng sx: COPLEY - Anh Quốc

Mô tả : Tần suất của giỏ: 10-50 lần/phút Khoảng di chuyển của giỏ 55 ± 1 mm Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường đến 50oC Thời gian chạy: lên đến 99 giờ, 59 phút, 59 giây Dữ liệu đầu ra: RS 232, USB A (kết nối máy in), USB B (kết nối máy tính) Khả năng thử nghiệm: 12 viên thuốc Kích thước: 515 x 473 x 657 mm
Liên hệ