Thiết bị phân tích Các bon/Lưu huỳnh EMIA-Expert

Thiết bị phân tích Các bon/Lưu huỳnh EMIA-Expert

  • 239
  • Horiba - Nhật
  • Liên hệ
Thiết bị phân tích Các bon/Lưu huỳnh EMIA-Expert dựa trên công nghệ Hồng ngoại không tán xạ của HORIBA, với hiệu suất làm sạch được cải tiến, phần mềm thân thiện với người sử dụng, tuổi thọ, khả năng hoạt động và bảo trì được tăng cường đảm bảo hiệu suất đo và rút ngắn thời gian đo, đẩy nhanh tốc độ phát triển và sản xuất.

Model: EMIA-Expert Hiệu suất cao
Dành cho các chuyên gia phân tích yêu cầu độ chính xác cao nhất

Thiết bị phân tích Các bon/Lưu huỳnh EMIA-Expert dựa trên công nghệ Hồng ngoại không tán xạ của HORIBA, với hiệu suất làm sạch được cải tiến, phần mềm thân thiện với người sử dụng, tuổi thọ, khả năng hoạt động và bảo trì được tăng cường đảm bảo hiệu suất đo và rút ngắn thời gian đo, đẩy nhanh tốc độ phát triển và sản xuất.

Các chức năng được cải tiến của EMIA-Expert

Ngoài các chức năng tiêu chuẩn như EMIA-Pro, EMIA-Expert có các chức năng được cải tiến để phân tích hiệu suất cao.

Bộ lọc khí mang hiệu suất cao

Cho phép đo hàm lượng các bon cực thấp với độ chính xác cao bằng cách loại bỏ các tạp chất hydrocacbon trong khí mang.

Bộ lọc gia nhiệt hiệu suất cao

Các mẫu ẩm hoặc các mẫu tạo ra nước trong quá trình phân tích có thể gây ra một lỗi nhỏ khi phân tích lưu huỳnh. Điều này là do nước thoát ra hấp thụ khí SO2. Sử dụng bộ lọc gia nhiệt, sự hấp thụ SO2 bằng độ ẩm sẽ bị ngăn lại đảm bảo phân tích chính xác lưu huỳnh.

Đặc điểm

MTBM (Mean Time Between Maintenance) - Thời gian giữa các lần bảo dưỡng lâu hơn.

Cơ chế làm sạch mới độc đáo (đang chờ cấp bằng sáng chế) loại bỏ sạch bụi trong lò, cho phép người vận hành tiếp tục sử dụng thiết bị không cần bảo trì tới tận 200 lần đo.
* Tùy thuộc vào mẫu và điều kiện đo

      

             Trước khi đo                                        Sau 200 lần đo

Công suất cao

EMIA series có thể hoàn tất 1 chu trình đo "đo - hiển thị kết quả - vệ sinh" trong 70 giây (tức là khoảng 50 mẫu/giờ)

Bảo trì nhanh và dễ dàng

Với những cải tiến mới nhất, thời gian làm sạch các thiết bị EMIA Series giờ chỉ còn bằng một nửa so với các thiết bị trước đó. Thiết kế trơn phẳng quanh giá đỡ chén sứ và thiết kế đơn giản quanh lò giúp người sử dụng dễ tiếp cận để vệ sinh.

Thiết kế phẳng quanh giá đỡ chén sứ     

Phần mềm vận hành tiên tiến

Điểm nổi bật quan trọng là đảm bảo thiết bị "dễ dàng sử dụng". Đặc biệt, chúng tôi tập trung vào bố cục, menu vận hành và các chức năng.
Chúng tôi đã cài đặt thêm màn hình tự chẩn đoán để kiểm tra tình trạng của các thiết bị kết nối, chức năng báo động và mở rộng thêm 3 bộ điều hướng để tiện cho việc vận hành hàng ngày.

* Bộ điều hướng phân tích 

Chức năng này sử dụng lưu lượng đo và điều kiện hoạt động tốt nhất dựa theo kinh nghiệm của chúng tôi. Xem thêm

* Bộ điều hướng khắc phục sự cố

Hệ thống tự động chẩn đoán và bộ điều hướng khắc phục sự cố. Xem thêm

* Bộ điều hướng bảo trì 

Bộ điều hướng bảo trì định kỳ bằng video và ảnh Xem thêm

Tùy chọn

Khách hàng có thể mở rộng các chức năng của hệ thống bất kỳ lúc nào, thậm chí ngay cả sau khi lắp đặt, tùy thuộc và nhu cầu của họ
* Bộ lấy mẫu tự động (20 vị trí )
* Bộ lọc Halogen

Nội dung

EMIA-Expert

Lượng mẫu yêu cầu

1g ± 0.1g

Thời gian đo điển hình

70 giây/chu kỳ

Carbon

Dải đo (m/m)

0.6 ppm - 10.0%

Độ chính xác đo mẫu trống

σn-1≦ 0.3 ppm

Lưu huỳnh

Dải đo (m/m)

0.6 ppm - 1.0%

Độ chính xác đo mẫu trống

σn-1 ≦ 0.3 ppm

Độ chính xác đo mẫu

Carbon

σn-1 ≦ 0.3 ppm(< 20 ppm) 
σn-1 ≦ 1.0 ppm hoặc RSD≦0.5%(>20 ppm)

Lưu huỳnh

σn-1 ≦ 0.3 ppm(less than 20 ppm) 
σn-1 ≦ 1.0 ppm or RSD≦0.75%(more than 20 ppm)

Phụ trợ

Khí mang

O xy
(Độ tinh khiết; 99.5%, Áp suất; 0.3-0.33 MPa)

Khí vận hành

Nit ơ 
(Độ tinh khiết; 99.5%, Áp suất; 0.35-0.38 MPa)

Nguồn điện

200/220/240V, 50/60Hz, 5kVA

Kích thước

Máy chính*

500(R) x 725(S) x 710(C) mm

Bộ lọc

160(R) x 560(S) x 512(C) mm

Trọng lượng

Máy chính

~ 134 kg

Bộ lọc

~ 21 kg

Xử lý dữ liệu và vận hành

Kết nối dữ liệu USB với PC Windows 8.1
Vận hành bằng bảng điều khiển cảm ứng, bàn phím và chuột

Tên model

EMIA-20E: Carbon/Sulfur
EMIA-21E: Carbon
EMIA-22E: Sulfur

 

Tập tin PDF:

Tập tin PDF:

Sản phẩm cùng loại

Hãng sx: Châu Âu

Hiệu suất mài mòn và xù lông trên vải, bọt biển và vật liệu xốp hoặc mẫu bị mất vật liệu UNI 7858, ASTM-D-59T, ASTM D4157 Máy kiểm tra độ mài mòn 66 – Kiểm tra độ chính xác cho Tiêu chuẩn UNI 7858 & ASTM-D-59T Máy kiểm tra độ mài mòn 66 là thiết bị lý tưởng để thực hiện các thử nghiệm mài mòn và xù lông trên vải, bọt biển, vật liệu xốp và đàn hồi, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn UNI 7858 và ASTM-D-59T.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Đối với việc quấn sợi trên thẻ màu ASTM 2255, GB 9996 Colour Sampling 74 được thiết kế để quấn thẻ mẫu sợi và lý tưởng cho một số thử nghiệm như thẻ màu, đo màu, lấy mẫu và đo độ trắng
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Đối với các cuộn thẻ màu, lấy mẫu và trình bày lý tưởng cho mọi loại sợi Tiêu chuẩn: ASTM D-2255 Kiểm soát chất lượng là điều cần thiết để đảm bảo chất lượng sản phẩm trong ngành dệt may hiện đại và việc lấy mẫu màu của sợi có thể xác định hiệu quả của nó vì các sự kiện liên quan đến chất lượng có được từ việc kiểm tra các mẫu đã chọn.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Để xác định độ căng trước được áp dụng trong quá trình quấn sợi để đếm sợi UNI EN ISO 2060 / ASTM D 1907-01 / UNI 9275 / ASTM D2260 / DIN 53830 / ASTM D1423 / ASTM D1422 Máy đo độ căng với phạm vi đo lên đến 400 cN, xác định độ căng trước tác dụng lên sợi được quấn qua các cuộn quấn sợi và để có được số lượng sợi cuối cùng bằng cân điện tử chính xác hoặc máy tính số lượng sợi.
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Xác định giới hạn chống thấm nước của vải, hàng dệt kỹ thuật, ngoài trời, màng chống thấm, lều, elastane, vải liên kết và tráng phủ, vải quân sự, lớp phủ, ô tô, v.v. UNI EN ISO 811:2018, UNI EN 13795-1, UNI 4818, ex-DIN 53886, ex-AFNOR G-07 057, BS 32823, BE EN 3321 3424, AATCC TM 127:08, AATCC TM208, UNI EN 1734:1998, EN13859-1:2005, EN 1928:2000, JIS L1092 Phương pháp A, JIS L1092 Phương pháp B, BS EN ISO 20811, CAN/CGSB
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

- Xác định độ thấm khí của vải cho phòng thí nghiệm dệt may, khu vực hoàn thiện và xử lý vải - Tiêu chuẩn: UNI EN ISO 9237:97, EN 14683:19, ASTM F2100, EN ISO 9073-15:2008, ISO 48, ISO 10012-1, ASTM D-737, JIS L 1096 A, DIN 53887, EDANA 140.1, GOST 12088 - 77, ASTM D-3574, TAPPI T-251, AFNOR G-07 111 - ASTM D737 - BS 5636 - EDANA 140.1 - JIS L1096:2010
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

- Máy kiểm tra độ xoắn Branca 17 cho phép phân tích số vòng xoắn theo hướng S hoặc Z của sợi đơn và sợi xoắn - Có thể lựa chọn hướng xoắn theo hướng SZS hoặc ZSZ bằng công tắc chuyển đổi để cài đặt hướng quay của động cơ - Đầu thử nghiệm tự động với cảm biến tiệm cận để dừng hoạt động của động cơ trong quá trình thử nghiệm tháo xoắn-xoắn lại theo phương pháp ASTM 1423 cho sợi đơn. - Tiêu chuẩn : ISO 2061 - ASTM D 1422 - ASTM D1423 - UNI EN ISO 2061 - IWTO 25-70/E - DIN 53832/1 - BS 2085
Liên hệ

Hãng sx: Châu Âu

Máy kiểm tra độ hồi ẩm BRANCA 70 là máy kiểm tra sấy khô trong lò được sử dụng để đo hàm lượng ẩm và độ hồi ẩm của sợi dệt Các tiêu chuẩn phù hợp : IWTO 33, IWTO34, UNI 2060, UNI 9213-1, UNI 9213-2, UNI 9213-3, UNI 9213-4, UNI 9213-5, UNI 9213-6, ISO 6741-1, ISO 6741-2, ISO 6741-4, ASTM D1576-01, ASTM D2495
Liên hệ

Hãng sx: Gester - Trung Quốc

Thiết bị bảo vệ nhiệt TPP chủ yếu được sử dụng để đo hiệu suất cách nhiệt của vải quần áo bảo hộ chống cháy tiếp xúc với nguồn nhiệt bức xạ và nguồn nhiệt đối lưu để phát hiện hiệu suất bảo vệ nhiệt của quần áo bảo hộ, giày an toàn, găng tay và bề mặt ngoài của mũ bảo hiểm. Tiêu chuẩn: NFPA 1971, ASTM D4018, GB 8965.1-2009, ISO 17492, GA etc.
Liên hệ

Hãng sx: Gester - Trung Quốc

Con lăn: Φ 57.15mm, 0.9 vòng/phút Độ rộng máy: 490mm Động cơ: JFO2-21-4, nguồn: 0.8kw, tốc độ: 1410vòng/phút Nguồn: 380V/AC
Liên hệ